Gói thầu: Xây dựng mới đường và cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638677-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Xây dựng mới đường và cầu
Số hiệu KHLCNT 20220638670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 05:39:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,993,605,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông và có đầy đủ các hạng mục đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực HL93.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực),Nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,2T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới đường và cầu
Tuyến đường N (đường nối từ Trung tâm hành chính xã - đường huyện lộ Thủy Liễu), hạng mục: Xây dựng mới đường và cầu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.824439 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Doang nghiệp tư nhân Khang Ân. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ngân. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Quao + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.824439 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.824439 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao, Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, Thị trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đườngChương V - E-HSMT12,7806100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,1863100m3
3Đào xúc đất đắp lềChương V - E-HSMT41,3519100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Vải địa kỹ thuật APT12 (KN/m)Chương V - E-HSMT81,3482100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT41,3519100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT8,8669100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT14,983100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT4,267100m3
9Cao su lótChương V - E-HSMT30,6962100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmChương V - E-HSMT25,1954tấn
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT3,4454100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT567,7058m3
13Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,302100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT1,5098m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT611cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT9,761m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT2,623m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0586100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,1281m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,128m3
21Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V - E-HSMT2cái
22Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ mã kẽm ĐK 114X2.5mmChương V - E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CẦU
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mmChương V - E-HSMT3,1957tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mmChương V - E-HSMT0,2322tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmChương V - E-HSMT10,7991tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mmChương V - E-HSMT0,053tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT1,0129tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT1,0129tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT56,736m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - E-HSMT3,9312100m2
9Gia công hợp nối cọc 84,262kg/hộpChương V - E-HSMT4,0446tấn
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,26100m
11Chờ đợi vỗ lại cọc thử (NC, MTC x 30%)Chương V - E-HSMT0,26100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V - E-HSMT2,86100m
13Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V - E-HSMT3,12100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V - E-HSMT241 mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - E-HSMT1,512m3
16Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V - E-HSMT0,4926tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT3,7896tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT3,7896tấn
19Gia công cọc định vịChương V - E-HSMT0,1728tấn
20Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Chương V - E-HSMT0,72100m
21Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Chương V - E-HSMT0,54100m
22Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V - E-HSMT0,72100m
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mmChương V - E-HSMT0,0399tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmChương V - E-HSMT0,5049tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mmChương V - E-HSMT1,7145tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmChương V - E-HSMT1,533tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mmChương V - E-HSMT0,831tấn
28Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT47,106m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E-HSMT5,52m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - E-HSMT1,2192100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT10,802m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E-HSMT9,552m3
33Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =8mmChương V - E-HSMT0,0156tấn
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =14mmChương V - E-HSMT1,5438tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK =8mmChương V - E-HSMT0,0375tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK =16mmChương V - E-HSMT0,1326tấn
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,3032100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mmChương V - E-HSMT3,7283tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mmChương V - E-HSMT0,2709tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmChương V - E-HSMT12,599tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mmChương V - E-HSMT0,0619tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT1,1817tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT1,1817tấn
44Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT66,192m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - E-HSMT4,5864100m2
46Gia công hợp nối cọc 84,262kg/hộpChương V - E-HSMT4,7187tấn
47Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (không ngập đất)Chương V - E-HSMT0,015100m
48Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (ngập đất)Chương V - E-HSMT0,245100m
49Chờ đợi vỗ lại cọc thử (NC, MTC x 30%)Chương V - E-HSMT0,26100m
50Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (không ngập đất)Chương V - E-HSMT0,405100m
51Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (ngập đất)Chương V - E-HSMT6,615100m
52Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V - E-HSMT561 mối nối
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - E-HSMT2,016m3
54Gia công hệ khung dànChương V - E-HSMT0,5132tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V - E-HSMT2,9352tấn
56Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT3,948tấn
57Gia công hệ khung dànChương V - E-HSMT0,2468tấn
58Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đât)Chương V - E-HSMT0,72100m
59Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đât)Chương V - E-HSMT0,72100m
60Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V - E-HSMT0,72100m
61Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mmChương V - E-HSMT0,0331tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mmChương V - E-HSMT0,9027tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =14mmChương V - E-HSMT0,5479tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =16mmChương V - E-HSMT0,257tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mmChương V - E-HSMT0,7207tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mmChương V - E-HSMT0,7103tấn
67Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT36,3691m3
68Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E-HSMT12,64m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V - E-HSMT1,1098100m2
70Dầm I400 0.5HL93 L=10mChương V - E-HSMT12dầm
71Dầm I400 0.5HL93 L=12mChương V - E-HSMT6dầm
72Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V - E-HSMT181 dầm
73Lắp đặt gối cầu cao suChương V - E-HSMT36cái
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT2,97m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V - E-HSMT38,7m2
76Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,4071tấn
77Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2885tấn
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT46,08m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT11,4922m3
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT3,041100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1089tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,4333tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT4,2146tấn
84Lắp dựng cốt thép , ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0064tấn
85Lắp dựng cốt thép, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0414tấn
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V - E-HSMT2,135100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E-HSMT2,135100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (MTC x cự ly vận chuyển 60 km)Chương V - E-HSMT0,2477100tấn
89Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChương V - E-HSMT28m
90Lắp dựng cốt thép ĐK =12mmChương V - E-HSMT0,3727tấn
91Vữa rót sikagrout 214-11 vữa rót không co ngótChương V - E-HSMT2.392Kg
92Cung cấp lắp dựng thép hình lan can mạ kẽmChương V - E-HSMT1,5073tấn
93Bu lon ĐK 20mm L=350mm mạ kẽmChương V - E-HSMT184Cái
94Cung cấp lắp đặt thép hình lưới chắn rát mạ kẽmChương V - E-HSMT0,045tấn
95Ông thép thoát nước mạ kẽm ĐK 100mm dày 3.2mmChương V - E-HSMT14,4m
96Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - E-HSMT2,1276100m3
97Đào xúc đất đắp lềChương V - E-HSMT7,6551100m3
98Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường APT12 (KN/m)Chương V - E-HSMT9,456100m2
99Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT7,6551100m3
100Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT4,4158100m3
101Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT2,46100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K>=0.98Chương V - E-HSMT0,738100m3
103Cao su lótChương V - E-HSMT7,5912100m2
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mmChương V - E-HSMT4,6781tấn
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mmChương V - E-HSMT0,5066tấn
106Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT0,5646100m2
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT126,1293m3
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT54,9781m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT0,3188100m3
110Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V - E-HSMT59,829100m
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E-HSMT6,468m3
112Đá dăm đệm mái ta luyChương V - E-HSMT0,3487100m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT23,1m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT1,848100m2
115Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT17,4022m3
116Ván khuôn thép tấm đanChương V - E-HSMT2,7904100m2
117Lắp dựng cốt thép tấm bê tông lát mái, ĐK =6mmChương V - E-HSMT5,8075tấn
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - E-HSMT2.179cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60x2.8mmChương V - E-HSMT0,72100m
120Cung cấp vải địa làm tầng lọcChương V - E-HSMT0,4608100m2
121Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E-HSMT0,0067100m3
122Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - E-HSMT0,0312100m3
123Tôn sóng (quy cách: 470x3320x3)mmChương V - E-HSMT24Tấm
124Tôn sóng 2 đầu (quy cách: 470x700x3)mmChương V - E-HSMT8Tấm
125Trụ đỡ Thép hình chữ U 120x1200x5mmChương V - E-HSMT28Trụ
126Bu lon dù M16x36 mạ kẽmChương V - E-HSMT252Bộ
127Bu lon M18x180 mạ kẽmChương V - E-HSMT28Bộ
128Tiêu phản quangChương V - E-HSMT28Bộ
129Vận chuyển hộ lan (thông báo giá)Chương V - E-HSMT1Trọn bộ
130Lắp đặt tôn lượn sóngChương V - E-HSMT76,32m
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT1,792m3
132Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mChương V - E-HSMT6cột
133Lắp cần đèn D60 dày 3mm chiều dài cần đèn ≤ 1,5mChương V - E-HSMT61 cần đèn
134Lắp đèn LED 90W trên cạn, độ cao H ≥ 3mChương V - E-HSMT61 bộ
135Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E-HSMT71 bộ
136Lắp cửa cộtChương V - E-HSMT6cửa
137Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E-HSMT6bảng
138Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E-HSMT0,45100m
139Rải cáp nguồn dây CVV 3x6mm2Chương V - E-HSMT4,64100m
140Dây đồng trần 25mm2 (tiếp địa)Chương V - E-HSMT25m
141Luồn cáp cửa cộtChương V - E-HSMT6đầu cáp
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmChương V - E-HSMT4,9100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT0,72100m
144Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E-HSMT11 tủ
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E-HSMT0,256m3
146Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V - E-HSMT0,128100m2
147Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT2,56m3
148Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT110,041m3
149Đắp đất mương cápChương V - E-HSMT110,04m3
150Bu lon chờ 25x280mm (trụ đèn trên cầu)Chương V - E-HSMT8Bộ
151Bu lon chờ 25x500mm (trụ đèn lề đường)Chương V - E-HSMT16Bộ
152Gia công kết cấu thép dạng hìnhChương V - E-HSMT0,1055tấn
153Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột =10.5mChương V - E-HSMT1cột
154Dây cáp CVV 4x25mm2 (cáp nguồn từ trụ điện lực về trụ đèn)Chương V - E-HSMT26m
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,1281m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,128m3
157Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V - E-HSMT2cái
158Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmChương V - E-HSMT2cái
159Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ mã kẽm ĐK 114x2.5mmChương V - E-HSMT2cái
160Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT2100m3
161Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT0,6100m3
162Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E-HSMT400m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông và có đầy đủ các hạng mục đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực HL93.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực),Nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và cầu bê tông cốt thép hệ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1,0 HP2
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5 Kw2
4 Máy cắt uốn thép Công suất >=5,0 Kw2
5 Máy hàn điện Công suất >=23 Kw2
6 Máy đào Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ủi Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Xe lu Công suất >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tự đổ Công suất >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy đóng cọc Công suất 1,2T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->