Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 08:16:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.102856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20571E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng mới tuyến kè hoặc mương thoát nước có chiều dài tuyến ≥ 270m. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 đồng;*Ghi chú: - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp (Đáp ứng ứng yêu cầu theo 02 nội dung: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, Tương tự về quy mô công việc với gói thầu đang xét đã nêu ở trên) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Nông nhiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh theo quy định tại Điểm C, Khoản 2, Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- Đã thực hiện ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Nông nhiệp và phát triển nông thôn cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc giao thông;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Nông nhiệp và phát triển nông thôn cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình vốn ngân sách nhà nước trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.25m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe hoặc hoá đơn tải chính và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô vận tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.0 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe hoặc hoá đơn tải chính và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe hoặc hoá đơn tải chính và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng ký xe hoặc hoá đơn tải chính và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350L Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cây chống (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 12-Coppha (đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mương tiêu lũ thôn Hiệp Thanh, xã Cam Thịnh Đông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Cam Ranh. Địa chỉ: 02 Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, TP. Cam Ranh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cam Ranh. Địa chỉ: 02 Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, TP. Cam Ranh; Điện thoại: 058.3861260; Fax: 058.3861260; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 137,856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 152,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 63,52 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 95,99 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 0,439 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 1,6416 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 13,8478 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,1938 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 12,5966 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 11,7779 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,4691 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo Chương V E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Co D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Nắp bịt D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 83,7249 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,349 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 8,0096 | 100m3 |
| 26 | Mua đất để đắp | Theo Chương V E-HSMT | 549,7887 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.102856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20571E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng mới tuyến kè hoặc mương thoát nước có chiều dài tuyến ≥ 270m. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 đồng;*Ghi chú: - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp (Đáp ứng ứng yêu cầu theo 02 nội dung: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, Tương tự về quy mô công việc với gói thầu đang xét đã nêu ở trên) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Nông nhiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh theo quy định tại Điểm C, Khoản 2, Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng; | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- Đã thực hiện ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Nông nhiệp và phát triển nông thôn cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành | 7 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc giao thông;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Nông nhiệp và phát triển nông thôn cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách về công tác trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 công trình vốn ngân sách nhà nước trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1.25m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe hoặc hoá đơn tải chính và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 2 |
| 2 | Ôtô vận tải ben | ≥ 5.0 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe hoặc hoá đơn tải chính và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 2 |
| 3 | Máy Lu rung | ≥ 18 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe hoặc hoá đơn tải chính và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng ký xe hoặc hoá đơn tải chính và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 350L Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 3 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23kW Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt uôn thép | Công suất 5kW Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc cầm tay | Công suất 70kg Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 11 | Cây chống (đơn vị: cây) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 300 |
| 12 | Coppha (đơn vị: m2) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 500 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi