Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.53 đoạn từ Quốc lộ 10 đến Cầu Lan xã Đông Vinh, huyện Đông Hưng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.53 đoạn từ Quốc lộ 10 đến Cầu Lan xã Đông Vinh, huyện Đông Hưng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 08:09:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,054,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8721777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.006794E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 33.232.325.000 đồng (1x = 33.232.325.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường bê tông nhựa; cống ngang đường; mương hoặc rãnh thoát nước; kè mái taluy bằng đá hộc và hệ thống báo hiệu đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.232.325.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.232.325.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.53 đoạn từ Quốc lộ 10 đến Cầu Lan xã Đông Vinh, huyện Đông Hưng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.53 đoạn từ Quốc lộ 10 đến cầu Lan xã Đông Vinh, huyện Đông Hưng 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng Thị trấn Đông Hưng huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Hưng, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công (10%) và vận chuyển đổ đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237,967 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%) và vận chuyển đổ đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,039 | 1m3 |
| 3 | Đào (vét bùn + hữu cơ) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,7805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,2006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,2006 | 100m³/km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng san) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,1003 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường đá cũ, đất cấp IV, và vận chuyển đổ đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,4963 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,4963 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,4963 | 100m3/1km |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,7482 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.427,72 | m³ |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,4948 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng, tại vị trí giáp xây mương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,1936 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,0585 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,0585 | 100m³/km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính san 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,5293 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,3234 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8137 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,8979 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,9887 | 100m³ |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | gốc |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | gốc |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | gốc |
| 25 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bụi |
| 26 | Bốc xếp, cẩu lên, xuống, vận chuyển đổ đi bằng cần trục ô tô 5T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Ca |
| 27 | Vệ sinh, cào tạo nhám mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ (vận dụng tạo nhám bằng gầu máy đào 1.25 m3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,0385 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Phần mở rộng dày 25 cm + phần cống gạch 2x2 dày 15 cm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,9974 | 100m3 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm lớp mặt, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,3317 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm lớp mặt, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 282,48 | 100m2 |
| 31 | Bù vênh mặt đường đá dăm lớp mặt, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6612 | 100m2 |
| 32 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288,4667 | 100m² |
| 33 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,345 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 291,2625 | 100m² |
| 35 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 291,2625 | 100m² |
| 36 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,4078 | 100 tấn |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 11 km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,4078 | 100 tấn |
| 38 | Đá vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,33 | m³ |
| 39 | Bê tông vuốt ngõ ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (dày tb 15cm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,57 | m3 |
| 40 | Rải nilong lót trước khi đổ bê tông vuốt ngõ ngang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,238 | 100m2 |
| 41 | Đào mặt đường đá cũ, đất cấp IV, và vận chuyển đổ đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7858 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7858 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7858 | 100m3/1km |
| 44 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3929 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,787 | m³ |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0608 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1787 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1787 | 100m³/km |
| 49 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính san 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5894 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6549 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6549 | 100m³ |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25 cm bằng lu (50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3274 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25 cm bằng đầm cóc (vận dụng), tỷ lệ 50% | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,74 | m3 |
| 54 | Thuê đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,828 | 100m³ |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,204 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,5 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,5 | m3 |
| 60 | Đào phá bãi đúc phần kết đá dăm để vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,137 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,137 | 100m3/1km |
| 63 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0685 | 100m3 |
| 64 | Đào phá bãi đúc phần kết cấu đất, cát đen để vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,032 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,032 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,032 | 100m3/1km |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,516 | 100m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m2 |
| 69 | Thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 397,2992 | kg |
| 70 | Khấu hao tôn tấm hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,6 | m2 |
| 71 | Phá dỡ hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II, móng cọc tiêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,01 | m³ |
| 73 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,29 | m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4588 | 100m² |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8854 | tấn |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 389 | 1 cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 389 | 1 cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cọc tiêu, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,335 | 10 tấn/1km |
| 80 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT lắp dựng sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg (trọng lượng cọc tiêu 60kg) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 389 | 1 cấu kiện |
| 81 | Sơn cọc tiêu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 175,06 | m2 |
| 82 | Gắn mắt phản quang trên mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 778 | viên |
| 83 | Đinh vít D=4mm và nở thép (gắn tấm phản quang) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.112 | cái |
| 84 | Tấm mạ kẽm KT 60x150x0.8 mm dày 8 ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | kg |
| 85 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.112 | 1 lỗ khoan |
| 86 | Dán màng phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 87 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 88 | Biển báo tròn phản quang cạnh 875mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 89 | Biển chỉ dẫn phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5938 | m2 |
| 90 | Cột biển báo D88 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,56 | m |
| 91 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cột biển báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cái |
| 94 | Vạch kẻ đường dày 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.323,4 | m² |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,2 | m² |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,38 | m2 |
| 97 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5387 | 100m2 |
| 98 | Sơn gờ lan can tường chắn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,62 | m2 |
| 99 | Đào móng cột biển báo, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m³ |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m³ |
| 101 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m³/km |
| 102 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính san 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,4078 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B40 | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 375,715 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,8144 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,5154 | 100m3 |
| 4 | Đào xỉ trạt hai bên lề dân cư dày 12 cm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2251 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2251 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2251 | 100m³/km |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,0561 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,0561 | 100m³/km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,5281 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 339,73 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 338,8 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 734,25 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,8971 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,0678 | 100m² |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.156 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.156 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.079 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.079 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 183,5625 | 10 tấn/km |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.260 | cái |
| 22 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 905 | m² |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 509,8 | m² |
| 24 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 227,85 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,3418 | tấn |
| 26 | Ván khuôn rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,5692 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan,... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 404,02 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,4794 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,4807 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan loại D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25.486,23 | Kg |
| 31 | Cốt thép tấm đan loại D>10 (D=12mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27.024,0432 | Kg |
| 32 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.235 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,005 | 10 tấn/km |
| 34 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.235 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.235 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG 2X2 BTCT NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,738 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,404 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m³/km |
| 5 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0851 | 100m³ |
| 6 | Vét bùn, bằng thủ công (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,282 | m3 |
| 7 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất I (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2282 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2282 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng cống bằng thủ công trong phạm vi cọc ván thép, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,672 | m³ |
| 12 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3 trong phạm vi cọc ván thép, đất cấp II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6905 | 100m³ |
| 13 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm cóc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,71 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4623 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,7817 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,57 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,57 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | 100m² |
| 19 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,58 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,167 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép tường thân cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3179 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m³ |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m² |
| 26 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | 100m² |
| 28 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc l=6m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5332 | 100m |
| 29 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc l=6m - Cấp đất I ((phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5238 | 100m |
| 30 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5332 | 100m |
| 31 | Khấu hao cọc ván thép cừ larsen III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6972 | Tấn |
| 32 | Bơm nước thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ca |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m2 |
| 34 | Thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,4888 | kg |
| 35 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,33 | m2 |
| 36 | Phá dỡ hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m2 |
| 37 | Đào khuân đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0367 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất lề, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,901 | 100m3 |
| 39 | Vét bùn, bằng thủ công (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,089 | m3 |
| 40 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất I (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3089 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3089 | 100m3/1km |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2165 | 100m3 |
| 45 | Bù vênh nền đường bằng đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0382 | 100m3 |
| 46 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 47 | Phá dỡ cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 48 | Phá dỡ đường tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, đổ thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1557 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ nền đường bằng bê tông dày tb 20cm và vận chuyển đổ đi 5 km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 50 | Đào móng cống trên mặt đường cũ dày 30 cm- Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | 100m3/1km |
| 53 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0467 | 100m3 |
| 54 | Đào cống thoát nước tạm bằng máy đào 0.8m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8205 | 100m3 |
| 55 | Lấp đất hoàn trả bằng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8316 | 100m3 |
| 56 | Đào đất để phá dỡ cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7669 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8769 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km theo trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp đặt cống 750x750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 đoạn cống |
| 62 | Tháo dỡ cống 750x750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 đoạn cống |
| 63 | Thuê mặt bằng làm đường tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,148 | m³ |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1833 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2932 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát hoàn trả lòng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0054 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,2318 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,27 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3028 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng cống, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1427 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,97 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,39 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8922 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3783 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - (trọng lượng tấm đan 1.9T/tấm) - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu -(trọng lượng tấm đan 1.9T/tấm)- Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km theo trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4475 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng lớn bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần ngập đất) (không tính vật liệu) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,735 | 100m |
| 25 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,735 | 100m |
| 26 | Khấu hao cọc ván thép larsen III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0465 | Tấn |
| 27 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 28 | Thuê đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -đất tận dụng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3071 | 100m3 |
| 30 | Bù vênh nền đường tạm bằng đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2597 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7044 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | 100m3/1km |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2704 | 100m³ |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,224 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,448 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,632 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 42 | Bê tông giằng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng cống, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 44 | Ván khuôn giằng cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,504 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1562 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan loại D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,8237 | Kg |
| 48 | Cốt thép tấm đan loại D>10 (D=12mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,4922 | Kg |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | 100m2 |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km theo trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 54 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 55 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | m³ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | 100m3/1km |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% kl) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,251 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,614 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1354 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,34 | m2 |
| 65 | Bê tông giằng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 67 | Ván khuôn giằng cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC ĐÚC SẴN - CỐNG KT (1.25X1.25) +KT (1X1) +KT (0.75X0.75) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | 100m³/km |
| 5 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | 100m³ |
| 6 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,737 | m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0563 | 100m³ |
| 8 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,455 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,87 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m² |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,47 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3104 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3704 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3848 | 100m² |
| 16 | Bê tông tai cống, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tai cống, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1214 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tai cống, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tai cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | 100m² |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5075 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, quy cách 1250x1250mm (vật liệu đã tính ở phần đúc sẵn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 đoạn cống |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 30 cm (vận dụng bỏ cát) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 25 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2547 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển bản quá độ bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,585 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1cấu kiện |
| 32 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m² |
| 33 | Vải địa kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m² |
| 34 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,5507 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 36 | Bê tông móng đầu cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 37 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng đầu cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5845 | 100m² |
| 39 | Đắp đất hoàn trả phạm vi lề đường bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2312 | 100m³ |
| 40 | Đắp hoàn trả cát đen phạm vi lòng đường công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4046 | 100m³ |
| 41 | Đắp đất đập tạm bằng đất tận dụng, công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3184 | 100m³ |
| 42 | Phá đập đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3184 | 100m3 |
| 43 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,48 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 46 | Đào mặt đường cũ dày bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6546 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6546 | 100m³/km |
| 49 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3273 | 100m³ |
| 50 | Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,194 | m³ |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7175 | 100m³ |
| 52 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,0944 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,29 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3741 | 100m2 |
| 56 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6132 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2656 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,495 | 10 tấn/1km |
| 63 | Lắp đặt cống hộp đơn, bằng cẩu đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 đoạn cống |
| 64 | Bê tông gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gối kê | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép gối kê, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép gối kê, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 30 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 69 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2091 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển bản quá độ bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 10 tấn/1km |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 76 | Bao tải nhựa chèn khe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,03 | m2 |
| 77 | Vải địa kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1288 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 80 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | 100m |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 82 | Bê tông móng đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,27 | m3 |
| 83 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh, móng đầu cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7807 | 100m2 |
| 85 | Hoàn trả đường cũ bằng cấp phối đá dăm bằng đầm cóc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,1 | m3 |
| 86 | Đắp đất hoàn trả phạm vi lề đường bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6835 | 100m³ |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3505 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3411 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3359 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3359 | 100m3/1km |
| 91 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8426 | 100m |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,17 | m2 |
| 98 | Bê tông giằng đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cống, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ giằng đầu cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 101 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3392 | 100m |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | 100m2 |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,59 | m2 |
| 107 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 112 | Cốt thép tấm đan loại D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,067 | Kg |
| 113 | Cốt thép tấm đan loại D>10 (D=12mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,8284 | Kg |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | 10 tấn/1km |
| 118 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 119 | Đắp đất đập tạm bằng đất tận dụng, công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5765 | 100m3 |
| 120 | Phá đập đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5765 | 100m3 |
| 121 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 100m |
| 122 | Thép buộc D6, L=1.5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Kg |
| 123 | Phên nứa KT (3x1.5), chồng lên nhau 0.5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 124 | Tre làm giằng đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 125 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5775 | 100m3 |
| 126 | Phá đập đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5775 | 100m3 |
| 127 | Bạt ngăn nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,5 | m2 |
| 128 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,33 | m3 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 131 | Đào mặt đường cũ dày bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4898 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0751 | 100m³ |
| 133 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0751 | 100m³/km |
| 134 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5376 | 100m³ |
| 135 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,725 | m³ |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2853 | 100m³ |
| 137 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,4375 | 100m |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,33 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,09 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8376 | 100m2 |
| 141 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,1 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8906 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,5812 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,812 | 100m2 |
| 145 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159 | 1 cấu kiện |
| 146 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159 | 1 cấu kiện |
| 147 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,025 | 10 tấn/1km |
| 148 | Lắp đặt cống 750x750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159 | 1 đoạn cống |
| 149 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,28 | m2 |
| 150 | Vải địa kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6905 | 100m2 |
| 151 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,0763 | 100m |
| 152 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 153 | Bê tông móng đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 154 | Ván khuân móng đầu cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5233 | 100m2 |
| 155 | Bê tông móng, tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,19 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng đầu cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1935 | 100m2 |
| 157 | Xây tường khe phai bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài khe phai dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,85 | m2 |
| 159 | Hoàn trả đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,61 | m3 |
| 160 | Đắp đất hoàn trả phạm vi lề đường bằng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2252 | 100m³ |
| 161 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6266 | 100m3 |
| 162 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3266 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6807 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6807 | 100m3/1km |
| 165 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3404 | 100m3 |
| 166 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,119 | m³ |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1007 | 100m³ |
| 168 | Đắp đất hoàn trả đất cạnh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3/1km |
| 171 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | 100m3 |
| 172 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,19 | m2 |
| 177 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 179 | Ván khuôn giằng mương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0533 | 100m2 |
| 183 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 184 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 185 | Vận chuyển tấm đan, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3275 | 10 tấn/1km |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 187 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1482 | 100m2 |
| 190 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,85 | m2 |
| 192 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3076 | 100m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2477 | tấn |
| 197 | Cốt thép tấm đan loại D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,1812 | Kg |
| 198 | Cốt thép tấm đan loại D>10 (D=12mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,4626 | Kg |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0694 | 100m2 |
| 200 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 cấu kiện |
| 201 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 cấu kiện |
| 202 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | 10 tấn/1km |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1cấu kiện |
| 204 | Đắp đất đập tạm bằng đất tận dụng, công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1713 | 100m3 |
| 205 | Phá đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1713 | 100m3 |
| 206 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | ca |
| 207 | Bê tông thân giàn phai, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 208 | Bê tông giàn phai, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép giàn phai,, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 211 | Ván khuôn giàn phai, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0466 | 100m2 |
| 212 | Gia công hệ khung cánh phai (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0901 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cánh phai (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0901 | tấn |
| 214 | Thép hình cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,7 | kg |
| 215 | Thép bản cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,43 | kg |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | 1m2 |
| 217 | Vít me V0 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,0166 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, Cấp đất II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,296 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,035 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,56 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 287,73 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 343,85 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả vị trí lề giáp tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,17 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả K90 phía ngòi bằng đất tận dụng, công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5304 | 100m³ |
| 9 | Ống nhựa PVC 110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,43 | m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4, loại đá 0.5x1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 , loại đá 2x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6- loại đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật PH 12.5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0349 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5115 | 100m2 |
| 18 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2309 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2309 | tấn |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D113.5 mmm dày 2.5mm, nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.452,69 | kg |
| 21 | Nắp đậy ống thép mạ kẽm D113.5 mm dày 10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,53 | kg |
| 22 | Thép góc mạ kẽm nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.751,63 | kg |
| 23 | Tiêu phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117 | Bộ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | 100m³ |
| 25 | Phá đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng san) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | 100m3 |
| 29 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ca |
| 30 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - phần ngập đất (không tính vật liệu) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,917 | 100m |
| 31 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Phần không ngập đất - không tính vật liệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,043 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình, ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,917 | 100m |
| 33 | Khấu hao cọc thép hình I200x100, dài 4 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 592,8472 | Kg |
| 34 | Lắp đặt thép tấm (chỉ tính máy hàn, cẩu và vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5269 | tấn |
| 35 | Khấu hao thép tấm dày 5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 684,2453 | kg |
| H | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2592 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2592 | 100m³/km |
| 5 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV - (tính 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6296 | 100m³ |
| 6 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 450,74 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,5666 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,4299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6405 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6405 | 100m³/km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3203 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,8 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 708,0525 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,59 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 283,22 | m³ |
| 16 | Rải Nilong chống mất nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,3938 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 644,76 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8261 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,2891 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 934,33 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,97 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7.003,2 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,73 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1862 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2008 | 100m² |
| 26 | Bê tông thanh chống ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9832 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn văng chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5689 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg - thanh chống mương B75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 334,8 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu - thanh chống mương B120 (TL 58kg) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 536 | 1cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 870,8 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 870,8 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,17 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,7462 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.350,91 | Kg |
| 37 | Cốt thép tấm đan D>10 mm (D=12) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.395,31 | kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2344 | 100m² |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , panen bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 202 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,0425 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 202 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bê tông thân giàn phai, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 45 | Bê tông giàn phai, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giàn phai,, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0787 | tấn |
| 48 | Ván khuôn giàn phai, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1265 | 100m2 |
| 49 | Gia công hệ khung cánh phai (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2845 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cánh phai (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2845 | tấn |
| 51 | Thép hình cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,92 | kg |
| 52 | Thép bản cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,58 | kg |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | 1m2 |
| 54 | Vít me V0 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC QUA AO | |||
| 1 | Đào kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | 1m3 |
| 2 | Đào kè, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2155 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3557 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,405 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 6 | Xây kè mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,99 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,79 | m |
| 8 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HỆ THỐNG CỐNG - RÃNH CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - bê tông có cốt thép - bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,7672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 618,9048 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch - bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,4686 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (90%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 634,2174 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,9236 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,9236 | 100m³/km |
| 7 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50% KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,9618 | 100m³ |
| K | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.160 | công |
| 2 | Dây dẫn điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Điện chiếu sáng ban đêm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | KW/h |
| 4 | Biển báo đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | biển |
| 5 | Đèn báo hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 9 | Bê tông tấm giữ cọc, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm giữ cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 11 | Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 12 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.000 | m |
| 13 | Biển báo đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | biển |
| 14 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đèn báo hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8721777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.006794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 33.232.325.000 đồng (1x = 33.232.325.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường bê tông nhựa; cống ngang đường; mương hoặc rãnh thoát nước; kè mái taluy bằng đá hộc và hệ thống báo hiệu đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.232.325.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.232.325.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình 01 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Lò nấu sơn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 150 lít | 1 |
| 18 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 3 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5 m3 | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Búa rung | Công suất ≥ 170 kW | 1 |
| 24 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20 CV | 1 |
| 25 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi