Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 07:22:00 đến ngày 2022-06-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,149,814,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người- Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính, xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên, học sinh, đổ sân bê tông, làm nhà để xe giáo viên học sinh (điểm chính), cải tạo 02 phòng học thành 04 phòng làm việc, sửa chữa 03 phòng học và sửa chữa nhà vệ sinh, phòng học và xây dựng hàng rào (điểm lẻ) trường TH THCS Lộc Thịnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, …và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Đối với phần công việc thi công xây dựng công trình nhà thầu cung cấp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) - |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh. Địa chỉ: Xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Thịnh. Địa chỉ: Xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 4 | Xe vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô 15tấn, cự ly bỏ xà bần 2km | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | chuyến |
| 5 | nhân công bốc xà bần lê xe | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | 1m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0533 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,968 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 127,26 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 139,26 | m2 |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | gốc |
| 18 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 6,897 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,299 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,566 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0375 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0493 | tấn |
| 26 | SXLD bản mã, bản đệm dày 5li | Theo bản vẽ thiết kế | 63,585 | kg |
| 27 | SXLD bulong D18 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3424 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2156 | 100m |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5237 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 273,5448 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4836 | 100m2 |
| 35 | Ban gạt nền sân trước khi đổ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,65 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 15,041 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,595 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,084 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,57 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,553 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,496 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,916 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,193 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 65,05 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 122,45 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 80,88 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,907 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 87,05 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 122,45 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,688 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8,892 | m3 |
| 24 | Công tác tạm tính | Theo bản vẽ thiết kế | 8,892 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,534 | 100m3/1km |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,09 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 30 | SX cửa nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m2 |
| 31 | SX cửa sắt kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,75 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,75 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,75 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,754 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,144 | 1m2 | |
| 38 | Lắp đặt xí xổm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 46 | Van 34 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 47 | Van 42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 48 | Van 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 49 | Nối 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 50 | Co 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 51 | T27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 52 | Nối 34 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 53 | Co 34 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 54 | T34 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 55 | Nối 42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 56 | T 42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 57 | Co 42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 58 | Nối 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 59 | Co 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 60 | T90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 61 | Nối 114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 62 | Co 114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 63 | T114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 64 | Keo dán | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | kg |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 16,514 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,973 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,493 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,494 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 33,494 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 77 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 78 | Than xỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 90 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 91 | Lắp đặt khung đỡ, bệ đỡ, giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,37 | Tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 22,781 | 1m2 |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 94 | Bulong fi 16 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | con |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế | 4,996 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 12,0667 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,546 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,272 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2167 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4665 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2717 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,412 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1038 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4003 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2246 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0839 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1336 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0461 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2508 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0432 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2137 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1344 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0127 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0471 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,228 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,6994 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 72,36 | m2 |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,46 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,28 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,28 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,94 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,28 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 61,28 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,58 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 155,86 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 47,42 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 61,28 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | m2 |
| 46 | SXLD cửa khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 47 | SX Lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 51 | SXLD khóa việt tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | SXLD vách nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1804 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 15,708 | m2 |
| 56 | Đóng trần tôn dày 3.0 zem | Theo bản vẽ thiết kế | 19,53 | m2 |
| 57 | Nẹp nhựa la phông | Theo bản vẽ thiết kế | 33,4 | m |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2568 | 100m2 |
| 59 | Đèn 3U | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 66 | Ống ruột gà | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 67 | Nẹp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Co 34 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | T34 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Co 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 86 | T27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 87 | giảm 34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Nối 34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Nối 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 93 | Co 60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | T60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Co 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | T90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Co 114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | T114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Nối 60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Nối 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Nối 114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Keo, vít... | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | kg |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1651 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7787 | m3 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4935 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,494 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 33,494 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 115 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 116 | Than xỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,168 | m3 |
| D | SỬA CHỮA 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế | 217,905 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cầu phong, li tô gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 217,905 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Công dọn dẹp, vận chuyển ngói, cầu phong, li tô gỗ ra khỏi công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 24,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 149,08 | m2 |
| 8 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 183,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 224,78 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 224,78 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 183,72 | m2 |
| 13 | SX lap dat cửa sổ, cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 24,7 | m2 |
| 14 | Kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 149,08 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2985 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 25 | Ống ruột gà | Theo bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 26 | Nẹp vuông | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 27 | Bảng điện nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| E | CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 225,698 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 254,32 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 144,0054 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 225,698 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 254,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 127,66 | m2 |
| 11 | Vận chuyển nền gạch phá dỡ ra khỏi công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | 0.0 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 127,66 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 15 | SX cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 16 | Hoa sắt khung bảo vệ cửa nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 17 | Kính trắng dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 23 | Trần tole laphong dày 3 dzem | Theo bản vẽ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 24 | Nep laphong | Theo bản vẽ thiết kế | 111,2 | md |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 33 | Ống ruột gà | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Số lượng: 01 người- Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính, xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Ô tô tải | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 6 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi