Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618019-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20220537527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:07:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 936,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.405095E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87346E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế, chụp Xquang di động, xét nghiệm pap smear khám sức khỏe định kỳ năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TP Hồ Chí Minh; ; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TP Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10 - Quận 5
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TP Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b, Chương IV) (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính điện tử từ năm 2019 đến năm 2021; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Bảng đặc tính kỹ thuật hoặc Catalogue của hàng hóa dự thầu (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của tài liệu này); - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 trong những tài liệu sau: + Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được cấp số lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; + Trường hợp hàng hóa không có số lưu hành còn hiệu lực và được nhập khẩu không cần giấy phép theo quy định của Thông tư 30/2015/TT-BYT, Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung, nhà thầu cần cung cấp:  Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO13485/9001 hoặc chứng nhận chất lượng khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;  Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS-Certificate of Free sale) còn hiệu lực
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Bệnh viện) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 thời hạn sử dụng còn lại phải lớn hơn ½ hạn sử dụng của hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 15.2
- Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b, Chương IV) (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính điện tử từ năm 2019 đến năm 2021; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TP Hồ Chí Minh – ĐT: 069 3187 500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính- Quản trị &TCCB - Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TP Hồ Chí Minh – ĐT: 069 3187 500
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TP Hồ Chí Minh – ĐT: 069 3187 500
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cholesterol23HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
2Glucose21HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
3SGOT2HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
4SGPT2HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
5GGT12HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
6LDL - Cholesterol45HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
7Tryglycerit23HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
8Acid uric1HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
9Creatinin13HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
10Dung dịch rửa máy xét nghiệm2HộpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động AU480 –Hãng SX: Beckman Counter/Nhật Bản
11Dia-Rinse-D1ThùngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học tự động BC 1800 (Mindray/Trung Quốc)
12Dia Diluent D1ThùngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học tự động BC 1800 (Mindray/Trung Quốc)
13Dialyse Diff D CF1ChaiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học tự động BC 1800 (Mindray/Trung Quốc)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.405095E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87346E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->