Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637676-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220637277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 07:54:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,065,666,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); (Scan đính kèm hợp đồng tương tự, Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 746.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất các trường học năm học 2022-2023 huyện Ngân Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Cường; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán và báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngân Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trường tiểu học Nà Phặc - Điểm trường Bản Cầy
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,049100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật205,834m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật32,18m2
4Tháo dỡ sen hoa cửa sổChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,1m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,1m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật419,7431m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,0792m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật18,4967m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,4967m2
10Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,0792m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật239,119m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật221,2m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0583100m2
14Tôn Úp nóc + Ốp sườn dày 0.4mm, khổ 0,4mChương V Yêu cầu về kỹ thuật40,62m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,1m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,1m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật32,18m2
18Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật32,181m2
19Đóng trần tôn + khung xương + phàoChương V Yêu cầu về kỹ thuật154,7183m2
20Tụ điện tổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
23Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật140m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật100m
31Bốc xếp phế thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật3công
32Vận chuyển phế thải đổ điChương V Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
B Hạng mục: Trường mầm non Vân Tùng - Điểm trường Đèo Gió
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,653100m2
2Tháo dỡ mạng điện cũ hỏngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1công
3Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật53,4072m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
5Tháo dỡ sen hoa cửa sổChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu về kỹ thuật72,4152m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật12,993m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật258,8166m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật44,9964m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật70,043m2
12Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,9964m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,043m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật180,228m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật193,63m2
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,993m2
17Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,4152m2
18Đóng trần tôn + (khung xương+phào)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,4072m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
21Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
22Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
23Khóa cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Tụ điện tổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
27Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
35Bốc xúc phế thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật3công
36Vận chuyển phế thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
37Đóng trần tôn + (khung xương+phào)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110,6292m2
38Bê tông mặt đường, đá 2x4 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,6m3
39Ni lôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật122,5m2
C Hạng mục: Trường mầm non Đức Vân
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật301m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51m khoan
5Lắp đặt chõ đồngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt máy bơm Italy, bơm nước sinh hoạt Q=18m3/h ở độ sâu h = 49 mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
10Lắp đặt mang sông D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
11Lắp đặt mang sông D76Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Lắp đặt mang sông D34Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Lắp cút nhựa D34Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp tê D34Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Van 2 chiều D34:Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Van 1 chiều D34:Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Chèn sỏiChương V Yêu cầu về kỹ thuật1m3
18Chèn sétChương V Yêu cầu về kỹ thuật1m3
19Lắp đặt chụp lọc nhựaChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt dắc co D34Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
24Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2187m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,988m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm tôn bảo vệ máy bơmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6524m2
27Khóa Việt TiệpChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D Hạng mục: Trường mầm non Thượng Ân
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9158100m2
2Tháo dỡ mạng điện cũ hỏngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1công
3Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật112,047m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
5Tháo dỡ sen hoa cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật406,6315m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật76,152m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật59,7187m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,743m2
12Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,152m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,7187m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,743m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật298,64m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật243,8622m2
17Đóng trần tôn + khung xương + phàoChương V Yêu cầu về kỹ thuật112,047m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
21Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,21m2
22Tụ điện tổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
25Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt quạt treo tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
33Bốc xúc phế thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật3công
34Vận chuyển phế thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
E Hạng mục: Trường tiểu học Thượng Quan- Trường chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4368100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1011tấn
6Bản mã chân cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật40,14kg
7Bản mã đầu cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật40,14kg
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1981tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1981tấn
10Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2782tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2782tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,738100m2
13Máng nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật26m
14Bu lôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật48cái
15Lan can cầu thang Inox 304Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,566kg
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,00581m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0779tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0779tấn
24Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
26Bu lôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2484100m2
28Bản mã liên kết vì kèoChương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
29Bản mã liên kết đầu, chân cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4594kg
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,00581m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
34Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
35Lắp cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
38Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m2
41Bản mã liên kết vì kèoChương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
42Bản mã liên kết đầu, chân cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4594kg
43Bu lôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
F Hạng mục: Trường tiểu học Thượng Quan- Điểm trường Pác Đa
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8208100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật350,4613m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật66,3906m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật41,8071m2
5Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,3906m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,8071m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật37,893m2
8Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,893m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật21m2
10Tháo dỡ xen hoa cửa sổChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
11Thay tấm kính bị vỡChương V Yêu cầu về kỹ thuật30ô
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật23,52m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật23,521m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật23,52m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật31,08m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật31,08m2
17Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật211m2 cấu kiện
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật270,302m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật188,357m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật152,2m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,522100m2
22Tôn Úp nóc + Ốp sườn dày 0.4mm, khổ 0,4mChương V Yêu cầu về kỹ thuật35,22m
G Hạng mục: Trường tiểu học Cốc Đán
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7286100m2
2Tháo dỡ mạng điện cũ hỏngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1công
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
4Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật78,8172m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật227,1514m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật32,2408m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật54,814m2
8Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,2408m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,814m2
10Đóng trần tôn + khung xương + phàoChương V Yêu cầu về kỹ thuật78,8172m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật147,836m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật166,3702m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82,8168m2
14Tụ điện tổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,94m2
25Tháo dỡ sen hoa cửa sổChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,51m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật39,88m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật39,88m2
31Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,941m2
32Bốc xúc phế thải đổ đi (áp dụng lương nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Công
33Vận chuyển phế thải ra ngoài công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3342100m2
35Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật37,5856m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật59,16m2
37Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật97,2m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật118,32m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật621,28m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật65,1172m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật81,9456m2
43Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,1172m2
44Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,9456m2
45Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật356,124m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật412,2188m2
47Đóng trần tôn + khung xương + phàoChương V Yêu cầu về kỹ thuật37,5856m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật97,21m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật118,32m2
51Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật59,161m2
52Bốc xúc phế thải đổ đi (áp dụng lương nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Công
53Vận chuyển phế thải ra ngoài công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); (Scan đính kèm hợp đồng tương tự, Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 746.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 phải là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (hoạt động bình thường)1
2 Máy trộn vữa (hoạt động bình thường)1
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥6 T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoạt động bình thường)1
5 Máy đầm bàn (hoạt động bình thường)1
6 Máy đầm dùi (hoạt động bình thường)1
7 Máy khoan (hoạt động bình thường)1
8 Máy hàn (hoạt động bình thường)1
9 Máy cắt gạch đá (hoạt động bình thường)1
10 Máy vận thăng hoặc tời điện (hoạt động bình thường)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->