Gói thầu: Gói thầu 11 SCL2022 TTĐĐL: Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11 SCL2022 TTĐĐL: Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 07:07:00 đến ngày 2022-06-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,279,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85581E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường đây truyền tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.(i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.799.378.000 VND.(02 hợp đồng thi công cho công trình đường dây 110kV có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 899.689.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng thi công cho công trình đường dây 220kV có giá trị là 899.689.000 VND).Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.799.378.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với công trình đang xét hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên, hoặc 02 công trình có cấp điện áp 110kV. Có thẻ an toàn điện bậc 5/5. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bậc 3/7 trở lên thuộc các ngành: điện, kỹ thuật điện.- Có thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Kéo cắt dây thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lực kế 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ép thuỷ lực 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Puly f250-300-450-500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-Tăng đơ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Tăng đơ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Tời máy 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Tời máy 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 11 SCL2022 TTĐĐL: Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện Sửa chữa lớn năm 2022 4 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.279.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 258 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Lắk: Địa chỉ: Số 258 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 0262.2211055; Fax: 0262.3954380. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Xây dựng Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258-3521188; Fax: 0258-3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Ea Nam (mạch đơn). Hạng mục 1: Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện tại khoảng cột 252-253 thuộc khoảng néo 250-258/1A (dài 2.805m) | |||
| 1 | Cung cấp khóa néo dây dẫn ACSR330/42 kèm đầu cốt ép + Mắc nối chuyển hướng CK16-1 và kèm phụ kiện liên kết với phụ kiện hiện hữu | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 2 | Thi công Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện tại khoảng cột 252-253 thuộc khoảng néo 250-258/1A (dài 2.805m, dây dẫn 4xACSR330/42 x 3 pha). | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo 571/QĐ-PTC3 ngày 10/02/2022. | 8,415 | Km |
| B | Danh mục: Đường dây 500kV Ea Nam - Di Linh (mạch đơn). Hạng mục 2: Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện tại khoảng cột 261-262 thuộc khoảng néo 258/1B-264 (dài 2.538m) | |||
| 1 | Cung cấp khóa néo dây dẫn ACSR330/42 kèm đầu cốt ép + Mắc nối chuyển hướng CK16-1 và kèm phụ kiện liên kết với phụ kiện hiện hữu | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 2 | Thi công Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện tại khoảng cột 261-262 thuộc khoảng néo 258/1B-264 (dài 2.538m, dây dẫn 4xACSR330/42 x 3 pha) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo 573/QĐ-PTC3 ngày 10/02/2022. | 7,614 | Km |
| C | Danh mục: Đường dây 500kV Ea Nam - Di Linh (mạch đơn). Hạng mục 3: Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện tại khoảng cột 333-334 thuộc khoảng néo 331-344 (dài 5.757m) | |||
| 1 | Cung cấp khóa néo dây dẫn ACSR330/42 kèm đầu cốt ép + Mắc nối chuyển hướng CK16-1 và kèm phụ kiện liên kết với phụ kiện hiện hữu | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 2 | Thi công Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện tại khoảng cột 333-334 thuộc khoảng néo 331-344 (dài 5.757m, dây dẫn 4xACSR330/42 x 3 pha) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo 574/QĐ-PTC3 ngày 10/02/2022. | 17,271 | Km |
| D | Danh mục: Đường dây 500kV Ea Nam - Di Linh (mạch đơn). Hạng mục 4: Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện tại khoảng cột 352-353 thuộc khoảng néo 344-357 (dài 6.112m) | |||
| 1 | Cung cấp khóa néo dây dẫn ACSR330/42 kèm đầu cốt ép + Mắc nối chuyển hướng CK16-1 và kèm phụ kiện liên kết với phụ kiện hiện hữu | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 2 | Thi công Xử lý độ cao pha-đất không đạt theo Quy phạm Trang bị điện tại khoảng cột 352-353 thuộc khoảng néo 344-357 (dài 6.112m, dây dẫn 4xACSR330/42 x 3 pha) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo 575/QĐ-PTC3 ngày 10/02/2022. | 18,336 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85581E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường đây truyền tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.(i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.799.378.000 VND.(02 hợp đồng thi công cho công trình đường dây 110kV có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 899.689.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng thi công cho công trình đường dây 220kV có giá trị là 899.689.000 VND).Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.799.378.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường | 2 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với công trình đang xét hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên, hoặc 02 công trình có cấp điện áp 110kV. Có thẻ an toàn điện bậc 5/5. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực) | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Thợ bậc 3/7 trở lên thuộc các ngành: điện, kỹ thuật điện.- Có thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bộ đàm | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 20 |
| 2 | Kéo cắt dây thủy lực | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 3 |
| 3 | Lực kế 10 tấn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 3 |
| 4 | Máy ép thuỷ lực 100 tấn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 3 |
| 5 | Puly f250-300-450-500 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 40 |
| 6 | Tăng đơ 3 tấn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 10 |
| 7 | Tăng đơ 6 tấn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 20 |
| 8 | Tời máy 3 tấn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 3 |
| 9 | Tời máy 5 tấn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi