Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quang Minh TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 07:57:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,710,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, An toàn lao đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ ATLD, Đã làm cán bộ kỹ thuật, hoặc can bộ ATLĐ ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Quang Minh TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trụ sở công an phường Đồng Lạc xây dựng các hạng mục phụ trợ và giải phóng mặt bằng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (bản gốc), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Đồng Lạc, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Vũ Đình Bẩy– Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Đồng Lạc, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0963258068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quang Minh TMT Đại diện: Vũ Đình Thao - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: KDC Trụ Thượng, phường Đồng Lạc, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0854799833 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP - SÂN VƯỜN - RÃNH NƯỚC - CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Nạo vét đất hữu cơ | Theo E-HSMT | 120,609 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo E-HSMT | 10,8548 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Theo E-HSMT | 6.513,3313 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 65,1333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 12,0609 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 12,0609 | 100m3/1km |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,0704 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 23,004 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 31,95 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 413,22 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo E-HSMT | 276,9 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,1096 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,5751 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,638 | 100m |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo E-HSMT | 0,0725 | 100m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,1025 | 100m2 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 3,1798 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi | Theo E-HSMT | 317,98 | m3 |
| 23 | Nilong giữ nước xi măng | Theo E-HSMT | 20,8698 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 253,5159 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo E-HSMT | 64,1 | 10m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 230x300x1000 | Theo E-HSMT | 22 | m |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 9,5526 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 5,6803 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,1023 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,8009 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 63,1839 | m2 |
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 92,463 | m2 |
| 35 | Đất hữu cơ trồng cây | Theo E-HSMT | 54,795 | m3 |
| 36 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 37 | Máy bơm 350w | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 2,425 | m3 |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 40 | Ống cống BTCT D600 tải trọng C | Theo E-HSMT | 25 | đ/m |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 42 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo E-HSMT | 118,535 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,7146 | m2 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,24 | 1m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0481 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,4592 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0524 | 100m3/1km |
| 53 | Mua đất đồi | Theo E-HSMT | 61,4042 | m3 |
| 54 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 56 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3,925 | m3 |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3533 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo E-HSMT | 36,6875 | 100m |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2,885 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 31,69 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,1487 | m3 |
| 62 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo E-HSMT | 42,4598 | m2 |
| 63 | Ống cống BTCT D1500 tải trọng C | Theo E-HSMT | 12 | đ/m |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 65 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo E-HSMT | 120,576 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,8718 | m2 |
| 67 | Mua đất đồi | Theo E-HSMT | 30 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,7066 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,7066 | 100m3/1km |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 9,6527 | 1m3 |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,8687 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 15,2135 | m3 |
| 75 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 23,584 | m3 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,4046 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,6638 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 1,0758 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 11,0328 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 306 | 1cấu kiện |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 239,4992 | m2 |
| 82 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 87,24 | m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,1662 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,799 | 100m3/1km |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 20,1624 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,1475 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 15,1389 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0502 | 100m3/1km |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 97 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,8708 | m3 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,7004 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,713 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,4323 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,3841 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,3384 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 105 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,197 | m3 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 85,8 | m |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 30,94 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,0417 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,34 | m2 |
| 110 | Dán ngói ống trên mái nghiêng | Theo E-HSMT | 13,935 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 38,2557 | m2 |
| 112 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 40,4164 | m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,3378 | m3 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 115 | Gia công cổng sắt | Theo E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 16,0559 | 1m2 |
| 117 | Mũi mác gang các loại | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 118 | Bản lề, bánh xe | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 15,0372 | m2 |
| 120 | Lắp đặt chữa nổi bằng INOX | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,5502 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 2,6065 | 100m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 16,8364 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 17,1541 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,0885 | m3 |
| 127 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 17,7091 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 859,4388 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 174,658 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 332,64 | m |
| 131 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,4052 | m2 |
| 132 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 1,2088 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 43,9561 | 1m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 36,732 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.034,0968 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 6,1183 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,2854 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,0562 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,7381 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,2986 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 20,2902 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1098 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 21,6045 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1287 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,0781 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 4,9938 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2122 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,6495 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2218 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,3395 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2877 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,913 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,1286 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,4287 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1737 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,8134 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,5233 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 10,3388 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,3774 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,0083 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,6551 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,6551 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 29,28 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,7808 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 400 dày 0,42ly | Theo E-HSMT | 26 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 88,5768 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 26,1564 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 88,5768 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,4394 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,413 | m2 |
| 49 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,4924 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 74,1627 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 58,6308 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 12,8078 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 12,474 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,8568 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 81,34 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 60,28 | m |
| 57 | Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa đi mở quay 1 cánh hoặc 2 cánh | Theo E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 58 | Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa đi mở lùa | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa sở mở quay 1 cánh hoặc 2 cánh | Theo E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép vuông đặc 12x12, sơn, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 211,54 | kg |
| 61 | Lắp đặt cửa bàn bếp khung nhôm | Theo E-HSMT | 2,548 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 98,113 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Theo E-HSMT | 1,6824 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 55,237 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 158,6354 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 86,6367 | m2 |
| 68 | Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5-0,3M | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x10mm | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Tủ điện kim loại CKE KT 150x350x500mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo E-HSMT | 215 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 10 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo E-HSMT | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Móc treo quạt trần D14x300 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Đế âm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Mặt automat | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 88 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo E-HSMT | 18 | chiếc |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Đai giữ ống + vít | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasomic GP-350JA 350 | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van phao điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, ĐK27mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Xi phông Inax A-325PS | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Chậu rửa bát Inox, chậu đôi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Xi phông chậu rửa bát Inax A-325PS | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Vòi đồng tay nhôm MNV D20 | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,4576 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,1936 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bulong neo D20L600 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo E-HSMT | 288 | m2 |
| 10 | Tráng lớp sơn Epoxy tự chảy dày 0,3mm sân bóng chuyền | Theo E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột đèn thép 8m bát giác. liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, chân đế 300x30 | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Đèn led chiếu sáng đường phố công suất 150W | Theo E-HSMT | 4 | choá |
| 13 | Tủ điện tổng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm | Theo E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 4,374 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 9,2866 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,3225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,5186 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,6426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,9188 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,8801 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,6878 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,8801 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,6878 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 49,4701 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 1,1534 | 100m2 |
| 20 | Bulong neo D20 L0,6 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 22 | Nilong chống mất nước | Theo E-HSMT | 102,7684 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,6103 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 113,0808 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 11,3381 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0232 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KHO TANG VẬT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,2252 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,6922 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,2938 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,0333 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0849 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0849 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,2152 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,7437 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,9904 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,3091 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,4262 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,1687 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 21,8484 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,3132 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,1566 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,3915 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,349 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT | 2,349 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 5,82 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 40,7074 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 37,2336 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,788 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,6124 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 26 | m |
| 45 | Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa đi mở quay 1 cánh hoặc 2 cánh | Theo E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa sở mở quay 1 cánh hoặc 2 cánh | Theo E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép vuông đặc 12x12, sơn, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 120,88 | kg |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Theo E-HSMT | 1,5264 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - iết diện gạch 600x600 | Theo E-HSMT | 13,8164 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 61,726 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 44,4954 | m2 |
| 52 | Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5-0,3M | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x6mm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Tủ điện kim loại CKE KT 150x300x400mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 5 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đế âm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Mặt automat | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 67 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo E-HSMT | 7 | chiếc |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Đai giữ ống + vít | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật, An toàn lao đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ ATLD, Đã làm cán bộ kỹ thuật, hoặc can bộ ATLĐ ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 9T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi