Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638700-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220638696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 07:22:00 đến ngày 2022-06-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,149,814,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người- Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính, xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên, học sinh, đổ sân bê tông, làm nhà để xe giáo viên học sinh (điểm chính), cải tạo 02 phòng học thành 04 phòng làm việc, sửa chữa 03 phòng học và sửa chữa nhà vệ sinh, phòng học và xây dựng hàng rào (điểm lẻ) trường TH THCS Lộc Thịnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh. Địa chỉ: Xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Vũ Gia. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé. Địa chỉ: Ấp 7, xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé. Địa chỉ: Ấp 7, xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh. Địa chỉ: Xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, …và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Đối với phần công việc thi công xây dựng công trình nhà thầu cung cấp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) -
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh. Địa chỉ: Xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Thịnh. Địa chỉ: Xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, NHÀ XE
1Phá dỡ móng đáTheo bản vẽ thiết kế3,6m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ thiết kế5,76m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo bản vẽ thiết kế0,6m3
4Xe vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô 15tấn, cự ly bỏ xà bần 2kmTheo bản vẽ thiết kế1chuyến
5nhân công bốc xà bần lê xeTheo bản vẽ thiết kế10công
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế4,81m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,4m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0117tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0533tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,06100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,9m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,968m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,8m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế127,26m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế12m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế139,26m2
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo bản vẽ thiết kế1gốc
18Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo bản vẽ thiết kế1cây
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế6,8971m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,726m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,299m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,566m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1008100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0375tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0493tấn
26SXLD bản mã, bản đệm dày 5liTheo bản vẽ thiết kế63,585kg
27SXLD bulong D18Theo bản vẽ thiết kế48cái
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,192100m
29Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo bản vẽ thiết kế0,3424100m
30Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế0,2156100m
31Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,5237tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,524tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế273,54481m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế1,4836100m2
35Ban gạt nền sân trước khi đổTheo bản vẽ thiết kế5công
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế13,65m3
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế15,0411m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,595m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,084m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế4,57m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,92m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,736m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,553m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,496m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,916m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,081tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,106tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,128tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,193100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,21100m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế22m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế65,05m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế122,45m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế80,88m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế9,907m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế87,05m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế122,45m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,688m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8,892m3
24Công tác tạm tínhTheo bản vẽ thiết kế8,892m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,089100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,534100m3/1km
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế48,72m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế6,09m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế29,64m2
30SX cửa nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế14m2
31SX cửa sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế2,75m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2,751m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế16,75m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế0,754100m2
35Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,171tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,171tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,1441m2
38Lắp đặt xí xổmTheo bản vẽ thiết kế9bộ
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế11cái
40Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thiết kế0,5100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế0,5100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế0,5100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
46Van 34Theo bản vẽ thiết kế20Cái
47Van 42Theo bản vẽ thiết kế1Cái
48Van 27Theo bản vẽ thiết kế12Cái
49Nối 27Theo bản vẽ thiết kế12Cái
50Co 27Theo bản vẽ thiết kế12Cái
51T27Theo bản vẽ thiết kế6Cái
52Nối 34Theo bản vẽ thiết kế20Cái
53Co 34Theo bản vẽ thiết kế20Cái
54T34Theo bản vẽ thiết kế10Cái
55Nối 42Theo bản vẽ thiết kế4Cái
56T 42Theo bản vẽ thiết kế2Cái
57Co 42Theo bản vẽ thiết kế4Cái
58Nối 90Theo bản vẽ thiết kế15Cái
59Co 90Theo bản vẽ thiết kế10Cái
60T90Theo bản vẽ thiết kế6Cái
61Nối 114Theo bản vẽ thiết kế10Cái
62Co 114Theo bản vẽ thiết kế10Cái
63T114Theo bản vẽ thiết kế10Cái
64Keo dánTheo bản vẽ thiết kế4kg
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế16,5141m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,704m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,704m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,32m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,973m3
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,493m3
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế7cái
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế33,494m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,6m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế33,494m2
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,06tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,05tấn
77Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế0,336m3
78Than xỉTheo bản vẽ thiết kế0,336m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế4,41m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,4m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,84m3
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,32m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,026100m2
84Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,021100m2
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,032100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,026tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,037tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,008tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,041tấn
90Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế0,37tấn
91Lắp đặt khung đỡ, bệ đỡ, giá đỡTheo bản vẽ thiết kế0,37Tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế22,7811m2
93Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
94Bulong fi 16Theo bản vẽ thiết kế16con
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo bản vẽ thiết kế0,131100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo bản vẽ thiết kế4,9961m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế12,0667m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,546m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,272m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6,912m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,304m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,2167m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,4665m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,2717m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,412m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,768m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1038100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,4003100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế0,2246100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,067100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1536100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0716tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0839tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0205tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1336tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0461tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2508tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0432tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2137tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1344tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0127tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0471tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,228m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế13,6994m3
31Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế22,32m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế72,36m2
33Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế19,46m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế10,28m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế10,28m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế6,4m2
37Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế17,94m2
38Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế10,28m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế12,8m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế61,28m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế94,58m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế155,86m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế47,42m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế61,28m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế142m2
46SXLD cửa khung nhômTheo bản vẽ thiết kế12,36m2
47SX Lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế3,6m2
48Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế3,6m2
49Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế3,6m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế12,36m2
51SXLD khóa việt tiệpTheo bản vẽ thiết kế2cái
52SXLD vách nhômTheo bản vẽ thiết kế1,5m2
53Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,1804tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,1803tấn
55Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế15,708m2
56Đóng trần tôn dày 3.0 zemTheo bản vẽ thiết kế19,53m2
57Nẹp nhựa la phôngTheo bản vẽ thiết kế33,4m
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế0,2568100m2
59Đèn 3UTheo bản vẽ thiết kế7cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế1cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế3cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế3cái
64Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
65Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
66Ống ruột gàTheo bản vẽ thiết kế60m
67Nẹp nhựaTheo bản vẽ thiết kế20m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
72Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế4bộ
73Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế4cái
74Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế4bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế3bộ
76Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế4bộ
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
79Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế4cái
80Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế4cái
81Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế4cái
82Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế4cái
83Co 34Theo bản vẽ thiết kế10cái
84T34Theo bản vẽ thiết kế8cái
85Co 27Theo bản vẽ thiết kế10cái
86T27Theo bản vẽ thiết kế8cái
87giảm 34/27Theo bản vẽ thiết kế6cái
88Nối 34Theo bản vẽ thiết kế6cái
89Nối 27Theo bản vẽ thiết kế6cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
93Co 60Theo bản vẽ thiết kế8cái
94T60Theo bản vẽ thiết kế6cái
95Co 90Theo bản vẽ thiết kế4cái
96T90Theo bản vẽ thiết kế4cái
97Co 114Theo bản vẽ thiết kế4cái
98T114Theo bản vẽ thiết kế4cái
99Nối 60Theo bản vẽ thiết kế4cái
100Nối 90Theo bản vẽ thiết kế4cái
101Nối 114Theo bản vẽ thiết kế4cái
102Keo, vít...Theo bản vẽ thiết kế2kg
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo bản vẽ thiết kế0,1651100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,704m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,704m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,888m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,7787m3
108Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,4935m3
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế7cái
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế33,494m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,6m2
112Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế33,494m2
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,06tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,005tấn
115Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế0,336m3
116Than xỉTheo bản vẽ thiết kế0,168m3
D SỬA CHỮA 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế217,905m2
2Tháo dỡ cầu phong, li tô gỗTheo bản vẽ thiết kế217,905m2
3Tháo dỡ đènTheo bản vẽ thiết kế10bộ
4Tháo dỡ quạtTheo bản vẽ thiết kế5cái
5Công dọn dẹp, vận chuyển ngói, cầu phong, li tô gỗ ra khỏi công trìnhTheo bản vẽ thiết kế20công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế24,7m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế149,08m2
8Vận chuyển xà bần ra khỏi công trìnhTheo bản vẽ thiết kế15m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế183,72m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế224,78m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế224,78m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế183,72m2
13SX lap dat cửa sổ, cửa điTheo bản vẽ thiết kế24,7m2
14Kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế20,02m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế149,08m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế2,2985100m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế10bộ
18Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế14cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế3cái
20Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơTheo bản vẽ thiết kế3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế3cái
22Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế700m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế300m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
25Ống ruột gàTheo bản vẽ thiết kế700m
26Nẹp vuôngTheo bản vẽ thiết kế150m
27Bảng điện nhựaTheo bản vẽ thiết kế3cái
E CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế25,1m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế25,1m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế225,698m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế254,32m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế144,0054m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế225,698m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế254,32m2
8Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế120,96m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế21,6m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế127,66m2
11Vận chuyển nền gạch phá dỡ ra khỏi công trìnhTheo bản vẽ thiết kế150.0
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế127,66m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế12,96m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế12,96m2
15SX cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế21,6m2
16Hoa sắt khung bảo vệ cửa nhômTheo bản vẽ thiết kế21,6m2
17Kính trắng dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế21,6m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế34,56m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,32m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế86,4m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế86,4m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế86,4m2
23Trần tole laphong dày 3 dzemTheo bản vẽ thiết kế120,96m2
24Nep laphongTheo bản vẽ thiết kế111,2md
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế12bộ
26Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế8cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế4cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế4cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế4cái
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế120m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
33Ống ruột gàTheo bản vẽ thiết kế120m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;33
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Số lượng: 01 người- Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;33
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính, xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ: 01 người 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Ô tô tải Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->