Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì, sửa chữa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 07:17:00 đến ngày 2022-06-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,435,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị như đã nêu tại [1]. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Hóa đơn tài chính, Các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động(có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đơn vị bộ (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng KHLCNT Sửa chữa, bảo trì trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Bình Đại 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo trì, sửa chữa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Theo E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 612B2 Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 612b2 Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 612b2 Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 612b2 Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (TẦNG 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 17,42 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 34,84 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ phễu thu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bệ xí + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,08 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ ổ khóa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 5,98 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 5,98 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,08 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ ổ khóa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,4 | M2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 3,7 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 3,7 | M |
| 33 | Tháo dỡ bản lề | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bản lề | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Tháo dỡ kính - khung giữ nguyên | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,243 | M2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,243 | M2 |
| 37 | Tháo dỡ kính - khung giữ nguyên | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,32 | M2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,32 | M2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,3 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,3 | M |
| 41 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,3 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,3 | M |
| 43 | Tháo dỡ lamris gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 16,29 | m2 |
| 44 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 16,29 | m2 |
| 45 | Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 16,29 | M2 |
| 46 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 172,157 | M2 |
| 47 | Tháo dỡ ổ cấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 36 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 400 | M |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 800 | M |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 3,467 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (TẦNG 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 3 | Cung cấp và ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,27 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ lamris gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 16,29 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 16,29 | m2 |
| 6 | Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 16,29 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ ổ khóa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 27,42 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,08 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ phễu thu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ vòi xả | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ ổ khóa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,76 | M2 |
| 25 | Tháo dỡ phễu thu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ vòi xả | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,08 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ ổ khóa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,76 | M2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 519 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 5,19 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp và úp nóc tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,3 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,3 | M |
| 43 | Dọn dẹp, vệ sinh mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 10 | Công |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 145,86 | M2 |
| 45 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 150,9 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 75,45 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 150,9 | M2 |
| 48 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 16,8 | M2 |
| 51 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 9 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 9 | M2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,85 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,85 | M |
| 56 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 152,579 | M2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 400 | M |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 800 | M |
| 59 | Tháo dỡ ổ cấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 32 | Cái |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 3,467 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,115 | 100m2 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 268,262 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 75,024 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 59,108 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 268,262 | M2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 6 | Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 42,3 | M2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 8 | Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,96 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 6,3 | M2 |
| 14 | Cung cấp và lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ ổ khóa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ vòi và củ sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt vòi và củ sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt trần đảo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ ổ khóa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ nẹp gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,2 | m |
| 26 | Cung cấp và đóng nẹp chỉ gỗ cho cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,2 | M |
| 27 | Tháo dỡ lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bệ xí + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 228,76 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2,288 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp và úp nóc tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 34 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 79,382 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ ổ cấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 20 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 200 | M |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 400 | M |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ, xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 137,59 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 98,04 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 23,555 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 45,24 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 45,24 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 18,55 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 28,56 | M2 |
| 8 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 7,56 | M2 |
| 9 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,449 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,449 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp, vệ sinh mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | Công |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 33,6 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 27,09 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và úp nóc tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ , xả nhám, vệ sinh lớp sơn củ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 115,64 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 57,82 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 115,64 | M2 |
| 4 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 73,25 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,631 | 100m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lót vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 45 | M2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 3,15 | M3 |
| G | NỐI MÁI CHE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hộp 60x120x1.8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 14,6 | M |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hộp 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 63 | M |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt giằng V50x50x3mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,006 | 1000kg |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thép hộp 40x80x1.4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 4 | M |
| 5 | Cung cấp và lắp thép bản 150x150x3mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp Bulong phi 14 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị như đã nêu tại [1]. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Hóa đơn tài chính, Các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động(có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái | 1 |
| 5 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Còn sử dụng tốt. Đơn vị bộ (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. Đơn vị cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi