Gói thầu: Gói thầu MS01 - Vật tư dùng chung, thiết yếu phục vụ sửa chữa, Bảo dưỡng xe-máy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG 387, CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS01 - Vật tư dùng chung, thiết yếu phục vụ sửa chữa, Bảo dưỡng xe-máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622229 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngành Xe-máy năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 08:39:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 672,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong đó phải có hạng mục cung cấp các hàng hóa tương tự có giá trị lớn hơn 471.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 471.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | XƯỞNG 387, CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS01 - Vật tư dùng chung, thiết yếu phục vụ sửa chữa, Bảo dưỡng xe-máy năm 2022 Mua sắm vật tư dùng chung, thiết yếu phục vụ sửa chữa, Bảo dưỡng xe-máy năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ngành Xe-máy năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản chính (hoặc bản chụp được chứng thực theo đúng quy định của pháp luật) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương theo quy định hiện hành. + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa được công bố chất lượng sản phẩm hoặc các tài liệu có giá trị tương đương theo quy định hiện hành. - Kết quả kiểm định hàng hóa theo quy định của pháp luật. - Bản chính giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất C/Q (Certificate of Quality) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương theo quy định hiện hành. - Bản chính phiếu/giấy cam kết bảo hành của nhà sản xuất, nhà thầu đối với tất cả các thiết bị hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. - Tài liệu kỹ thuật : Bản chính Tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị chính, Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa, tài liệu về phụ tùng (Spare Part List, Drawings…) (nếu có). Nếu tài liệu không phải là tiếng Anh thì phải có bản dịch tiếng Việt đi kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu] |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
XƯỞNG 387, CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 5. Địa chỉ: 120 Nguyễn Văn Thoại, Phường Mỹ An, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật – Quân khu 5. Địa chỉ: 1 Duy Tân, Hòa Cường, Q. Hải Châu, Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật – Quân khu 5. Địa chỉ: 1 Duy Tân, Hòa Cường, Q. Hải Châu, Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật – Quân khu 5. Địa chỉ: 1 Duy Tân, Hòa Cường, Q. Hải Châu, Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bulong côn M5x20 | 200 | con | Bulong côn M5x20 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Bulong côn M6x20 | 200 | con | Bulong côn M6x20 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Bulong inox M6x20 | 200 | bộ | Bulong inox M6x20 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bulong M10 x 120 | 100 | bộ | Bulong M10 x 120 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bulong M10 x 30 | 200 | bộ | Bulong M10 x 30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bulong M10 x 60 | 100 | bộ | Bulong M10 x 60 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Bulong M10x30x1 | 60 | bộ | Bulong M10x30x1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Bulong M10x35x1 | 40 | bộ | Bulong M10x35x1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Bulong M10x40x1 | 20 | bộ | Bulong M10x40x1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Bulong M10x80x1 | 40 | bộ | Bulong M10x80x1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Bulong M12x30 | 80 | bộ | Bulong M12x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Bulong M4x20 | 100 | bộ | Bulong M4x20 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Bulong M5x20 | 100 | bộ | Bulong M5x20 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Bulong M6x30 | 200 | bộ | Bulong M6x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Bulong M6x20 | 200 | bộ | Bulong M6x20 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bulong M8x30 | 200 | bộ | Bulong M8x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bulong M8x20 | 200 | bộ | Bulong M8x20 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bulong M8x200+Eru tai hồng | 20 | bộ | Bulong M8x200+Eru tai hồng | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bulong M8x30x1 | 100 | bộ | Bulong M8x30x1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Bulong M8x40x1 | 10 | bộ | Bulong M8x40x1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Đệm nhôm D10 | 200 | cái | Đệm nhôm D10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Đệm bằng các loại | 10 | kg | Đệm bằng các loại | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Đệm vênh các loại | 10 | kg | Đệm vênh các loại | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Ecu M10 + đệm bằng | 50 | bộ | Ecu M10 + đệm bằng | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Ecu M8 gai mịn | 100 | con | Ecu M8 gai mịn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Ecu tai hồng M8 | 40 | con | Ecu tai hồng M8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Sơn xanh quân sự bóng (S.PU-P1(T/C);Cu-30) | 28 | kg | Sơn xanh quân sự bóng (S.PU-P1(T/C);Cu-30) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Sơn xanh quân sự mờ (S.PU-P1(T/C);Cu-30,M8) | 28 | kg | Sơn xanh quân sự mờ (S.PU-P1(T/C);Cu-30,M8) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Chất phụ gia sơn (PU-P1) | 14 | kg | Chất phụ gia sơn (PU-P1) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Sơn chống rỉ kẽm 2K | 20 | kg | Sơn chống rỉ kẽm 2K | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Sơn đen mờ thơm | 80 | kg | Sơn đen mờ thơm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Sơn lót thơm 2K | 50 | kg | Sơn lót thơm 2K | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Bả Matit | 60 | kg | Bả Matit | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Dầu bóng 2K | 30 | bộ | Dầu bóng 2K | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Matit láng 1K | 4 | kg | Matit láng 1K | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Sơn nhũ chịu nhiệt 600 độ C | 10 | kg | Sơn nhũ chịu nhiệt 600 độ C | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Sơn dầu trắng + đỏ | 2 | kg | Sơn dầu trắng + đỏ | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Vải lọc sơn | 350 | miếng | Vải lọc sơn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Vải nhám 80 | 20 | m2 | Vải nhám 80 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Chổi quét sơn 5mm | 60 | cái | Chổi quét sơn 5mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Giấy nhám tròn D125 | 120 | tờ | Giấy nhám tròn D125 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Cục lọc phòng độc sơn | 60 | cục | Cục lọc phòng độc sơn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Khăn lau bụi | 100 | cái | Khăn lau bụi | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Băng keo giấy 2,5cm | 100 | cuộn | Băng keo giấy 2,5cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Băng keo Nilon 110cm | 100 | cuộn | Băng keo Nilon 110cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Băng keo trong 5cm | 40 | cuộn | Băng keo trong 5cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Vải cửa simili | 50 | m2 | Vải cửa simili | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Vải đen simili | 80 | m2 | Vải đen simili | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Vải kem simili | 100 | m2 | Vải kem simili | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Vải mộc | 80 | m2 | Vải mộc | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Vải sàn simili | 80 | m2 | Vải sàn simili | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Dù ghi 3cm | 200 | m | Dù ghi 3cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Dù nâu 3cm | 200 | m | Dù nâu 3cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Mút 10cm | 5 | m2 | Mút 10cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Mút 5cm | 5 | m2 | Mút 5cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Mút 2cm | 10 | m2 | Mút 2cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Mút 1cm | 50 | m2 | Mút 1cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Mút 5 mm | 10 | m2 | Mút 5 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Nẹp nhôm | 20 | cây | Nẹp nhôm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Ni lông | 50 | m2 | Ni lông | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Nút nhựa D30 | 10 | bịch | Nút nhựa D30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Xốp dính 3cm | 100 | m | Xốp dính 3cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Ván ép 5mm | 15 | tấm | Ván ép 5mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Băng keo đen 1F8x20Y | 50 | cuộn | Băng keo đen 1F8x20Y | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Dắt cắm dẹt | 300 | cái | Dắt cắm dẹt | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Đầu eno tròn (fi 3, fi 4, fi 5) | 300 | cái | Đầu eno tròn (fi 3, fi 4, fi 5) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Ống gem fi 5 | 60 | m | Ống gem fi 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Dây điện đơn 1.5 | 300 | mét | Dây điện đơn 1.5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Dây điện đơn 3.5 | 150 | mét | Dây điện đơn 3.5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Dây rút 250mm | 200 | sợi | Dây rút 250mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Đầu bắt cọc bình | 20 | cái | Đầu bắt cọc bình | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Bọc đầu cáp | 40 | cái | Bọc đầu cáp | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Tấm cách nhiệt 3mm | 40 | m2 | Tấm cách nhiệt 3mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Phin lọc điều hòa | 10 | cái | Phin lọc điều hòa | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Dầu lạnh R134a | 10 | chai | Dầu lạnh R134a | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Gas lạnh R134a | 5 | kg | Gas lạnh R134a | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Sắt D12 | 12 | m | Sắt D12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Sắt D20 | 3 | m | Sắt D20 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Sắt D6 | 12 | m | Sắt D6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Sắt D8 | 18 | m | Sắt D8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Sắt mạ kẽm V3 | 12 | m | Sắt mạ kẽm V3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Tôn đen 3 mm | 4 | m2 | Tôn đen 3 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Tôn kẽm 0,8 mm | 8 | m2 | Tôn kẽm 0,8 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Tôn kẽm 1,2 mm | 15 | m2 | Tôn kẽm 1,2 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Tôn kẽm 1,5 mm | 10 | m2 | Tôn kẽm 1,5 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Tôn kẽm 2 mm | 4 | m2 | Tôn kẽm 2 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Tuýp D21 | 20 | m | Tuýp D21 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Que hàn điện D2,4 | 40 | kg | Que hàn điện D2,4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Que hàn đồng D2 | 50 | cây | Que hàn đồng D2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Thiếc hàn | 14 | kg | Thiếc hàn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Vít xoắn 2cm | 10 | kg | Vít xoắn 2cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Ri vê rút D4 | 3 | kg | Ri vê rút D4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Đá cắt D100 | 15 | viên | Đá cắt D100 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Đá mài D100 | 40 | viên | Đá mài D100 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Đầu bắn vít | 20 | cái | Đầu bắn vít | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Me khoan D3,5 | 10 | cái | Me khoan D3,5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Me khoan D4 | 10 | cái | Me khoan D4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Me khoan D6 | 10 | cái | Me khoan D6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Me khoan D8,5 | 10 | cái | Me khoan D8,5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Ammiăng 200x200 (30 tấm) | 1,2 | m2 | Ammiăng 200x200 (30 tấm) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Bấm chỉ | 30 | cái | Bấm chỉ | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Bật lửa | 30 | cái | Bật lửa | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Bình RP7 | 60 | bình | Bình RP7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Bút kẻ | 20 | cái | Bút kẻ | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Cao su non | 40 | cuộn | Cao su non | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Chổi cáp đánh rỉ 10cm | 100 | cái | Chổi cáp đánh rỉ 10cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Chốt chẻ inox các loại (5mm-8mm) | 500 | cái | Chốt chẻ inox các loại (5mm-8mm) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Dẻ lau | 150 | kg | Dẻ lau | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Đệm bắt thùng xe D12 | 250 | cái | Đệm bắt thùng xe D12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Đệm Lie 300x600 (20 tấm) | 3,6 | m2 | Đệm Lie 300x600 (20 tấm) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Giấy bìa làm đệm | 60 | tờ | Giấy bìa làm đệm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Giấy nhám (P320-P2000) | 500 | tờ | Giấy nhám (P320-P2000) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Giấy nhám xếp D100 | 10 | cái | Giấy nhám xếp D100 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Keo X66 | 30 | kg | Keo X66 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Keo xám 750 độ F | 50 | tuýp | Keo xám 750 độ F | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Khóa nắp thùng xăng, cốp | 50 | Cái | Khóa nắp thùng xăng, cốp | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Lông đền rotuyl lái fi 16 | 40 | cái | Lông đền rotuyl lái fi 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Lưỡi dao rọc giấy | 40 | cái | Lưỡi dao rọc giấy | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Ống đồng D6 | 30 | m | Ống đồng D6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Ống đồng D8 | 20 | m | Ống đồng D8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Phiamiêng 600x600 (20 tấm) | 7,2 | m2 | Phiamiêng 600x600 (20 tấm) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Vòng siết D20-D90 | 200 | cái | Vòng siết D20-D90 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Vú mỡ D6 | 150 | cái | Vú mỡ D6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Dầu nhớt 20W-50 | 300 | lít | Dầu nhớt 20W-50 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Dầu nhớt 80W-90 | 300 | lít | Dầu nhớt 80W-90 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Dầu phanh DOT 3 (355ml) | 80 | chai | Dầu phanh DOT 3 (355ml)Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương hoặc vượt trội hơn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Dầu trợ lực lái ATF | 60 | chai | Dầu trợ lực lái ATFXuất xứ: Mỹ hoặc tương đương hoặc vượt trội hơn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Mỡ trục Grease 3 | 40 | kg | Mỡ trục Grease 3Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương hoặc vượt trội hơn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Dầu động cơ SEA-40 | 100 | lít | Dầu động cơ SEA-40 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Dầu cầu, HS SEA-90 | 100 | lít | Dầu cầu, HS SEA-90 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Dầu phanh DOT3 (1 lít) | 20 | lít | Dầu phanh DOT3 (1 lít) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Dầu thủy lực 32 | 10 | lít | Dầu thủy lực 32 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Mỡ bò chịu nhiệt | 60 | kg | Mỡ bò chịu nhiệt | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Mỡ bơm bôi trơn | 10 | kg | Mỡ bơm bôi trơn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Mỡ chì Graphite | 10 | Kg | Mỡ chì Graphite | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Xăm lốp 8.40-15 | 28 | bộ | Xăm lốp 8.40-15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Xăm lốp 275/65R17 | 4 | bộ | Xăm lốp 275/65R17Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương hoặc vượt trội hơn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Xăm lốp 265/65R17 | 4 | bộ | Xăm lốp 265/65R17Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương hoặc vượt trội hơn | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Bình điện 12V-75Ah | 7 | cái | Bình điện 12V-75Ah | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Bình điện khô 12V-75Ah | 3 | cái | Bình điện khô 12V-75Ah | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Su chân động cơ+HSP Uaz | 40 | bộ | Su chân động cơ+HSP Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Đệm nắp máy Uaz | 10 | cái | Đệm nắp máy Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Đệm dàn cò Uaz | 10 | cái | Đệm dàn cò Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Đệm cacte, cổ áo Uaz | 10 | bộ | Đệm cacte, cổ áo Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Đệm cổ hút xả Uaz | 10 | cái | Đệm cổ hút xả Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Đệm ống xả Uaz | 30 | cái | Đệm ống xả Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Phớt trước trục khuỷu 55x80 | 10 | cái | Phớt trước trục khuỷu 55x80 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Phớt sau trục khuỷu 80x100 | 10 | cái | Phớt sau trục khuỷu 80x100 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Vải lọc bầu Air | 10 | cái | Vải lọc bầu Air | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Ruột bộ CHK K131 | 10 | Bộ | Ruột bộ CHK K131 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Bơm xăng P10 | 8 | cái | Bơm xăng P10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Khóa xăng 3 ngã Uaz | 10 | cái | Khóa xăng 3 ngã Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Lọc xăng tinh uaz | 10 | Cái | Lọc xăng tinh uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Ống su xăng 2 đầu gai 1,4m | 10 | ống | Ống su xăng 2 đầu gai 1,4m | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Ống su xăng 2 đầu gai 1m | 10 | ống | Ống su xăng 2 đầu gai 1m | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Ống su xăng 2 đầu gai 0,8m | 40 | ống | Ống su xăng 2 đầu gai 0,8m | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Rắc co (-+) D8 | 60 | bộ | Rắc co (-+) D8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Bugi Д11 | 40 | cái | Bugi Д11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Lọc nhớt Uaz | 10 | cái | Lọc nhớt Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Ống nước trên Uaz | 10 | ống | Ống nước trên Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Ống nước dưới Uaz | 20 | ống | Ống nước dưới Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Bi T+lò xo 688911 | 10 | Bộ | Bi T+lò xo 688911 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Bầu côn con Uaz | 10 | Cái | Bầu côn con Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Bầu côn cái Uaz | 10 | Cái | Bầu côn cái Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Phớt hộp số 42x68 | 20 | cái | Phớt hộp số 42x68 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Bạc + ắc trụ đứng Uaz | 10 | Bộ | Bạc + ắc trụ đứng Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Bi gánh 7510 | 40 | ổ | Bi gánh 7510 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Bi moay ơ 7509 | 40 | ổ | Bi moay ơ 7509 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Phớt + nỉ đầu ông sư Uaz | 20 | bộ | Phớt + nỉ đầu ông sư Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Phớt moay ơ Uaz | 40 | cái | Phớt moay ơ Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Khóa hãm moay ơ Uaz | 40 | cái | Khóa hãm moay ơ Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Chắn mỡ moay ơ Uaz | 40 | cái | Chắn mỡ moay ơ Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Phớt chắn dầu đầu láp Uaz | 20 | cái | Phớt chắn dầu đầu láp Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Phớt cầu 42x68 | 20 | cái | Phớt cầu 42x68 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Bi các đăng 704702KY2 | 40 | ổ | Bi các đăng 704702KY2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Bầu phanh con đơn Uaz | 40 | Cái | Bầu phanh con đơn Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Bầu phanh con đôi Uaz | 20 | Cái | Bầu phanh con đôi Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Guốc+má phanh chân Uaz | 40 | bộ | Guốc+má phanh chân Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Lò xo kéo má phanh Uaz | 40 | cái | Lò xo kéo má phanh Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Lò xo giữ má phanh Uaz | 40 | cái | Lò xo giữ má phanh Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Ống su phanh có lò xo Uaz | 30 | ống | Ống su phanh có lò xo Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Rắc co (-+) D6 | 60 | bộ | Rắc co (-+) D6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Đệm đồng lệch tâm Uaz | 40 | cái | Đệm đồng lệch tâm Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Van 1 chiều trợ lực Uaz | 10 | cái | Van 1 chiều trợ lực Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Rotuyn lái Uaz | 40 | Cái | Rotuyn lái Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Phớt hộp tay lái Uaz | 30 | cái | Phớt hộp tay lái Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Giảm xóc Uaz | 40 | Cây | Giảm xóc Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | HT bơm nước rửa kính Uaz | 8 | bộ | HT bơm nước rửa kính Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Pha đèn + bóng Uaz | 10 | Bộ | Pha đèn + bóng Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Đèn hậu 3 khoang Uaz | 20 | Cái | Đèn hậu 3 khoang Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Đèn kích thước Uaz | 20 | Cái | Đèn kích thước Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Chổi gạt mưa A7 | 20 | cái | Chổi gạt mưa A7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Công tắc nhỏ (1 nấc, 2 nấc) | 25 | cái | Công tắc nhỏ (1 nấc, 2 nấc) | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Bóng đèn con lớn nhỏ | 100 | cái | Bóng đèn con lớn nhỏ | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Đoạn sau+bầu nhỏ ống xả Uaz | 10 | Cái | Đoạn sau+bầu nhỏ ống xả Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Roăng kính chắn gió Uaz | 10 | Sợi | Roăng kính chắn gió Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Roăng cố định Uaz | 40 | Sợi | Roăng cố định Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Roăng lật cánh gà Uaz | 40 | Sợi | Roăng lật cánh gà Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Roăng xốp 1cm | 150 | M | Roăng xốp 1cm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Roăng ống cột B | 135 | M | Roăng ống cột B | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Roăng ống viền yếm dè Uaz | 15 | M | Roăng ống viền yếm dè Uaz | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Roăng chữ L | 20 | M | Roăng chữ L | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong đó phải có hạng mục cung cấp các hàng hóa tương tự có giá trị lớn hơn 471.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 471.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi