Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615504-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Quang Minh TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220608067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 07:57:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,710,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, An toàn lao đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ ATLD, Đã làm cán bộ kỹ thuật, hoặc can bộ ATLĐ ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Quang Minh TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở công an phường Đồng Lạc xây dựng các hạng mục phụ trợ và giải phóng mặt bằng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quang Minh TMT , địa chỉ: KDC Trụ Thượng, phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Anh Huy HD Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quang Minh TMT , địa chỉ: KDC Trụ Thượng, phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (bản gốc), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Đồng Lạc, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Vũ Đình Bẩy– Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Đồng Lạc, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0963258068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quang Minh TMT Đại diện: Vũ Đình Thao - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: KDC Trụ Thượng, phường Đồng Lạc, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0854799833
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP - SÂN VƯỜN - RÃNH NƯỚC - CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Nạo vét đất hữu cơTheo E-HSMT120,6091m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo E-HSMT10,8548100m3
3Mua đất đồiTheo E-HSMT6.513,3313m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT65,1333100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo E-HSMT12,0609100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo E-HSMT12,0609100m3/1km
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo E-HSMT2,0704100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo E-HSMT23,0041m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT31,95m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT413,22m3
11Miết mạch tường đá loại lõmTheo E-HSMT276,9m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,852100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,291tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,1096tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT17,04m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,5751100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,638100m
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo E-HSMT0,0725100m2
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo E-HSMT0,0545100m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,1025100m2
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT3,1798100m3
22Mua đất đồiTheo E-HSMT317,98m3
23Nilong giữ nước xi măngTheo E-HSMT20,8698100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT253,5159m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo E-HSMT64,110m
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT0,77m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT6,6m2
28Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 230x300x1000Theo E-HSMT22m
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT9,55261m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT5,6803m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,1023m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,8009m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT63,1839m2
34Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo E-HSMT92,463m2
35Đất hữu cơ trồng câyTheo E-HSMT54,795m3
36Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo E-HSMT501m khoan
37Máy bơm 350wTheo E-HSMT1cái
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT2,425m3
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT38cái
40Ống cống BTCT D600 tải trọng CTheo E-HSMT25đ/m
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT101 đoạn ống
42Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo E-HSMT118,535m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT3,7146m2
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT5,241m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT0,54m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0481100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,25m3
48Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,81m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,4592m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,0175100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0524100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0524100m3/1km
53Mua đất đồiTheo E-HSMT61,4042m3
54Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo E-HSMT0,614100m3
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo E-HSMT0,28100m
56Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT3,925m3
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo E-HSMT0,3533100m3
58Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnTheo E-HSMT36,6875100m
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT2,885m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT31,69m3
61Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT7,1487m3
62Miết mạch tường đá loại lõmTheo E-HSMT42,4598m2
63Ống cống BTCT D1500 tải trọng CTheo E-HSMT12đ/m
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo E-HSMT121 đoạn ống
65Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo E-HSMT120,576m2
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT5,8718m2
67Mua đất đồiTheo E-HSMT30m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,3100m3
69Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo E-HSMT0,614100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,7066100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,7066100m3/1km
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT9,65271m3
73Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo E-HSMT0,8687100m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT15,2135m3
75Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT23,584m3
76Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT3,4046m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,6638100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT1,0758tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT11,0328m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT3061cấu kiện
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT239,4992m2
82Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT87,24m2
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,1662100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,799100m3
85Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,799100m3/1km
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo E-HSMT20,16241m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT0,774m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0627tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,0633tấn
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0936100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT3,1475m3
92Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,102m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT15,1389m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0502100m3
95Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0502100m3/1km
96Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0995100m2
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,8708m3
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT3,7004m3
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,713m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0565100m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,4323m3
102Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,3841100m2
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,3384tấn
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,0747tấn
105Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT3,197m3
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT85,8m
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT30,94m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT16,0417m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT18,34m2
110Dán ngói ống trên mái nghiêngTheo E-HSMT13,935m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT38,2557m2
112Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT40,4164m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,3378m3
114Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo E-HSMT0,0151tấn
115Gia công cổng sắtTheo E-HSMT0,2844tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT16,05591m2
117Mũi mác gang các loạiTheo E-HSMT32cái
118Bản lề, bánh xeTheo E-HSMT8bộ
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT15,0372m2
120Lắp đặt chữa nổi bằng INOXTheo E-HSMT1bộ
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,352tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,5502tấn
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT2,6065100m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT16,8364m3
125Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT17,1541m3
126Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT22,0885m3
127Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT17,7091m3
128Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT859,4388m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT174,658m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT332,64m
131Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,4052m2
132Gia công lan canTheo E-HSMT1,2088tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT43,95611m2
134Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT36,732m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT1.034,0968m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + ĂN
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1091100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT6,1183m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,2854tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,0562tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,7381tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,2986100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT20,2902m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1098100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT0,604m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT21,6045m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,1287100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT2,0781m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,799100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT4,9938m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,2122tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,6495tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,2218100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,2197m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,3395100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0364tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,2877tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT2,913m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT14,1286m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,468m3
25Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,4287m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,1737100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0989tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0703tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,269m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,8134100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,5233tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT10,3388m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT3,3774m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT11,0083m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0347tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,048100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,396m3
38Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,6551tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,6551tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT29,281m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,7808100m2
42Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 400 dày 0,42lyTheo E-HSMT26m
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT88,5768m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT26,1564m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT88,5768m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT0,6566m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,4394m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT10,413m2
49Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT5,4924m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT74,1627m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT58,6308m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT12,8078m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT12,474m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT5,8568m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT81,34m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT60,28m
57Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa đi mở quay 1 cánh hoặc 2 cánhTheo E-HSMT5,13m2
58Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa đi mở lùaTheo E-HSMT3,6m2
59Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa sở mở quay 1 cánh hoặc 2 cánhTheo E-HSMT15,12m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép vuông đặc 12x12, sơn, lắp dựng hoàn chỉnhTheo E-HSMT211,54kg
61Lắp đặt cửa bàn bếp khung nhômTheo E-HSMT2,548m2
62Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT2,93m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT98,113m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo E-HSMT1,6824m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT55,237m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT158,6354m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT86,6367m2
68Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5-0,3MTheo E-HSMT1bộ
69Lắp đặt Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x10mmTheo E-HSMT60m
70Tủ điện kim loại CKE KT 150x350x500mmTheo E-HSMT1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo E-HSMT1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo E-HSMT6cái
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo E-HSMT215m
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT10hộp
75Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo E-HSMT90m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo E-HSMT25m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo E-HSMT30m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT70m
79Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT3cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT3cái
81Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT3cái
82Móc treo quạt trần D14x300Theo E-HSMT3cái
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT7bộ
84Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT2bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT6cái
86Đế âmTheo E-HSMT12cái
87Mặt automatTheo E-HSMT1chiếc
88Mặt công tắc, ổ cắmTheo E-HSMT18chiếc
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,36100m
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo E-HSMT4cái
91Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo E-HSMT4cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT12cái
93Đai giữ ống + vítTheo E-HSMT16cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT8cái
95Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo E-HSMT1bể
96Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasomic GP-350JA 350Theo E-HSMT1chiếc
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo E-HSMT0,03100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo E-HSMT0,35100m
99Lắp đặt van phao điệnTheo E-HSMT1cái
100Lắp đặt van ren, ĐK27mmTheo E-HSMT2cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo E-HSMT4cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo E-HSMT2cái
103Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo E-HSMT4cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo E-HSMT4cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT2bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT2bộ
107Xi phông Inax A-325PSTheo E-HSMT2bộ
108Chậu rửa bát Inox, chậu đôiTheo E-HSMT1bộ
109Xi phông chậu rửa bát Inax A-325PSTheo E-HSMT1bộ
110Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT2cái
111Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo E-HSMT2cái
112Vòi đồng tay nhôm MNV D20Theo E-HSMT1chiếc
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,03100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,16100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo E-HSMT3cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT2cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo E-HSMT1cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT4cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT2cái
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,45761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,256m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0896100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,792m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT1,1936m3
6Lắp đặt bulong neo D20L600Theo E-HSMT16cái
7Gia công cột bằng thép tấmTheo E-HSMT0,0283tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,0283tấn
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo E-HSMT288m2
10Tráng lớp sơn Epoxy tự chảy dày 0,3mm sân bóng chuyềnTheo E-HSMT194,4m2
11Lắp đặt cột đèn thép 8m bát giác. liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, chân đế 300x30Theo E-HSMT4cột
12Đèn led chiếu sáng đường phố công suất 150WTheo E-HSMT4choá
13Tủ điện tổngTheo E-HSMT1bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo E-HSMT80m
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo E-HSMT300m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT40m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mmTheo E-HSMT1,5100 m
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT4,3741m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT9,28661m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT2,3225m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0984100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0492tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,5186tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,512m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,6426m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,1744100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,9188m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT6,24m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,8801tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo E-HSMT0,0908tấn
14Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,6878tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,8801tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,0908tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,6878tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT49,47011m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT1,1534100m2
20Bulong neo D20 L0,6Theo E-HSMT48cái
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,2055100m3
22Nilong chống mất nướcTheo E-HSMT102,7684m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT11,6103m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT113,0808m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT11,3381m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0232100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0232100m3/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ KHO TANG VẬT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,5921m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1037100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,034100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT1,8m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,2252tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,2715tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0957100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT6,6922m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,2938m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,038100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,627m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,0447100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,0667100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,0333m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0849100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0849100m3/1km
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2152100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0219tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1686tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,7437m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,9904m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,0459100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0287tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,03tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,3091m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,2288100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,4262tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT2,88m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,1687m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT22,2m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT21,8484m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT22,2m2
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,31321m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT0,1566m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,3915m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,349m2
37Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT2,349m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo E-HSMT5,82m
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT40,7074m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT37,2336m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT3,788m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,6124m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT22,88m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT26m
45Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa đi mở quay 1 cánh hoặc 2 cánhTheo E-HSMT5,76m2
46Cửa nhôm hệ Topal Prima: Cửa sở mở quay 1 cánh hoặc 2 cánhTheo E-HSMT4,32m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép vuông đặc 12x12, sơn, lắp dựng hoàn chỉnhTheo E-HSMT120,88kg
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo E-HSMT1,5264m2
49Lát nền, sàn - iết diện gạch 600x600Theo E-HSMT13,8164m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT61,726m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT44,4954m2
52Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5-0,3MTheo E-HSMT1bộ
53Lắp đặt Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x6mmTheo E-HSMT30m
54Tủ điện kim loại CKE KT 150x300x400mmTheo E-HSMT1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo E-HSMT1cái
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo E-HSMT100m
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT5hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo E-HSMT30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo E-HSMT20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT50m
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT3cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT3bộ
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT2cái
64Lắp đặt ổ cắm đơnTheo E-HSMT1cái
65Đế âmTheo E-HSMT6cái
66Mặt automatTheo E-HSMT1chiếc
67Mặt công tắc, ổ cắmTheo E-HSMT7chiếc
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,12100m
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo E-HSMT2cái
70Lắp đặt rọ chắn rácTheo E-HSMT2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT6cái
72Đai giữ ống + vítTheo E-HSMT6cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)53
3 Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)53
4 Cán bộ kỹ thuật, An toàn lao đồng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ ATLD, Đã làm cán bộ kỹ thuật, hoặc can bộ ATLĐ ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
2 Máy lu bánh thép 9T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
3 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
4 Đầm dùi 1,5 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
6 Máy hàn 23 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
7 Máy trộn bê tông 250l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->