Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.53 đoạn từ Quốc lộ 10 đến Cầu Lan xã Đông Vinh, huyện Đông Hưng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638752-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.53 đoạn từ Quốc lộ 10 đến Cầu Lan xã Đông Vinh, huyện Đông Hưng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20220630992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 08:09:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,054,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8721777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.006794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 33.232.325.000 đồng (1x = 33.232.325.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường bê tông nhựa; cống ngang đường; mương hoặc rãnh thoát nước; kè mái taluy bằng đá hộc và hệ thống báo hiệu đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.232.325.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.232.325.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 CV
- Số lượng tối thiểu 1
25-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.53 đoạn từ Quốc lộ 10 đến Cầu Lan xã Đông Vinh, huyện Đông Hưng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.53 đoạn từ Quốc lộ 10 đến cầu Lan xã Đông Vinh, huyện Đông Hưng
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng , địa chỉ: UBND huyện Đông Hưng, Tổ 8 thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Vạn Phúc, địa chỉ: Lô 299, tổ 50, khu đô thị Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng THD Thái Bình, địa chỉ: Số 49 - Đường Trần Thái Tông - thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Sở giao thông vận tải Thái Bình, địa chỉ: Số 414 Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng , địa chỉ: UBND huyện Đông Hưng, Tổ 8 thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn bằng thủ công (10%) và vận chuyển đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật237,967m3
2Đào hữu cơ đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%) và vận chuyển đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật104,0391m3
3Đào (vét bùn + hữu cơ) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,7805100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật34,2006100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật34,2006100m³/km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng san)Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,1003100m3
7Đào mặt đường đá cũ, đất cấp IV, và vận chuyển đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật43,4963100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật43,4963100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật43,4963100m3/1km
10San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,7482100m3
11Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.427,72
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật128,4948100m3
13Đắp đất lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng, tại vị trí giáp xây mươngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,52100m³
14Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật51,1936100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật77,0585100m³
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật77,0585100m³/km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính san 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,5293100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,3234100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8137100m³
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,8979100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,9887100m³
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V Yêu cầu kỹ thuật170gốc
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V Yêu cầu kỹ thuật50gốc
24Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V Yêu cầu kỹ thuật10gốc
25Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3bụi
26Bốc xếp, cẩu lên, xuống, vận chuyển đổ đi bằng cần trục ô tô 5TChương V Yêu cầu kỹ thuật7Ca
27Vệ sinh, cào tạo nhám mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ (vận dụng tạo nhám bằng gầu máy đào 1.25 m3)Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,0385100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Phần mở rộng dày 25 cm + phần cống gạch 2x2 dày 15 cm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,9974100m3
29Thi công mặt đường đá dăm lớp mặt, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,3317100m2
30Thi công mặt đường đá dăm lớp mặt, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật282,48100m2
31Bù vênh mặt đường đá dăm lớp mặt, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,6612100m2
32Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật288,4667100m²
33Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,345100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật291,2625100m²
35Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật291,2625100m²
36Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmChương V Yêu cầu kỹ thuật48,4078100 tấn
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 11 km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật48,4078100 tấn
38Đá vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật137,33
39Bê tông vuốt ngõ ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (dày tb 15cm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,57m3
40Rải nilong lót trước khi đổ bê tông vuốt ngõ ngangChương V Yêu cầu kỹ thuật3,238100m2
41Đào mặt đường đá cũ, đất cấp IV, và vận chuyển đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7858100m³
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7858100m³
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7858100m3/1km
44San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3929100m3
45Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,787
46Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0608100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1787100m³
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1787100m³/km
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính san 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5894100m3
50Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6549100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6549100m³
52Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25 cm bằng lu (50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3274100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25 cm bằng đầm cóc (vận dụng), tỷ lệ 50%Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,74m3
54Thuê đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật2.000m2
55Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,828100m³
56Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,204100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,712100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật142,5m3
59Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật142,5m3
60Đào phá bãi đúc phần kết đá dăm để vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật4,712100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,137100m³
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,137100m3/1km
63San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0685100m3
64Đào phá bãi đúc phần kết cấu đất, cát đen để vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật25,032100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật25,032100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật25,032100m3/1km
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,516100m3
68Sản xuất, lắp đặt hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật580m2
69Thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật397,2992kg
70Khấu hao tôn tấm hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật185,6m2
71Phá dỡ hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật580m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II, móng cọc tiêuChương V Yêu cầu kỹ thuật28,01
73Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,29m3
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,34m3
75Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4588100m²
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8854tấn
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật3891 cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3891 cấu kiện
79Vận chuyển cấu kiện bê tông cọc tiêu, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,33510 tấn/1km
80Lắp đặt cọc tiêu BTCT lắp dựng sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg (trọng lượng cọc tiêu 60kg)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3891 cấu kiện
81Sơn cọc tiêu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật175,06m2
82Gắn mắt phản quang trên mặt bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật778viên
83Đinh vít D=4mm và nở thép (gắn tấm phản quang)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.112cái
84Tấm mạ kẽm KT 60x150x0.8 mm dày 8 lyChương V Yêu cầu kỹ thuật44kg
85Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật3.1121 lỗ khoan
86Dán màng phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật7m2
87Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mmChương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
88Biển báo tròn phản quang cạnh 875mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
89Biển chỉ dẫn phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5938m2
90Cột biển báo D88Chương V Yêu cầu kỹ thuật151,56m
91Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
92Ván khuôn móng cột biển báoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
93Lắp dựng cột biển báoChương V Yêu cầu kỹ thuật401 cái
94Vạch kẻ đường dày 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2.323,4
95Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật57,2
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật86,38m2
97Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5387100m2
98Sơn gờ lan can tường chắnChương V Yêu cầu kỹ thuật74,62m2
99Đào móng cột biển báo, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,075100m³
101Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,075100m³/km
102San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính san 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0375100m3
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA
1Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộnChương V Yêu cầu kỹ thuật48,4078100tấn
C HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B40
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật375,715
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,8144100m³
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,5154100m3
4Đào xỉ trạt hai bên lề dân cư dày 12 cm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2251100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2251100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2251100m³/km
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6126100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật23,0561100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật23,0561100m³/km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,5281100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật339,73m3
12Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật338,8m3
13Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật734,25m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật54,8971tấn
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật120,0678100m²
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật1.1561 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.1561 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật3.0791 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3.0791 cấu kiện
20Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2kmChương V Yêu cầu kỹ thuật183,562510 tấn/km
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật4.260cái
22Mối nối rãnh, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật905
23Bao tải tẩm nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật509,8
24Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật227,85m3
25Lắp dựng cốt thép, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18,3418tấn
26Ván khuôn rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật45,5692100m2
27Sản xuất bê tông tấm đan,... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật404,02m3
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật22,4794100m²
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật51,4807tấn
30Cốt thép tấm đan loại DChương V Yêu cầu kỹ thuật25.486,23Kg
31Cốt thép tấm đan loại D>10 (D=12mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật27.024,0432Kg
32Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật4.235cấu kiện
33Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2kmChương V Yêu cầu kỹ thuật101,00510 tấn/km
34Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật4.235cấu kiện
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật4.2351cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỐNG 2X2 BTCT NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,738m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V Yêu cầu kỹ thuật7,404m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1702100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1702100m³/km
5San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0851100m³
6Vét bùn, bằng thủ công (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,282m3
7Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất I (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2054100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2282100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2282100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1141100m3
11Đào đất móng cống bằng thủ công trong phạm vi cọc ván thép, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,672
12Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3 trong phạm vi cọc ván thép, đất cấp II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6905100m³
13Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm cócChương V Yêu cầu kỹ thuật38,71m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4623100m3
15Đóng cọc tre, bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật20,7817100m
16Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,57m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,57m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0334100m²
19Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,58m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0417tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,167tấn
22Ván khuôn thép tường thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3179100m2
23Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,66
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0086100m²
26Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,14m3
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3575100m²
28Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc l=6m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5332100m
29Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc l=6m - Cấp đất I ((phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5238100m
30Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5332100m
31Khấu hao cọc ván thép cừ larsen IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6972Tấn
32Bơm nước thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2Ca
33Sản xuất, lắp đặt hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật82m2
34Thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,4888kg
35Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật5,33m2
36Phá dỡ hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật82m2
37Đào khuân đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0367100m3
38Đắp đất lề, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,901100m3
39Vét bùn, bằng thủ công (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,089m3
40Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất I (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,278100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3089100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3089100m3/1km
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1545100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2165100m3
45Bù vênh nền đường bằng đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0382100m3
46Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
47Phá dỡ cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
48Phá dỡ đường tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, đổ thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1557100m3
49Phá dỡ nền đường bằng bê tông dày tb 20cm và vận chuyển đổ đi 5 kmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,18m3
50Đào móng cống trên mặt đường cũ dày 30 cm- Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0516100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0934100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0934100m3/1km
53San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0467100m3
54Đào cống thoát nước tạm bằng máy đào 0.8m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8205100m3
55Lấp đất hoàn trả bằng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8316100m3
56Đào đất để phá dỡ cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7669100m3
57Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8769100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,18m3
59Thi công lớp đá đệm móng, dày 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,99m3
60Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km theo trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật2110 tấn/1km
61Lắp đặt cống 750x750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật211 đoạn cống
62Tháo dỡ cống 750x750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật211 đoạn cống
63Thuê mặt bằng làm đường tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật50m2
E HẠNG MỤC: CỐNG XÂY GẠCH
1Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,148
2Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1833100m³
3Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2932100m³
4Đắp cát hoàn trả lòng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0054100m3
5Đóng cọc tre, bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật24,2318100m
6Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,27m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,61m3
8Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3028100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,2m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật99m2
11Bê tông giằng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,91m3
12Lắp dựng cốt thép giằng cống, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1107tấn
13Ván khuôn giằng cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1427100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,97m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,39m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,79m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,558tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8922tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3783100m2
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - (trọng lượng tấm đan 1.9T/tấm) - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu -(trọng lượng tấm đan 1.9T/tấm)- Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
22Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km theo trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,447510 tấn/1km
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng lớn bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
24Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần ngập đất) (không tính vật liệu)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,735100m
25Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWChương V Yêu cầu kỹ thuật3,735100m
26Khấu hao cọc ván thép larsen IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0465Tấn
27Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật2ca
28Thuê đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật95m2
29Đắp đất bằng đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -đất tận dụng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3071100m3
30Bù vênh nền đường tạm bằng đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2597100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1376100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7044100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1376100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1376100m3/1km
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0688100m3
36Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2704100m³
37Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,224m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,448m3
39Ván khuôn móng cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,632m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
42Bê tông giằng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
43Lắp dựng cốt thép giằng cống, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0521tấn
44Ván khuôn giằng cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,504m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1562tấn
47Cốt thép tấm đan loại DChương V Yêu cầu kỹ thuật42,8237Kg
48Cốt thép tấm đan loại D>10 (D=12mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,4922Kg
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0621100m2
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
52Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km theo trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37610 tấn/1km
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
54Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
55Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,556
56Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m³
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0556100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0556100m3/1km
59San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% kl)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0278100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,251m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,614m3
62Ván khuôn móng cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1354100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,376m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,34m2
65Bê tông giằng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,183m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0098tấn
67Ván khuôn giằng cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC ĐÚC SẴN - CỐNG KT (1.25X1.25) +KT (1X1) +KT (0.75X0.75)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,9m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V Yêu cầu kỹ thuật3,08m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1198100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1198100m³/km
5San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0599100m³
6Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,737
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0563100m³
8Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,455100m
9Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,59m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,87m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1656100m²
12Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,47m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3104tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3704tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3848100m²
16Bê tông tai cống, M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,56m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tai cống, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1214tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tai cống, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tai cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0896100m²
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật221 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật221 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,507510 tấn/1km
23Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, quy cách 1250x1250mm (vật liệu đã tính ở phần đúc sẵn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật221 đoạn cống
24Thi công lớp đá đệm móng, dày 30 cm (vận dụng bỏ cát)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,04m3
25Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,34m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,669tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2547100m2
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật321 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật321 cấu kiện
30Vận chuyển bản quá độ bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,58510 tấn/1km
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật321cấu kiện
32Bao tải tẩm nhựa chèn kheChương V Yêu cầu kỹ thuật17,8
33Vải địa kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,06100m²
34Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật6,5507100m
35Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
36Bê tông móng đầu cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,64m3
37Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,55m3
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng đầu cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5845100m²
39Đắp đất hoàn trả phạm vi lề đường bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2312100m³
40Đắp hoàn trả cát đen phạm vi lòng đường công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4046100m³
41Đắp đất đập tạm bằng đất tận dụng, công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3184100m³
42Phá đập đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3184100m3
43Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật2ca
44Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật31,48m3
45Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V Yêu cầu kỹ thuật14,88m3
46Đào mặt đường cũ dày bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,191100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6546100m³
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6546100m³/km
49San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3273100m³
50Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,194
51Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7175100m³
52Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật31,0944100m
53Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật8,29m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,16m3
55Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3741100m2
56Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,98m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6132tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,2656tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật5,376100m2
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật601 cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật601 cấu kiện
62Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật8,49510 tấn/1km
63Lắp đặt cống hộp đơn, bằng cẩu đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật601 đoạn cống
64Bê tông gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
65Ván khuôn gối kêChương V Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
66Lắp dựng cốt thép gối kê, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
67Lắp dựng cốt thép gối kê, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
68Thi công lớp đá đệm móng, dày 30 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
69Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
70Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2091tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0796100m2
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
74Vận chuyển bản quá độ bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,49510 tấn/1km
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật101cấu kiện
76Bao tải nhựa chèn kheChương V Yêu cầu kỹ thuật29,03m2
77Vải địa kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1288100m2
78Bê tông mối nối, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
79Ván khuôn gỗ mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
80Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật17,82100m
81Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,75m3
82Bê tông móng đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,27m3
83Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,32m3
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh, móng đầu cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7807100m2
85Hoàn trả đường cũ bằng cấp phối đá dăm bằng đầm cócChương V Yêu cầu kỹ thuật19,1m3
86Đắp đất hoàn trả phạm vi lề đường bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6835100m³
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3505100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3411100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3359100m3
90Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3359100m3/1km
91San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,168100m3
92Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8426100m
93Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
95Ván khuôn móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0178100m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,81m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,17m2
98Bê tông giằng đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
99Lắp dựng cốt thép giằng đầu cống, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0113tấn
100Ván khuôn gỗ giằng đầu cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
101Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3392100m
102Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
104Ván khuôn móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m2
105Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,74m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,59m2
107Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
108Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
109Ván khuôn gỗ giằng hố gaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0317100m2
110Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0313tấn
112Cốt thép tấm đan loại DChương V Yêu cầu kỹ thuật11,067Kg
113Cốt thép tấm đan loại D>10 (D=12mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,8284Kg
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0154100m2
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
117Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,072510 tấn/1km
118Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
119Đắp đất đập tạm bằng đất tận dụng, công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5765100m3
120Phá đập đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5765100m3
121Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,04100m
122Thép buộc D6, L=1.5mChương V Yêu cầu kỹ thuật2Kg
123Phên nứa KT (3x1.5), chồng lên nhau 0.5mChương V Yêu cầu kỹ thuật75,6m2
124Tre làm giằng đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
125Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5775100m3
126Phá đập đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5775100m3
127Bạt ngăn nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật94,5m2
128Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật6ca
129Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật40,33m3
130Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V Yêu cầu kỹ thuật18,2m3
131Đào mặt đường cũ dày bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4898100m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0751100m³
133Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0751100m³/km
134San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5376100m³
135Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,725
136Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2853100m³
137Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật65,4375100m
138Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật17,33m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,09m3
140Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8376100m2
141Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,1m3
142Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8906tấn
143Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8,5812tấn
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,812100m2
145Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật1591 cấu kiện
146Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1591 cấu kiện
147Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,02510 tấn/1km
148Lắp đặt cống 750x750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1591 đoạn cống
149Bao tải tẩm nhựa chèn kheChương V Yêu cầu kỹ thuật48,28m2
150Vải địa kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6905100m2
151Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật23,0763100m
152Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,18m3
153Bê tông móng đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,8m3
154Ván khuân móng đầu cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5233100m2
155Bê tông móng, tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,19m3
156Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng đầu cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1935100m2
157Xây tường khe phai bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,84m3
158Trát tường ngoài khe phai dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,85m2
159Hoàn trả đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cócChương V Yêu cầu kỹ thuật44,61m3
160Đắp đất hoàn trả phạm vi lề đường bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2252100m³
161Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6266100m3
162Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3266100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6807100m3
164Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6807100m3/1km
165San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3404100m3
166Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,119
167Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1007100m³
168Đắp đất hoàn trả đất cạnh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0468100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3
170Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3/1km
171San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0326100m3
172Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,18m3
174Ván khuôn móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,19m2
177Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,91m3
178Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0529tấn
179Ván khuôn giằng mươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
180Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
181Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1278tấn
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0533100m2
183Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
184Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
185Vận chuyển tấm đan, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,327510 tấn/1km
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
187Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
189Ván khuôn móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1482100m2
190Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,01m3
191Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,85m2
192Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
193Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1006tấn
194Ván khuôn gỗ giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3076100m2
195Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,43m3
196Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2477tấn
197Cốt thép tấm đan loại DChương V Yêu cầu kỹ thuật159,1812Kg
198Cốt thép tấm đan loại D>10 (D=12mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,4626Kg
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0694100m2
200Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật171 cấu kiện
201Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật171 cấu kiện
202Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,357510 tấn/1km
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật171cấu kiện
204Đắp đất đập tạm bằng đất tận dụng, công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1713100m3
205Phá đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1713100m3
206Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,5ca
207Bê tông thân giàn phai, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
208Bê tông giàn phai, M250, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
209Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0024tấn
210Lắp dựng cốt thép giàn phai,, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
211Ván khuôn giàn phai,Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0466100m2
212Gia công hệ khung cánh phai (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0901tấn
213Lắp dựng cánh phai (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0901tấn
214Thép hình cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật43,7kg
215Thép bản cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật46,43kg
216Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật3,621m2
217Vít me V0Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY
1Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,0166100m3
2Đào móng tường chắn bằng thủ công, Cấp đất II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật111,2961m3
3Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật208,035100m
4Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật59,56m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật287,73m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật343,85m3
7Bê tông hoàn trả vị trí lề giáp tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,17m3
8Đắp đất hoàn trả K90 phía ngòi bằng đất tận dụng, công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,5304100m³
9Ống nhựa PVC 110Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,43m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4, loại đá 0.5x1Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 , loại đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6- loại đá 4x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
13Vải địa kỹ thuật PH 12.5Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0704100m2
14Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0349tấn
15Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,079tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,03m3
17Ván khuôn gỗ lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5115100m2
18Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2309tấn
19Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật5,2309tấn
20Ống thép mạ kẽm D113.5 mmm dày 2.5mm, nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.452,69kg
21Nắp đậy ống thép mạ kẽm D113.5 mm dày 10 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26,53kg
22Thép góc mạ kẽm nhúng nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật3.751,63kg
23Tiêu phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật117Bộ
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1726100m³
25Phá đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1726100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1726100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1726100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng san)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0863100m3
29Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật7ca
30Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - phần ngập đất (không tính vật liệu)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,917100m
31Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Phần không ngập đất - không tính vật liệuChương V Yêu cầu kỹ thuật1,043100m
32Nhổ cọc thép hình, ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V Yêu cầu kỹ thuật4,917100m
33Khấu hao cọc thép hình I200x100, dài 4 mChương V Yêu cầu kỹ thuật592,8472Kg
34Lắp đặt thép tấm (chỉ tính máy hàn, cẩu và vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,5269tấn
35Khấu hao thép tấm dày 5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật684,2453kg
H HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật104,16m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V Yêu cầu kỹ thuật221,76m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2592100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2592100m³/km
5San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV - (tính 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6296100m³
6Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật450,741m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,5666100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,4299100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6405100m³
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6405100m³/km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3203100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,8m3
13Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật708,0525100m
14Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật78,59m3
15Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật283,22
16Rải Nilong chống mất nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,3938100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật644,76m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật19,8261tấn
19Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,2891100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật934,33m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,97m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật7.003,2m2
23Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật127,73m3
24Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật6,1862tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,2008100m²
26Bê tông thanh chống ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,96m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,9832tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn văng chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5689100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg - thanh chống mương B75Chương V Yêu cầu kỹ thuật334,81 cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu - thanh chống mương B120 (TL 58kg)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5361cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật870,81 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật870,81 cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2410 tấn/1km
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,17m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật9,7462tấn
36Cốt thép tấm đan DChương V Yêu cầu kỹ thuật6.350,91Kg
37Cốt thép tấm đan D>10 mm (D=12)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.395,31kg
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2344100m²
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật331cấu kiện
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , panen bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật169cái
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật2021 cấu kiện
42Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật16,042510 tấn/1km
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2021 cấu kiện
44Bê tông thân giàn phai, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
45Bê tông giàn phai, M250, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
46Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
47Lắp dựng cốt thép giàn phai,, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0787tấn
48Ván khuôn giàn phai,Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1265100m2
49Gia công hệ khung cánh phai (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2845tấn
50Lắp dựng cánh phai (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2845tấn
51Thép hình cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật125,92kg
52Thép bản cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật158,58kg
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật13,061m2
54Vít me V0Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
I HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC QUA AO
1Đào kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3941m3
2Đào kè, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2155100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3557100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật9,405100m
5Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
6Xây kè mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,99m3
7Ống nhựa PVC 42mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,79m
8Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật4ca
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HỆ THỐNG CỐNG - RÃNH CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu - bê tông có cốt thép - bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,7672m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật618,9048m3
3Phá dỡ kết cấu gạch - bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,4686
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật634,2174m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật13,9236100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật13,9236100m³/km
7San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9618100m³
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật2.160công
2Dây dẫn điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật100m
3Điện chiếu sáng ban đêmChương V Yêu cầu kỹ thuật360KW/h
4Biển báo đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật10biển
5Đèn báo hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Ống nhựa PVC D76Chương V Yêu cầu kỹ thuật360m
9Bê tông tấm giữ cọc, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm giữ cọcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
11Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật10,6m2
12Dây phản quang cuộn rào cảnh báoChương V Yêu cầu kỹ thuật3.000m
13Biển báo đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật10biển
14Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Đèn báo hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8721777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.006794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 33.232.325.000 đồng (1x = 33.232.325.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường bê tông nhựa; cống ngang đường; mương hoặc rãnh thoát nước; kè mái taluy bằng đá hộc và hệ thống báo hiệu đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.232.325.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.232.325.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 01 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.21
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. Sử dụng tốt1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
3 Lò nấu sơn Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
9 Máy hàn điện Công suất 23kW1
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 6 Tấn3
11 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn1
12 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 Tấn1
13 Máy nén khí Công suất ≥ 600 m3/h1
14 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
16 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
17 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 150 lít1
18 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
19 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn3
20 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5 m31
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
22 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt1
23 Búa rung Công suất ≥ 170 kW1
24 Máy bơm nước Công suất ≥ 20 CV1
25 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->