Gói thầu: Xây dựng mới đường và cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới đường và cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 05:39:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,993,605,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông và có đầy đủ các hạng mục đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực HL93.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực),Nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,2T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới đường và cầu Tuyến đường N (đường nối từ Trung tâm hành chính xã - đường huyện lộ Thủy Liễu), hạng mục: Xây dựng mới đường và cầu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.824439
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao, Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, Thị trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường | Chương V - E-HSMT | 12,7806 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đắp lề | Chương V - E-HSMT | 41,3519 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa kỹ thuật APT12 (KN/m) | Chương V - E-HSMT | 81,3482 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 41,3519 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 8,8669 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E-HSMT | 14,983 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 4,267 | 100m3 |
| 9 | Cao su lót | Chương V - E-HSMT | 30,6962 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | Chương V - E-HSMT | 25,1954 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 3,4454 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 567,7058 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,5098 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 9,76 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,623 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,128 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ mã kẽm ĐK 114X2.5mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | Chương V - E-HSMT | 3,1957 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm | Chương V - E-HSMT | 0,2322 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Chương V - E-HSMT | 10,7991 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mm | Chương V - E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 1,0129 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 1,0129 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 56,736 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E-HSMT | 3,9312 | 100m2 |
| 9 | Gia công hợp nối cọc 84,262kg/hộp | Chương V - E-HSMT | 4,0446 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 11 | Chờ đợi vỗ lại cọc thử (NC, MTC x 30%) | Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V - E-HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 16 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V - E-HSMT | 0,4926 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E-HSMT | 3,7896 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E-HSMT | 3,7896 | tấn |
| 19 | Gia công cọc định vị | Chương V - E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Chương V - E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm | Chương V - E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Chương V - E-HSMT | 0,5049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm | Chương V - E-HSMT | 1,7145 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | Chương V - E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | Chương V - E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 47,106 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - E-HSMT | 1,2192 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 10,802 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =8mm | Chương V - E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =14mm | Chương V - E-HSMT | 1,5438 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK =8mm | Chương V - E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK =16mm | Chương V - E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | Chương V - E-HSMT | 3,7283 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm | Chương V - E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Chương V - E-HSMT | 12,599 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mm | Chương V - E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 1,1817 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 1,1817 | tấn |
| 44 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 66,192 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E-HSMT | 4,5864 | 100m2 |
| 46 | Gia công hợp nối cọc 84,262kg/hộp | Chương V - E-HSMT | 4,7187 | tấn |
| 47 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (không ngập đất) | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 48 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (ngập đất) | Chương V - E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 49 | Chờ đợi vỗ lại cọc thử (NC, MTC x 30%) | Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 50 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (không ngập đất) | Chương V - E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 51 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (ngập đất) | Chương V - E-HSMT | 6,615 | 100m |
| 52 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V - E-HSMT | 56 | 1 mối nối |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E-HSMT | 0,5132 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V - E-HSMT | 2,9352 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E-HSMT | 3,948 | tấn |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E-HSMT | 0,2468 | tấn |
| 58 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đât) | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 59 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đât) | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 60 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm | Chương V - E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Chương V - E-HSMT | 0,9027 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =14mm | Chương V - E-HSMT | 0,5479 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =16mm | Chương V - E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm | Chương V - E-HSMT | 0,7207 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm | Chương V - E-HSMT | 0,7103 | tấn |
| 67 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 36,3691 | m3 |
| 68 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V - E-HSMT | 1,1098 | 100m2 |
| 70 | Dầm I400 0.5HL93 L=10m | Chương V - E-HSMT | 12 | dầm |
| 71 | Dầm I400 0.5HL93 L=12m | Chương V - E-HSMT | 6 | dầm |
| 72 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Chương V - E-HSMT | 18 | 1 dầm |
| 73 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,4071 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2885 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 46,08 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 11,4922 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 3,041 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,4333 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 4,2146 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép , ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 2,135 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E-HSMT | 2,135 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (MTC x cự ly vận chuyển 60 km) | Chương V - E-HSMT | 0,2477 | 100tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 90 | Lắp dựng cốt thép ĐK =12mm | Chương V - E-HSMT | 0,3727 | tấn |
| 91 | Vữa rót sikagrout 214-11 vữa rót không co ngót | Chương V - E-HSMT | 2.392 | Kg |
| 92 | Cung cấp lắp dựng thép hình lan can mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 1,5073 | tấn |
| 93 | Bu lon ĐK 20mm L=350mm mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 184 | Cái |
| 94 | Cung cấp lắp đặt thép hình lưới chắn rát mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 95 | Ông thép thoát nước mạ kẽm ĐK 100mm dày 3.2mm | Chương V - E-HSMT | 14,4 | m |
| 96 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,1276 | 100m3 |
| 97 | Đào xúc đất đắp lề | Chương V - E-HSMT | 7,6551 | 100m3 |
| 98 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường APT12 (KN/m) | Chương V - E-HSMT | 9,456 | 100m2 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 7,6551 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 4,4158 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E-HSMT | 2,46 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K>=0.98 | Chương V - E-HSMT | 0,738 | 100m3 |
| 103 | Cao su lót | Chương V - E-HSMT | 7,5912 | 100m2 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E-HSMT | 4,6781 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mm | Chương V - E-HSMT | 0,5066 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,5646 | 100m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 126,1293 | m3 |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 54,978 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,3188 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 59,829 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 112 | Đá dăm đệm mái ta luy | Chương V - E-HSMT | 0,3487 | 100m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 17,4022 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 2,7904 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông lát mái, ĐK =6mm | Chương V - E-HSMT | 5,8075 | tấn |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E-HSMT | 2.179 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60x2.8mm | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 120 | Cung cấp vải địa làm tầng lọc | Chương V - E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 123 | Tôn sóng (quy cách: 470x3320x3)mm | Chương V - E-HSMT | 24 | Tấm |
| 124 | Tôn sóng 2 đầu (quy cách: 470x700x3)mm | Chương V - E-HSMT | 8 | Tấm |
| 125 | Trụ đỡ Thép hình chữ U 120x1200x5mm | Chương V - E-HSMT | 28 | Trụ |
| 126 | Bu lon dù M16x36 mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 252 | Bộ |
| 127 | Bu lon M18x180 mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 28 | Bộ |
| 128 | Tiêu phản quang | Chương V - E-HSMT | 28 | Bộ |
| 129 | Vận chuyển hộ lan (thông báo giá) | Chương V - E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 130 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V - E-HSMT | 76,32 | m |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V - E-HSMT | 6 | cột |
| 133 | Lắp cần đèn D60 dày 3mm chiều dài cần đèn ≤ 1,5m | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 134 | Lắp đèn LED 90W trên cạn, độ cao H ≥ 3m | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 135 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 136 | Lắp cửa cột | Chương V - E-HSMT | 6 | cửa |
| 137 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | 6 | bảng |
| 138 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 139 | Rải cáp nguồn dây CVV 3x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 4,64 | 100m |
| 140 | Dây đồng trần 25mm2 (tiếp địa) | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 141 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Chương V - E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V - E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 147 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 148 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 110,04 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất mương cáp | Chương V - E-HSMT | 110,04 | m3 |
| 150 | Bu lon chờ 25x280mm (trụ đèn trên cầu) | Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 151 | Bu lon chờ 25x500mm (trụ đèn lề đường) | Chương V - E-HSMT | 16 | Bộ |
| 152 | Gia công kết cấu thép dạng hình | Chương V - E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột =10.5m | Chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 154 | Dây cáp CVV 4x25mm2 (cáp nguồn từ trụ điện lực về trụ đèn) | Chương V - E-HSMT | 26 | m |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,128 | 1m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ mã kẽm ĐK 114x2.5mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 161 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 400 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông và có đầy đủ các hạng mục đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực HL93.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực),Nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0 HP | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5,0 Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất >=23 Kw | 2 |
| 6 | Máy đào | Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Xe lu | Công suất >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Công suất >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc | Công suất 1,2T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi