Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:08:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,007,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tượng tự là hợp đồng thi công xây dựng gồm các hạng mục: hệ thống điện, nhà đặt máy phát điện và cung cấp lắp đặt máy phát điện.- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Kể từ thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05T. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Đại học Đồng Nai. Địa chỉ: P.Bình Đa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/PVC - 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 853 | mét |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,53 | 100m |
| 3 | Cáp CVV2x2.5 lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | mét |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | 100m |
| 5 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 7 | Chụp đầu cosse 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 9 | Trụ thép tròn côn cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | trụ |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 cột |
| 11 | Tấm bakelit | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 12 | Đoomino 6 cực đấu nối trong trụ đèn ( 60A) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A + Dây chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 14 | Bulon 6x30 + 2 long đền vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bảng |
| 16 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cửa |
| 17 | Khung móng cột M16x240x240x830 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,963 | m3 |
| 22 | Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cần |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cần đèn |
| 24 | Cần đèn STK D60 đôi cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cần |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cần đèn |
| 26 | Chóa đèn bán rộng tối thiểu ( IP65 ) + bóng LED 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | 1 choá |
| 28 | Cáp đồng trần M11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,652 | kg |
| 29 | Cọc tiếp đất phi 16 -2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 30 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 31 | Ốc xiết cáp cớ 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cọc |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 bộ |
| 34 | Cáp đồng trần M11mm2 : tiếp địa dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 83,4388 | kg |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 853 | m |
| 36 | Tủ đk chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 38 | Bulon 14x400 + 2 long đền tròn D16-50x50x3/ZN | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 44 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 45 | Đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 46 | Gạch tầu 3,3 viên/1m | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | viên |
| 47 | Tấm nilong cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 48 | Ống HDPE gân 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 49 | Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 18,36 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 1000v |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,36 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 56 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 218,322 | m3 |
| 57 | Đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,176 | m3 |
| 58 | Gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.866 | viên |
| 59 | Tấm nilong cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 622 | m |
| 60 | Ống HDPE gân 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 622 | m |
| 61 | Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 285,498 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,866 | 1000v |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 1,866 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,22 | 100m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 253,776 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 34,832 | m3 |
| 67 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 348,32 | m2 |
| 68 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 342,1 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 404 | mét |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,04 | 100m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV CXV/DSTA 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,42 | mét |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7442 | 100m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 349,86 | mét |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4986 | 100m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 393,62 | mét |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9362 | 100m |
| 9 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 15 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Chụp đầu cosse 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 22 | Chụp đầu cosse 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 23 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 24 | Chụp đầu cosse 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 25 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 60,723 | m3 |
| 26 | Đá 4x6: | Theo hồ sơ thiết kế | 18,684 | m3 |
| 27 | Gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 519 | viên |
| 28 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 173 | m |
| 29 | Ống HDPE gân D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 173 | m |
| 30 | Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 79,407 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,519 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 70,757 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 9,515 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,515 | m3 |
| 37 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 16,464 | m3 |
| 38 | Đá 4x6: | Theo hồ sơ thiết kế | 5,292 | m3 |
| 39 | Gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | viên |
| 40 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 41 | Ống HDPE gân D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 42 | Đắp nền móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 21,756 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | 1000v |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 20,041 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,695 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,695 | m3 |
| 49 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 84,942 | m3 |
| 50 | Đá 4x6: | Theo hồ sơ thiết kế | 26,136 | m3 |
| 51 | Gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 726 | viên |
| 52 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 242 | m |
| 53 | Ống HDPE gân D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 242 | m |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 111,078 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,726 | 1000v |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,726 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | 100m |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 98,978 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 13,31 | m3 |
| 60 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 135,52 | m2 |
| 61 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 133,1 | m2 |
| 62 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 19,488 | m3 |
| 63 | Đá 4x6: | Theo hồ sơ thiết kế | 6,264 | m3 |
| 64 | Gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | viên |
| 65 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 66 | Ống HDPE gân D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 25,752 | m3 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | 1000v |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 23,722 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,19 | m3 |
| 73 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 74 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,9 | m2 |
| 75 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 48,783 | m3 |
| 76 | Đá 4x6: | Theo hồ sơ thiết kế | 15,352 | m3 |
| 77 | Gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 606 | viên |
| 78 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 303 | m |
| 79 | Ống HDPE gân D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 303 | m |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 64,135 | m3 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,606 | 1000v |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,03 | 100m |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 59,287 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 7,373 | m3 |
| 86 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 78,78 | m2 |
| 87 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 78,275 | m2 |
| 88 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 28,938 | m3 |
| 89 | Đá 4x6: | Theo hồ sơ thiết kế | 6,384 | m3 |
| 90 | Gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | viên |
| 91 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 92 | Ống HDPE gân D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 35,322 | m3 |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 1000v |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 32,298 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 99 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 100 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,592 | m2 |
| 101 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,58 | m3 |
| 102 | Đá 4x6: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 103 | Gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | viên |
| 104 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 105 | Ống HDPE gân D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 106 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 107 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 1000v |
| 108 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,69 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 112 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 113 | Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,76 | m2 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 116 | Đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3775 | 100m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,08 | m3 |
| 119 | Sắt V100x100x10 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 7.601,52 | kg |
| 120 | Sắt D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 285 | cây/11m |
| 121 | Sắt D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cây/11m |
| 122 | Lắp dựng cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9315 | tấn |
| 123 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, M250, kết hợp máy TC | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6921 | m3 |
| 124 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 125 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 127 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 tủ |
| 129 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 tủ |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 133 | Boulon 14x200 + 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 134 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1944 | tấn |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 137 | Cáp đồng trần M25mm2 23m/1bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,152 | kg |
| 138 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 139 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 140 | Boulon 6x30+ 2 long đền vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 141 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 142 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 10 m |
| 143 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 10 cọc |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m3 |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 47,155 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,312 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,403 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,462 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,22 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,384 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,384 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,976 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 22,538 | m3 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 30 | CCLD Tấm xi măng Smartboard 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 107,4 | m2 |
| 31 | CCLD Ván gỗ tiêu âm 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 107,4 | m2 |
| 32 | CCLD Bông khoáng Rockwoo. | Theo hồ sơ thiết kế | 107,4 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 197,9 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 197,9 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,16 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,28 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 59,28 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 395,8 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 57,16 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 271 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 156,8 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 57 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổ máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Tổ máy |
| 2 | Chi phí vận chuyển máy đến công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Lần |
| 3 | Pô giảm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Ống nhún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Co ống khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Ống khói và bọc ống khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5 | M |
| 8 | Bọc cách nhiệt pô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bọc cách nhiệt co Ø140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bọc cách nhiệt ống khói Ø140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Giá đỡ pô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ ống khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Che mưa ống xã D600, inox 201 dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt pô giảm thanh và hệ thống ống gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bồn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bồn |
| 16 | Mặt bít bồn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang lên bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ hiển thị mức dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Ống dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 23 | M |
| 20 | Mặt bít van dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 21 | Van cửa DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Nối mềm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Lọc bồn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ ống dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | Bộ |
| 25 | Phụ kiện lặp đặt hệ thống bồn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Võ cách âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Võ |
| 27 | Tủ máy cắt đầu cực (tủ ATS 400A, 03 pha 3 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Tủ |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt võ cách âm, tủ ÁT, tủ máy cắt đầu cực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Nhớt máy, dầu nhiên liệu, nước làm mát, nước a xít bình Acquy, dung dịch chống đóng cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Thử tải: chuẩn bị tải giả, thuê cáp đấu nối tới tải thử | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Chi phí hướng dẫn vận hành máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Chi phí lắp đặt máy phát điện 120 KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | Tấn |
| 33 | Lắp đặt tủ ATS 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| 34 | MCCB 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 17 | Cái |
| 35 | MCCB 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 14 | Cái |
| 36 | MCCB 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | MCCB 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Chi phí lắp đặt MCCB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tượng tự là hợp đồng thi công xây dựng gồm các hạng mục: hệ thống điện, nhà đặt máy phát điện và cung cấp lắp đặt máy phát điện.- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Kể từ thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý môi trường, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu | Tải trọng ≥ 05T. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Kinh vĩ | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Xe lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Xe lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy rãi bê tông nhựa nóng | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi