Gói thầu: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635491-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220503932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:08:00 đến ngày 2022-06-24 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,725,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình; có giá trị ≥ 10.308.000.000 đồng; có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hè phố; san nền; cấp nước; thoát nước; cấp điện, điện chiếu sáng và trồng cây xanh. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.308.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên ngành phù hợp (cơ sở hạ tầng hoặc dân dụng &CN);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-áy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm: từ 18 T đến 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m.
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng hàng tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
CSHT Khu đô thị xóm Hòa 2, khóm 1, thị trấn Diên Sanh
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng BRC + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng tỉnh Quảng Trị; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Quảng Trị. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình HTKT (hệ thống cấp, thoát nước), hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6444100m2
2Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,6444100m2
3Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3163100m3
4Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,369100m3
5Đào đất không thích hợp bằng máy, đánh cấp, đất cấp 1 + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8464100m3
6Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy, đất cấp 1 (đất cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,4791100m3
7Đào rãnh thoát nước đất C1bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2649100m3
8Vận chuyển đất (cát đào nền) bằng ôtô ben 10T, cự ly ≤300m (điều phối sang đắp san nền nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,744100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,9528100m3
10Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,318100m3
11Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,8926100m3
12Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0536100m2
13Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V126,101m2
14Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
15Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước: (0,12x0,12x1,025)mMô tả kỹ thuật theo Chương V42Cọc
16Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
17Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.814m
18Lắp đặt bó vỉa đoạn congMô tả kỹ thuật theo Chương V465m
19Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,367m3
20Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,417m3
21Ván khuôn thép bó vĩa bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,212100m2
22Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8688100m3
23Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4558100m3
24Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V54Ck
25Bê tông tấm xe lăn lắp ghép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1912m3
26Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
27Ván khuôn gổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
28Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
29Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783100m3
30Lát tấm BTXM rãnh biênMô tả kỹ thuật theo Chương V579m2
31Bê tông tấm đan rãnh biên lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,688m3
32Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,108m3
33Ván khuôn thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8636100m2
34Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3474100m3
35Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,328100m3
36Đắp đất thủ công (đất màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8042100m3
37Mua và trồng cây xanh bóng mát (cây Bằng lăng…..), cây cao <=3m, đk 8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V269cây
38Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2691cây/90 ngày
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào đất không tích hợp + VC đổ đi, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4021100m3
2Đào san mặt bằng máy đào 1,6m3, máy ủi 110cv, đất cấp 1 (đất cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4102100m3
3San cát đầm K≥0,85 (cát tận dụng từ đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,3363100m3
4San đầm đắp đất mặt bằng K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0135100m3
5Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4197100m3
6Bê tông giằng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,738m3
7Bê tông M200 đá 1x2 trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m3
8Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,818m3
9Cốt thép ф≤10mm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393tấn
10Cốt thép ф≤10mm, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1497tấn
11Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn
12Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3093100m2
13Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3646100m2
14Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0818100m2
15Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,083m3
16Đào đất hố móng đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4905100m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3579100m3
C THOÁT NƯỚC
1Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố.Mô tả kỹ thuật theo Chương V721Ck
2Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại dùng đi dưới hè phố.Mô tả kỹ thuật theo Chương V131Ck
3Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại qua đường - chịu tải H30.Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Ck
4Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại đi dưới mặt đường(H30).Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
5Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V46Ck
6Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 1m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V48Ck
7Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V7Ck
8Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 1m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V16Ck
9Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại qua đường - chịu tải H30.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
10Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 1m, loại đi mặt đường(H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
11Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V881mối
12Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V94mối
13Mối nối ối ống cống D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối
14Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.835Ck
15Bê tông đế cống đúc sẵn lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,823m3
16Cốt thép đế cống đúc sẵn ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,264tấn
17Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,769100m2
18Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071100m2
19Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,904m3
20Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,509m3
21Đào đất hố móng đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4192100m3
22Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1883100m3
23Lắp đặt tấm đan đậy giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V146Ck
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3572m3
25Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V15,469m3
26Bê tông M150 đá 2x4 tường giếng thăm, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V95,9217m3
27Bê tông móng M150 đá 2x4 giếng thăm, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V41,346m3
28Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6718tấn
29Cốt thép ф≤10mm, xà mũ giếng thăm, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5365tấn
30Cốt thép ≤18mm, bậc thang giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5518tấn
31Gia công lắp đặt thép hình, thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9496tấn
32Ván khuôn thép tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5245100m2
33Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,388100m2
34Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,337100m2
35Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,075m3
36Cốt thép bó vĩa cửa thu ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
37Ván khuôn thép bó vĩa tại cửa thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8179100m2
38Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,36m
39Mua và Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V71Tấm
40Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m
41Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,673m3
42Đào đất hố móng đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8555100m3
43Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2669100m3
44Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3493100m3
45Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thu, tường cánh cửa xãMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2303m3
46Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,755m3
47Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289100m2
48Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2246100m2
49Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
50Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại đi dưới hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5Ck
51Mối nối ối ống cống D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
52Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3259m3
53Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m2
54Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5986m3
55Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2929100m3
56Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803100m3
57Lắp đặt tấm đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V272Ck
58Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8616m3
59Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1372tấn
60Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9514100m2
61Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,181m3
62Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,724m3
63Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6335m3
64Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5735tấn
65Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3632100m2
66Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8181100m2
67Làm lớp đệm đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,089m3
68Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V190,89m2
69Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2724100m3
70Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6635100m3
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,252100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D63mm PE80 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,71100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110mm (Đ/c NC 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mm (Đ/c NC 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63mm (Đ/c NC 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63mm (Đ/c NC 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
10Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt mối nối mềm EE D150mm (Roăng đồng chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE D100mm (Roăng đồng chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm EE D100mm (Roăng đồng chống trượt) Phục vụ công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm PE100 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp bích thép rỗng D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
18Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 90o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 45o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,71100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7100m
25Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,71100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7100m
27Nước sạch thất thoát, thử áp lực và súc xã đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,2442m3
28Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4428100m3
29Đào đât đường ống bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V122,461m3
30Đắp cát móng đường ống đoạn qua đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K95. (tận dụng từ cát đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562100m3
31Đắp đất móng đường ống bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K95. (tận dụng đất đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0001100m3
32Chụp van gang D150, bảo vệ loại van D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
33Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,851m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,388m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
40Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1233tấn
41Thép V70x70x5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V129,465kg
42Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4825100m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ABC (4x25)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.109,05m
2Dây lên đèn VMCO 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
3Khoá néo cáp ABC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
4Khoá đỡ cáp ABC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
5Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Giá móc treo cáp GM-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Cái
7Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Cái
8Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
9Khoá đai thép A-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V74Cái
10Kẹp nối xuyên cách điện IPC 4-16/16-95mm2 (ghíp nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
11Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) cở 25-95/25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
12Cần đèn chiếu sáng L-1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
13Đèn led HELIOS1 100W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
14Đầu cốt đồng nhôm cở 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
15Nắp bịt đầu cáp cở 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
16Tủ điện chiếu sáng TĐ-03Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
17Thiết bị đấu nối và công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Tay bắt cần đèn cột đơn TBCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
19Tay bắt cần đèn cột đôi dọc TBCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
20Xà đỡ tủ điện cột đôi XĐTĐ-ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Giằng tủ điện cột đôi GTĐ-ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Dây bọc AC-XLPE-BP-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V679,125m
2Trụ BTLT NPC.I-14-190-9,2 (kể cả sơn STT cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
3Trụ BTLT NPC.I-14-190-11,0 (kể cả sơn STT cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
4Cách điện đứng 24kV trọn bộ (loại Pin post)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
5Chuổi néo polymer 24kV dây bọc (loại 120kN) loại giáp níu cỡ dây 70mm2 (gồm chuỗi néo + 02 móc treo chử U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
6Giáp níu dây bọc AL/XLPE-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
7Dây buộc cổ sứ dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9Sợi
8Đầu cos ép đồng nhôm dây 70 kèm 2 bulong ĐC-AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cụm đấu rẽ dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Kẹp rẽ nhánh dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Chi tiết tiếp địa TN-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Chi tiết tiếp địa TN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
13Tiếp địa đường dây LG-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Tiếp địa đường dây LG-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Cầu chì tự rơi FCO-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Xà đở thẳng lệch cột BTLT ĐTLMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Xà néo cột BTLT NLĐ-DMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Xà néo cột BTLT NLĐ-NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Xà néo + cầu chì 1 cột BTLT CC-SĐ-02LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Thang sắt TS-02LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Ghế thao tác GTT-02LT (gồm Thép sơn phủ, Thép mạ kẽm, Sứ đứng + ty sứ 24kV đở ghế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Móng giếng cột đôi bê tông ly tâm MG-4TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
23Móng giếng cột đôi bê tông ly tâm MGĐ-3TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
24Tiếp địa đường dây LG-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
25Tiếp địa đường dây LG-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
H ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp ABC (4x95)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,45m
2Trụ BTLT NPC.I-10-190-3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cột
3Trụ BTLT NPC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cột
4Khoá néo cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
5Khoá đỡ cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
6Tiếp địa an toàn kiểu giếng LG-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
7Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
8Giá móc treo cáp GM-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
9Bulon móc 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
10Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
12Khoá đai thép A-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
13Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) cở 25-95/25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
14Đầu cốt đồng nhôm cở 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
15Nắp bịt đầu cáp BĐC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
16Biển cấm trèo BCMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
17Bốc dỡ t.côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tbộ
18Móng cột MG-1TMô tả kỹ thuật theo Chương V17Móng
19Móng cột MG-ĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V9Móng
20Tiếp địa an toàn kiểu giếng LG-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
I TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (loại tổn thất thấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cung cấp và lắp đặt chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Thí nghiệm vật liệu và thiết bị trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
4Tủ điện hạ thế 400A 3 lộ ra (loại tủ composite trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Cách điện đứng Pin post 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Cáp tổng Cu/XLPE 0,6/1kV-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
7Cáp tổng Cu/XLPE 0,6/1kV-M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
8Cáp XLPE/M50-12,7/24kV (đấu nối CSV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
9Xà đỡ cách điện đứng cột đôi XSĐ-2LTNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Xà đỡ máy biến áp XMBA-2LTNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi GĐTĐ-2LTNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Thanh lắp chống sét van TL-CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Đai thép không rĩ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
14Dây buộc cổ sứ định hình bằng Composit(buộc giữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Sợi
15Ống nhựa xoắn F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
16Hệ thống Tiếp địa trạm giếng R-TR-24GMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
17Đầu cốt ép M240 dùng cho dây cáp tổng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
18Đầu cốt ép M120 dùng cho dây cáp tổng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
19Đầu cốt ép đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20Đầu cốt ép M50 dùng cho dây M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
21Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Bốc dỡ t.côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tbộ
24Hệ thống Tiếp địa trạm giếng R-TR-24GMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
J PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Lắp đặt 01 bộ xà néoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt 03 chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo Chương V31 sứ
3Lắp đặt 03 CĐR-70 + 03 KRN-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cò
4Lắp đặt 2 cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình; có giá trị ≥ 10.308.000.000 đồng; có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hè phố; san nền; cấp nước; thoát nước; cấp điện, điện chiếu sáng và trồng cây xanh. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.308.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2 Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3 Kỹ thuật thi công cấp nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên ngành phù hợp (cơ sở hạ tầng hoặc dân dụng &CN);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4 Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
5 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).32
6 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy ủi - công suất ≥108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 áy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.6
7 Ô tô tưới nước Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến 10 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm: từ 18 T đến 25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Cẩu tự hành ≥6T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
14 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/h Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
15 Búa căn khí nén Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
16 Máy trộn ≥250 lít Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
17 Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
18 Máy đầm cóc Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
19 Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
20 Xe nâng hàng tải trọng ≥ 2T Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
21 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
22 Máy toàn đạc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->