Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638791-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220616225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 08:02:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,961,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc ít nhất 80% công việc xây lắp theo hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng hoàn thành công việc của hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc Robot tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250A
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 4,0T - 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,3kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Tự Cường
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TNL Việt Nam, địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Vimeco Lô E9 đường Phạm Hùng , Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng thành phố Hải Phòng; Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT1,971100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V của E-HSMT21,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,19100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,19100m3
5Mua đất san nềnChương V của E-HSMT694,415m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT6,312100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT6,458m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,042100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,023100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,023100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2,7100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,432m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,069100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,069m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,035tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,084m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,523m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,095100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,012tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,068tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT4,738m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT34,375m2
24Khơi chỉ lõmChương V của E-HSMT16,8m
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT34,375m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa inox 304Chương V của E-HSMT259,83kg
27Bản lề cối xoayChương V của E-HSMT6cái
28Khóa cổngChương V của E-HSMT1bộ
29Tay nắm cửa inoxChương V của E-HSMT3bộ
30Bánh xe cổngChương V của E-HSMT3cái
31Bộ chữ "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ TỰ CƯỜNG" font chữ VNAVANTH cao 250, ốp aluminium màu vàng dày 4mmChương V của E-HSMT1bộ
32Biển hiệu ốp tấm aluminium 2 mặt dày 4mmChương V của E-HSMT9m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,065100m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT11,823m3
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT42,231100m
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,632100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,551100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,551100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,757m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,201100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,351m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,263100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,355tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT18,426m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT30,457m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT9,552m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,874m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT12,765m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT105,646m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT416,774m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT528,132m2
52Đăp vữa sần trang trí cộtChương V của E-HSMT5,712m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT86,36m
54Gia công hàng rào sắtChương V của E-HSMT0,114tấn
55Lắp dựng hàng rào sắtChương V của E-HSMT10,848m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT10,848m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,21100m3
58Trải bạt nilong chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT420,1m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT50,412m3
60Cắt khe chèn nhựa đườngChương V của E-HSMT280,067md
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,179m3
62Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,06m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,021100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,021100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,096m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,785m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,254m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT13,254m2
69Đất màu trồng câyChương V của E-HSMT6,318m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,55100m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,965m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT1,15m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,407100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,204100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,204100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,562m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,026100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,156100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,521m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,5m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT67,051m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,183100m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,259m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,365tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT84ck
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300mmChương V của E-HSMT844,73m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V của E-HSMT8,447100m
3Cọc ép âmChương V của E-HSMT1cọc
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm ( cọc ép âm )Chương V của E-HSMT0,168100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V của E-HSMT42mối
6Chi phí cắt đầu cọc dự ứng lực bằng máy cắt chuyên dụngChương V của E-HSMT42cái
7Đổ bê tông liên kết cọc vào đài M300Chương V của E-HSMT1,014m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,072tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,295tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,774100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,093m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT5,515m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,355100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,505100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,505100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,165m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,134100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,212100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT41,86m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,139100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,203100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,028tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,994tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT1,846tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT29,038m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,117100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,301m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,044100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,086100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,086100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,715m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,011100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,068tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,891m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,038100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,604m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,035tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,023100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT4cấu kiện
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,978m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT18,978m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT18,978m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,766m2
44Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V của E-HSMT1công
45Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT22,744m2
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,138100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT17,784m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT1,753100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT11,53m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,502tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,204tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT2,322100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT26,216m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,896tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,15tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT45,702m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT4,125100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,405tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,159100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,006m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,37tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,741m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,042tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,756m3
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,909m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,867m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT25,909m2
69Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304Chương V của E-HSMT72,426kg
70Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,028tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,875100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,98m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,491tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,25tấn
75Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,676tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,676tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT90,701m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,748100m2
79Tôn úp nócChương V của E-HSMT38,42m
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,351m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,002100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT1,688m3
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,021m2
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,075100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT2,295m3
86Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,95m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,16m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,899m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,818m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT26,818m2
91Mua đất màu trồng câyChương V của E-HSMT8,2m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT126,597m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT10,284m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT17,526m3
95Căng lưới thép chống nứt tườngChương V của E-HSMT255,24m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT456,531m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT732,312m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT189,31m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT378,375m2
100Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT34,125m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT63,452m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT148,165m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT59,758m2
104Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT74,58m
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT115,84m
106Chi tiết quốc huyChương V của E-HSMT1bộ
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT578,548m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.423,207m2
109Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT143,874m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT77,005m2
111Xốp tôn nềnChương V của E-HSMT15,926m2
112Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V của E-HSMT8bộ
113Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V của E-HSMT6,24m2
114Lắp dựng vách ngăn HPLChương V của E-HSMT6,24m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,856m2
116Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304Chương V của E-HSMT410,961kg
117Cửa thông hồi, khung thép hộp huỳnh tônChương V của E-HSMT1,44m2
118Bản lề cửaChương V của E-HSMT4bộ
119Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT33,6m2
120Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT14,24m2
121Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT21,6m2
122Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT2,88m2
123Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT28,152m2
124Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT28,152m2
125Cửa thépChương V của E-HSMT7,038m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,509tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT24,48m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT31,518m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT5,845100m2
130Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT302,223m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,825m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT179,6m2
133Công tác ốp gạch thẻChương V của E-HSMT26,148m2
134Bàn bếp inox 2000x600x800mmChương V của E-HSMT1cái
135Bàn để chậu rửa inox 3.080x600x800mmChương V của E-HSMT1cái
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Aptomat 1P 80A-10KAChương V của E-HSMT1cái
2Aptomat 1P 40A-4,5KAChương V của E-HSMT3cái
3Aptomat 1P 32A-4,5KAChương V của E-HSMT3cái
4Aptomat 1P 20A-4,5KAChương V của E-HSMT2cái
5Aptomat 1P-16A-4,5KAChương V của E-HSMT4cái
6Aptomat 1P 10A-4,5KAChương V của E-HSMT12cái
7Aptomat 1P 6A-4,5KAChương V của E-HSMT8cái
8Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160Chương V của E-HSMT1tủ
9Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4-8 moduleChương V của E-HSMT1tủ
10Tủ điện phòng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 moduleChương V của E-HSMT6tủ
11Đèn ốp trần D300Chương V của E-HSMT8bộ
12Bộ đèn LED đôi 2x36Wx1.2mChương V của E-HSMT16bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT9cái
14Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT9cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT35cái
16Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V của E-HSMT2cái
17Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V của E-HSMT9cái
18Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V của E-HSMT3cái
19Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V của E-HSMT2cái
20Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
21Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT200m
22Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT300m
23Ống PVC D20Chương V của E-HSMT300m
24Gia công kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT3cái
25Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT3cái
26Dây dẫn sét D10Chương V của E-HSMT40m
27Ống PVC D25Chương V của E-HSMT15m
28Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT4cọc
29Kẹp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT2cái
30Giá đỡ dâyChương V của E-HSMT10cái
31Bu lông, đệm chỉChương V của E-HSMT10bộ
32SWITCH 12 cổngChương V của E-HSMT1bộ
33Modem 2 cổng bộChương V của E-HSMT1cái
34Wireless cápChương V của E-HSMT2bộ
35Cáp mạng cat6Chương V của E-HSMT100m
36Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V của E-HSMT7bộ
37Ống PVC D20Chương V của E-HSMT30m
38Camera cố địnhChương V của E-HSMT4bộ
39Camera hồng ngoạiChương V của E-HSMT9bộ
40Bộ chia tín hiệuChương V của E-HSMT1bộ
41Bộ khếch đại tín hiệuChương V của E-HSMT1bộ
42Jack cắm tivi F5Chương V của E-HSMT5bộ
43Cáp RG6Chương V của E-HSMT100m
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT6bộ
47Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT6cái
48Dây cấp nước xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
50Bộ xả tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
53Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
54Xi phông lavaboChương V của E-HSMT4bộ
55Dây cấp nước lavaboChương V của E-HSMT4bộ
56Máy bơm nước 9m3/h; H=35mChương V của E-HSMT1bộ
57Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
58Van khóa nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
59Van khóa nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
60Van khóa nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT3cái
61Tê thu nhự PPR D40/25Chương V của E-HSMT15cái
62Nút bịt nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT24cái
63Tê nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT7cái
64Tê nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT30cái
65Cút nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT30cái
66Cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT20cái
67Cút nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT40cái
68Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V của E-HSMT6cái
69Rắc co nhựa D40Chương V của E-HSMT9cái
70Rắc co nhựa D32Chương V của E-HSMT2cái
71Rắc co nhựa D25Chương V của E-HSMT2cái
72Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D25Chương V của E-HSMT24cái
73Ống PPR D40 PN10Chương V của E-HSMT0,21100m
74Ống PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,25100m
75Ống PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT0,5100m
76Chậu rửa bát đôi inox + vòiChương V của E-HSMT1bộ
77Xi phông chậuChương V của E-HSMT1bộ
78Phễu thu sàn inox D100Chương V của E-HSMT12cái
79Tê nhựa chếch D110Chương V của E-HSMT12cái
80Tê nhựa chếch D76Chương V của E-HSMT12cái
81Cút nhựa chếch D110Chương V của E-HSMT11cái
82Cút nhựa chếch D76Chương V của E-HSMT14cái
83Cút nhựa 90 độ D110Chương V của E-HSMT17cái
84Cút nhựa 90 độ D76Chương V của E-HSMT21cái
85Tê nhựa 90 độ D76Chương V của E-HSMT12cái
86Tê thu D76/34Chương V của E-HSMT22cái
87Côn thu D76/34Chương V của E-HSMT4cái
88Ống PVC D110Chương V của E-HSMT0,21100m
89Ống nhựa D76Chương V của E-HSMT0,96100m
90Ống nhựa D34Chương V của E-HSMT0,1100m
91Cầu chắn rácChương V của E-HSMT8cái
92Phễu thu D90Chương V của E-HSMT8cái
93Cút nhựa D90Chương V của E-HSMT8cái
94Chếch nhựa D90Chương V của E-HSMT16cái
95Ống PVC D90Chương V của E-HSMT0,65100m
96Cô lê sắtChương V của E-HSMT56cái
D BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,129100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,432m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,045100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,098100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,098100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1,07m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,014100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,124m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,015100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,133tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,098100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,081m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,07tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,19tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,079100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,932m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,264tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,149m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,007100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,114tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT3cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,936m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,647m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,188m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT22,074m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT22,074m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT14,168m2
28Máy bơm nước 9m3/h; H=35mChương V của E-HSMT1bộ
29Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
30Ống nhựa PVC D32Chương V của E-HSMT0,1100m
31Ống nhựa PVC D25Chương V của E-HSMT0,08100m
32Ống nhựa PVC D20Chương V của E-HSMT0,08100m
33Cút nhựa PVC D32Chương V của E-HSMT3cái
34Cút nhựa PVC D25Chương V của E-HSMT4cái
35Rọ chắnChương V của E-HSMT1cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,06m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,55m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,2m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,121tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,121tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,432m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,058100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT5,428m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,178m3
12Bu lông M16x500Chương V của E-HSMT32cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,17tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,17tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,332tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,332tấn
17Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,255tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,255tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT40,184m2
20Mái lợp tôn múiChương V của E-HSMT0,598100m2
21Tôn úp nócChương V của E-HSMT10m
22Máng tôn thu nướcChương V của E-HSMT10m
23Rọ chắn rác D80Chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt phễu thuChương V của E-HSMT2cái
25Ống PVC D60Chương V của E-HSMT0,07100m
26Cút nhựa D60Chương V của E-HSMT2cái
27Cút chếch D60Chương V của E-HSMT4cái
28Cô lê sắtChương V của E-HSMT14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc ít nhất 80% công việc xây lắp theo hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng hoàn thành công việc của hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Robot tự hành ≥ 120 tấn1
2 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW2
3 Máy trộn vữa ≥ 150l2
4 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,80 m31
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất 1,5 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg1
8 Máy hàn công suất ≥ 250A1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250,0 lít1
10 Ô tô tự đổ trọng tải 4,0T - 7,0 T2
11 Máy cắt gạch ≥ 1,3kW2
12 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
13 Tời điện Tời điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->