Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614644-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220579882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 07:41:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,838,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây mới hoặc cải tạo khối nhà; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.787.000.000 VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình đều đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô thì được quy đổi tương đương là 01 công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại DATRACO; Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà Success Buiding, 21a Gò Dầu, Tân Sơn Nhì, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh . - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế & Phần mềm Xây dựng RDS; Địa chỉ: 5-7 Hoàng Việt, Phường 4, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh . - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Long An, Địa chỉ: 19, Trần Hưng Đạo, P. 1, Thành phố Tân An, T. Long An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế108,97m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (lan can hành lang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,494m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,725m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,039m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,633m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,633m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,633m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
11Tháo dỡ lam nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,5m2
12Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,544m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,9m2
15Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,18m2
16Cửa đi khung nhôm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,18m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,624m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,445m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế255,532m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,582m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,84m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,437m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế972,62m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế480,63m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế482,76m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế164,073m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.228,152m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế530,907m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế563,342m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế164,073m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.759,059m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế727,415m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,505100m2
34Vệ sinh sạch toàn bộ khối nhà làm việcTheo chương V và hồ sơ thiết kế45công
B CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,154m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,656m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (hạ nền cát xuống)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,935m3
4Tháo dỡ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,74m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,96m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,027m2
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,974m3
8Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,038m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,413m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,068m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,702m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,728m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế236,997m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,393m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,151100m2
17Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,204m3
18Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,72m2
19Cửa đi khung nhôm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,72m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,291m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,792m2
22Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034m3
23Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,76m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,06m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,448m2
32Gỗ nhựa composite ốp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,148m2
33Gỗ gõ đỏ ốp dạ cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,25m2
34Trần Prima 600x600 dày 4,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,777m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,085m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,862m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế311,779m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,233m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế388,012m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế11m2
43Vệ sinh sạch toàn bộ nhà thường trụcTheo chương V và hồ sơ thiết kế25công
C PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Tháo dỡ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,4m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế185,64m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế160,58m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,61m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,824m3
D PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,9m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,72m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,84m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,368m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,354m3
E PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,38m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,463m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,119m3
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC +THOÁT PHÂN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
H Thiết Bị Vệ Sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt xả inox lắp lavabo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt vòi xả inox Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt phễu thu 150x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt giá treo InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đèn Led tube 1 bóng 0,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
J NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,128m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,55100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,976100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,525m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,819100m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,888m3
7Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,888m3
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,151m3
9Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,495m3
10Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,365m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385100m3
12Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,724m3
13Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,471m3
14Bê tông đá dăm, bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,211m3
15Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,744m3
16Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,525m3
17Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,067m3
18Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
19Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,862m3
20Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,013m3
21Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,211m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,089100m2
23Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,591100m2
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,035100m2
25Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m2
26Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,128100m2
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,611100m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,68100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,351tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,872tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,888tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,337tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,635tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,439tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,905tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,279tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,478tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,289tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,723tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,527tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,633tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,391tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,772tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,261tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,573tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,749tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
54Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,389100m3
55Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,261100m2
56Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,61m3
57Lát đá bậc tam cấp (đá granit)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,477m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế399,264m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,012m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,032m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế105,76m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,42m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,6m
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,854m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,854m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế193,008m2
67Lắp đặt thanh inox 20x40x1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m
68Lắp đặt thanh inox 30x60x2,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,419100m
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,84m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,9m2
71Lắp dựng cửa đi Xingfa kính dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,275m2
72Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,64m2
73Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m2
74Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,9m2
75Cửa đi kính dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,275m2
76Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,64m2
77Cửa đi khung sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m2
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,923m3
79Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,535m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,787m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,274m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,046m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,266m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế746,432m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế394,346m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế203,274m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế435,911m2
88Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế488,063m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế617,479m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế875,535m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế394,346m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế103,879m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.493,014m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế498,225m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,84m2
K PHẦN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,506m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,848m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,062100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,584m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,759m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31đoạn ống
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,217m2
15Bu lông (hố ga)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,574100m
18Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
20Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (150A) 3 pha, dòng cắt 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (80A) 3 pha, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (50A) 3 pha, dòng cắt 15kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt Aptomat RCCB 4 cực (63A) 3 pha, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (40A) 1 pha, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt Aptomat RCCB 2 cực (40A) 1 pha, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
9Lắp đặt tủ điện Atomat (550x400x200) (có lắp thêm đèn báo, cầu chì, công tắc chuyển mạch, biến dòng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Lắp đặt tủ điện Atomat (208x222x92), 6-8 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
11Lắp đặt tủ điện Atomat (136x222x92), 2-4 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
12Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
13Lắp đặt đèn Led ốp trần 225/18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
14Lắp quạt trần 1,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
15Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.XTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp ống đồng chờ sẳn máy lạnh 2 cục 2,0 Hp + phụ kiện (8 bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
17Lắp đặt quạt hút 250x250, 220v-30wTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
18Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế57cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
20Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x50 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
21Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
22Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế85m
23Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x6,0 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế416m
24Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.342m
25Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế839m
26Lắp đặt ống luồn điện Þ32Theo chương V và hồ sơ thiết kế64m
27Lắp đặt ống luồn điện Þ25Theo chương V và hồ sơ thiết kế528m
28Lắp đặt ống luồn điện Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế254m
29Lắp đặt hộp điện âm tường S2157Theo chương V và hồ sơ thiết kế65hộp
30Lắp mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
31Lắp mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt hộp chia ngã Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế49hộp
33Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế22hộp
34Lắp đặt nối trơn PVC Þ32Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
35Lắp đặt nối trơn PVC Þ25Theo chương V và hồ sơ thiết kế176cái
36Lắp đặt nối trơn PVC Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế85cái
37Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
38Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
39Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3mối
40Lắp vis các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.200Con
41Tắc kê các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.200Con
42Băng keo loại tốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Cuộn
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3sứ
44Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Cung cấp bình chữa cháy khí CO2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9Bình
46Cung cấp bình chữa cháy bột khô ABCTheo chương V và hồ sơ thiết kế9Bình
47Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế9Bảng
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế68m
3Lắp đặt puli 40x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Vis cố định puliTheo chương V và hồ sơ thiết kế4con
5Lắp cọc đồng thoát sét fi 16, L=2,4 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cọc
6Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8mối
7Hóa chất giảm điện trở đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bao
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42 dày 2,5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 49 dày 2,5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
11Keo dán ống 100grTheo chương V và hồ sơ thiết kế1ống
12Dây cáp thép neo 11 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
13Tăng đơ dây chằng fi 14, L=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Bas lắp dây chằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
15Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
16Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Vít thép + móc đóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bịt
N PHẦN HỆ THỐNG MẠNG – ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ Rack 6U KT 550x350x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550x230x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
3Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
5Lắp đặt Wireless Router cáp quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
6Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000MbpsTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
7Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000MbpsTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
8Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30 đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
11Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt cáp mạngTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
13Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế155m
14Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
15Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
16Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
17Lắp đặt đế công tắc AC + MặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế29hộp
18Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
O HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt Tivi TV Smart LED 55 InchTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
3Lắp đặt thiết bị Camera quan sát POE 4.0 MP 2560×1440Theo chương V và hồ sơ thiết kế8thiết bị
4Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000MbpsTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp đặt ổ cứng HDD 6TB 3.5inchTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt ống nhựa Ø 27Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
7Lắp đặt cáp mạngTheo chương V và hồ sơ thiết kế330m
8Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
9Nối trơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
10Kẹp CTheo chương V và hồ sơ thiết kế220cái
P CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,612m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,779m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,038m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,317tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
8Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102m3
9Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
10Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m3
12Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,217m3
13Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,471m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,022100m2
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
22Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế4lỗ khoan
23Sika cấy thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tip
24Gia công hàng rào song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,967m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,967m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,468m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,128m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,391m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,733m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,787m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,147m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,333m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,08m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,69m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,484m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,108m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,972m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,972m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,952m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,603m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,555m2
44Bộ chữ bảng tên bằng inox mạ đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
45Vệ sinh sạch toàn bộ hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế5công
Q NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,106100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3100m
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,387m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,193m3
6Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m3
8Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56m3
9Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,464m3
10Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,683m3
11Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,101m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m2
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,156100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
15Khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022100m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m2
27Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,607m3
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,737m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,512m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,502m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,502m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,9m
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,519m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế11m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 700)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72m2
37Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89m2
38Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,393m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,755m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,226m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,48m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,278m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,942m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,635m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,182m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,226m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,55m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,817m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,776m2
R PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,123100m
2Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (40A) 1 pha, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat RCCB 2 cực (40A) 1 pha, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt tủ điện Atomat (208x222x92), 6-8 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
6Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp quạt trần 1,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt các điều tốc vặnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x6,0 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế46m
12Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế42m
13Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
14Lắp đặt ống luồn điện Þ25Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
15Lắp đặt ống luồn điện Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế7m
16Lắp đặt hộp điện âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
17Lắp mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt hộp chia ngã Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
19Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
20Lắp đặt nối trơn PVC Þ25Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
21Lắp đặt nối trơn PVC Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
23Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
24Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3mối
25Lắp vis các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế50Con
26Tắc kê các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế50Con
27Băng keo loại tốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cuộn
28Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1sứ
29Cung cấp đèn chiếu sáng năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
30Cung cấp bình chữa cháy khí CO2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bình
31Cung cấp bình chữa cháy bột khôTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bình
32Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bảng
T NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,685m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,308m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,151m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,546m3
6Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,181m3
7Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,206m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,489100m2
10Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,912m3
11Lăn ru lo tạo gai nền nhà xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,895m2
12Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,410m
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m2
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,161100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043100m3
21Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
26Gia công giằng mái thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,242tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,76m2
30Thép bản 200x200x10 chân cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,25kg
31Thép bản dày 8mm chân cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,2kg
32Thép cột STK fi 90x3,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,485kg
33Thép đầu cột STK C 100x50x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,108kg
34Thép kèo STK fi 90x3,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,072kg
35Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu kèoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,032kg
36Thép giằng STK fi 60x3,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,772kg
37Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,364kg
38Thép xà gồ STK C 100x50x15x2,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế232,675kg
39Thép STK L 50x50x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,375kg
40Bu long fi 16, L=1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
41Bu long fi 12, L=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,533100m2
U SÂN ĐƯỜNG
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế898,45m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (gạch lát terrazzo 400x400x30)Theo chương V và hồ sơ thiết kế898,45m2
V CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
4Bu long mạ kẽm fi 20, L=800+giằng thép fi14Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,792m3
6Bản đế dày 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,906kg
7Thép STK C 125x65x6x8Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,277kg
8Bulong mạ kẽm fi 20, L=150+chốt gàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m
10Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x3,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m
11Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
12Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox, cờTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,098m2
W PHẦN THIẾT BỊ
1Máy lạnh treo tường Inverter, 1.0 HP.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Thang máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
3Cổng Inox L=7,0m*2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14M
X CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1Chi phí thử tĩnh cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây mới hoặc cải tạo khối nhà; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.787.000.000 VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình đều đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô thì được quy đổi tương đương là 01 công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 16 tấn1
4 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Máy tời Sức nâng ≥ 01 tấn2
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
8 Máy hàn Không yêu cầu3
9 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu3
10 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu3
11 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu3
12 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu3
13 Máy khoan bê tông cầm tay Không yêu cầu3
14 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
15 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->