Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 07:41:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,838,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây mới hoặc cải tạo khối nhà; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.787.000.000 VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình đều đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô thì được quy đổi tương đương là 01 công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 01 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (lan can hành lang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,494 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,725 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,039 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,633 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,633 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,633 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ lam nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,18 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,18 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,624 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,445 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,532 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,582 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,84 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,437 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 972,62 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480,63 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 482,76 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,073 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.228,152 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 530,907 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 563,342 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,073 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.759,059 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 727,415 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,505 | 100m2 |
| 34 | Vệ sinh sạch toàn bộ khối nhà làm việc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (hạ nền cát xuống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,935 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,027 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,974 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,038 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,413 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,068 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,702 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,728 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,997 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,393 | m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,204 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,291 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,792 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,06 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,448 | m2 |
| 32 | Gỗ nhựa composite ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,148 | m2 |
| 33 | Gỗ gõ đỏ ốp dạ cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 34 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,777 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,085 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,862 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 311,779 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,233 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 388,012 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 43 | Vệ sinh sạch toàn bộ nhà thường trục | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | công |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,61 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,824 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,368 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,354 | m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,463 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,119 | m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC +THOÁT PHÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| H | Thiết Bị Vệ Sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt xả inox lắp lavabo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xả inox Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 0,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| J | NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,128 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,976 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,525 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,151 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,744 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,525 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,067 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,862 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,013 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,211 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,591 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,035 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,128 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,611 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,351 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,872 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,635 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,279 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,723 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,527 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,391 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,772 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,573 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,749 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m3 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,261 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,61 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp (đá granit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,477 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 399,264 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,012 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,032 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,76 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,42 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,6 | m |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,854 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,854 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,008 | m2 |
| 67 | Lắp đặt thanh inox 20x40x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 68 | Lắp đặt thanh inox 30x60x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,84 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,9 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi Xingfa kính dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,275 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,64 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,9 | m2 |
| 75 | Cửa đi kính dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,275 | m2 |
| 76 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,64 | m2 |
| 77 | Cửa đi khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,923 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,535 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,787 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,274 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,046 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,266 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 746,432 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 394,346 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,274 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 435,911 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 488,063 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 617,479 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 875,535 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 394,346 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,879 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.493,014 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 498,225 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,84 | m2 |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,506 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,759 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,217 | m2 |
| 15 | Bu lông (hố ga) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,574 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (150A) 3 pha, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (80A) 3 pha, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (50A) 3 pha, dòng cắt 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat RCCB 4 cực (63A) 3 pha, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (40A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat RCCB 2 cực (40A) 1 pha, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện Atomat (550x400x200) (có lắp thêm đèn báo, cầu chì, công tắc chuyển mạch, biến dòng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện Atomat (208x222x92), 6-8 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện Atomat (136x222x92), 2-4 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 225/18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 14 | Lắp quạt trần 1,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.X | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp ống đồng chờ sẳn máy lạnh 2 cục 2,0 Hp + phụ kiện (8 bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 17 | Lắp đặt quạt hút 250x250, 220v-30w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x6,0 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.342 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 839 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn điện Þ32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn điện Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 528 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | hộp |
| 30 | Lắp mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 31 | Lắp mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 34 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 38 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 40 | Lắp vis các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | Con |
| 41 | Tắc kê các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | Con |
| 42 | Băng keo loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cuộn |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sứ |
| 44 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bình |
| 46 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bình |
| 47 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bảng |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 3 | Lắp đặt puli 40x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Vis cố định puli | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 5 | Lắp cọc đồng thoát sét fi 16, L=2,4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42 dày 2,5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 49 dày 2,5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 11 | Keo dán ống 100gr | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 12 | Dây cáp thép neo 11 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 13 | Tăng đơ dây chằng fi 14, L=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Bas lắp dây chằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Vít thép + móc đóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bịt |
| N | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG – ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 550x350x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550x230x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000Mbps | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế công tắc AC + Mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| O | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tivi TV Smart LED 55 Inch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Camera quan sát POE 4.0 MP 2560×1440 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000Mbps | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cứng HDD 6TB 3.5inch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa Ø 27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 9 | Nối trơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 10 | Kẹp C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| P | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,612 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,779 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,038 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lỗ khoan |
| 23 | Sika cấy thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tip |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,967 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,967 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,468 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,128 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,391 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,733 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,787 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,147 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,333 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,69 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,484 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,108 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,972 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,972 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,952 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,603 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,555 | m2 |
| 44 | Bộ chữ bảng tên bằng inox mạ đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Vệ sinh sạch toàn bộ hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| Q | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,193 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,683 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,101 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,607 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,737 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,512 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,502 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,502 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,9 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,519 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,393 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,755 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,226 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,278 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,942 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,635 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,182 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,226 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,55 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,817 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,776 | m2 |
| R | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (40A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat RCCB 2 cực (40A) 1 pha, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Atomat (208x222x92), 6-8 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp quạt trần 1,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các điều tốc vặn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x6,0 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn điện Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 17 | Lắp mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 25 | Lắp vis các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Con |
| 26 | Tắc kê các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Con |
| 27 | Băng keo loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cuộn |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 29 | Cung cấp đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 30 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 31 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 32 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bảng |
| T | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,685 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,151 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,206 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,912 | m3 |
| 11 | Lăn ru lo tạo gai nền nhà xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,895 | m2 |
| 12 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10m |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | m2 |
| 30 | Thép bản 200x200x10 chân cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,25 | kg |
| 31 | Thép bản dày 8mm chân cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | kg |
| 32 | Thép cột STK fi 90x3,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,485 | kg |
| 33 | Thép đầu cột STK C 100x50x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,108 | kg |
| 34 | Thép kèo STK fi 90x3,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,072 | kg |
| 35 | Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu kèo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | kg |
| 36 | Thép giằng STK fi 60x3,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,772 | kg |
| 37 | Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | kg |
| 38 | Thép xà gồ STK C 100x50x15x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,675 | kg |
| 39 | Thép STK L 50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,375 | kg |
| 40 | Bu long fi 16, L=1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Bu long fi 12, L=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| U | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 898,45 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (gạch lát terrazzo 400x400x30) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 898,45 | m2 |
| V | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 4 | Bu long mạ kẽm fi 20, L=800+giằng thép fi14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 6 | Bản đế dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,906 | kg |
| 7 | Thép STK C 125x65x6x8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,277 | kg |
| 8 | Bulong mạ kẽm fi 20, L=150+chốt gài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x3,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 12 | Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox, cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,098 | m2 |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường Inverter, 1.0 HP. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thang máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cổng Inox L=7,0m*2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | M |
| X | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây mới hoặc cải tạo khối nhà; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.787.000.000 VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình đều đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô thì được quy đổi tương đương là 01 công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy tời | Sức nâng ≥ 01 tấn | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi