Gói thầu: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:08:00 đến ngày 2022-06-24 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,725,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình; có giá trị ≥ 10.308.000.000 đồng; có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hè phố; san nền; cấp nước; thoát nước; cấp điện, điện chiếu sáng và trồng cây xanh. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.308.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên ngành phù hợp (cơ sở hạ tầng hoặc dân dụng &CN);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất ≥108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-áy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm: từ 18 T đến 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩu tự hành ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng hàng tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị CSHT Khu đô thị xóm Hòa 2, khóm 1, thị trấn Diên Sanh 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình HTKT (hệ thống cấp, thoát nước), hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6444 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6444 | 100m2 |
| 3 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3163 | 100m3 |
| 4 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,369 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy, đánh cấp, đất cấp 1 + VC đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8464 | 100m3 |
| 6 | Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy, đất cấp 1 (đất cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4791 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất C1bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2649 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất (cát đào nền) bằng ôtô ben 10T, cự ly ≤300m (điều phối sang đắp san nền nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,744 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9528 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,318 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,8926 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0536 | 100m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,101 | m2 |
| 14 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước: (0,12x0,12x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cọc |
| 16 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.814 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 19 | Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,367 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,417 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vĩa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,212 | 100m2 |
| 22 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8688 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4558 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Ck |
| 25 | Bê tông tấm xe lăn lắp ghép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1912 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 29 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 30 | Lát tấm BTXM rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh biên lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,688 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,108 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8636 | 100m2 |
| 34 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | 100m3 |
| 35 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất thủ công (đất màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8042 | 100m3 |
| 37 | Mua và trồng cây xanh bóng mát (cây Bằng lăng…..), cây cao <=3m, đk 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cây |
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | 1cây/90 ngày |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất không tích hợp + VC đổ đi, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4021 | 100m3 |
| 2 | Đào san mặt bằng máy đào 1,6m3, máy ủi 110cv, đất cấp 1 (đất cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4102 | 100m3 |
| 3 | San cát đầm K≥0,85 (cát tận dụng từ đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3363 | 100m3 |
| 4 | San đầm đắp đất mặt bằng K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0135 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất từ mỏ và vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4197 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,818 | m3 |
| 9 | Cốt thép ф≤10mm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 10 | Cốt thép ф≤10mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1497 | tấn |
| 11 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3093 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3646 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0818 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3579 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721 | Ck |
| 2 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại dùng đi dưới hè phố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | Ck |
| 3 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại qua đường - chịu tải H30. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Ck |
| 4 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại đi dưới mặt đường(H30). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ck |
| 5 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Ck |
| 6 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 1m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Ck |
| 7 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Ck |
| 8 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 1m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Ck |
| 9 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại qua đường - chịu tải H30. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ck |
| 10 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 1m, loại đi mặt đường(H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ck |
| 11 | Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881 | mối |
| 12 | Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | mối |
| 13 | Mối nối ối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối |
| 14 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.835 | Ck |
| 15 | Bê tông đế cống đúc sẵn lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,823 | m3 |
| 16 | Cốt thép đế cống đúc sẵn ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,264 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,769 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3071 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,904 | m3 |
| 20 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,509 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4192 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1883 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan đậy giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Ck |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3572 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,469 | m3 |
| 26 | Bê tông M150 đá 2x4 tường giếng thăm, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9217 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M150 đá 2x4 giếng thăm, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,346 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6718 | tấn |
| 29 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ giếng thăm, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5365 | tấn |
| 30 | Cốt thép ≤18mm, bậc thang giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5518 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt thép hình, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9496 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5245 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,388 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,337 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bó vĩa lắp ghép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,075 | m3 |
| 36 | Cốt thép bó vĩa cửa thu ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bó vĩa tại cửa thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8179 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,36 | m |
| 39 | Mua và Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Tấm |
| 40 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m |
| 41 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,673 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8555 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2669 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3493 | 100m3 |
| 45 | Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thu, tường cánh cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2303 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,755 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 49 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ck |
| 50 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại đi dưới hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | Ck |
| 51 | Mối nối ối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 52 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3259 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 54 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5986 | m3 |
| 55 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | Ck |
| 58 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8616 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1372 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9514 | 100m2 |
| 61 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,181 | m3 |
| 62 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,724 | m3 |
| 63 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6335 | m3 |
| 64 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5735 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3632 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8181 | 100m2 |
| 67 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,089 | m3 |
| 68 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,89 | m2 |
| 69 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2724 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6635 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,252 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D63mm PE80 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110mm (Đ/c NC 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mm (Đ/c NC 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63mm (Đ/c NC 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63mm (Đ/c NC 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE D150mm (Roăng đồng chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100mm (Roăng đồng chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EE D100mm (Roăng đồng chống trượt) Phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép rỗng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 90o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 45o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 100m |
| 27 | Nước sạch thất thoát, thử áp lực và súc xã đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2442 | m3 |
| 28 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4428 | 100m3 |
| 29 | Đào đât đường ống bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,46 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát móng đường ống đoạn qua đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K95. (tận dụng từ cát đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K95. (tận dụng đất đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0001 | 100m3 |
| 32 | Chụp van gang D150, bảo vệ loại van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 40 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1233 | tấn |
| 41 | Thép V70x70x5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,465 | kg |
| 42 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4825 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ABC (4x25)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.109,05 | m |
| 2 | Dây lên đèn VMCO 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 3 | Khoá néo cáp ABC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Khoá đỡ cáp ABC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Giá móc treo cáp GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cái |
| 7 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 8 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 9 | Khoá đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Cái |
| 10 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC 4-16/16-95mm2 (ghíp nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 11 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) cở 25-95/25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 12 | Cần đèn chiếu sáng L-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 13 | Đèn led HELIOS1 100W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm cở 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp cở 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 16 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Thiết bị đấu nối và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tay bắt cần đèn cột đơn TBCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 19 | Tay bắt cần đèn cột đôi dọc TBCĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Xà đỡ tủ điện cột đôi XĐTĐ-Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giằng tủ điện cột đôi GTĐ-Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Dây bọc AC-XLPE-BP-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,125 | m |
| 2 | Trụ BTLT NPC.I-14-190-9,2 (kể cả sơn STT cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 3 | Trụ BTLT NPC.I-14-190-11,0 (kể cả sơn STT cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cách điện đứng 24kV trọn bộ (loại Pin post) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Chuổi néo polymer 24kV dây bọc (loại 120kN) loại giáp níu cỡ dây 70mm2 (gồm chuỗi néo + 02 móc treo chử U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Giáp níu dây bọc AL/XLPE-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Dây buộc cổ sứ dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Sợi |
| 8 | Đầu cos ép đồng nhôm dây 70 kèm 2 bulong ĐC-AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Chi tiết tiếp địa TN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa TN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa đường dây LG-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa đường dây LG-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đở thẳng lệch cột BTLT ĐTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo cột BTLT NLĐ-D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo cột BTLT NLĐ-N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo + cầu chì 1 cột BTLT CC-SĐ-02LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt TS-02LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác GTT-02LT (gồm Thép sơn phủ, Thép mạ kẽm, Sứ đứng + ty sứ 24kV đở ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Móng giếng cột đôi bê tông ly tâm MG-4T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 23 | Móng giếng cột đôi bê tông ly tâm MGĐ-3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 24 | Tiếp địa đường dây LG-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa đường dây LG-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ABC (4x95)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,45 | m |
| 2 | Trụ BTLT NPC.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cột |
| 3 | Trụ BTLT NPC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cột |
| 4 | Khoá néo cáp ABC (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 5 | Khoá đỡ cáp ABC (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa an toàn kiểu giếng LG-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Bulon móc 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 10 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 12 | Khoá đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 13 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) cở 25-95/25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm cở 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Biển cấm trèo BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 17 | Bốc dỡ t.công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tbộ |
| 18 | Móng cột MG-1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Móng |
| 19 | Móng cột MG-ĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Móng |
| 20 | Tiếp địa an toàn kiểu giếng LG-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (loại tổn thất thấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu và thiết bị trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400A 3 lộ ra (loại tủ composite trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cách điện đứng Pin post 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Cáp tổng Cu/XLPE 0,6/1kV-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 7 | Cáp tổng Cu/XLPE 0,6/1kV-M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 8 | Cáp XLPE/M50-12,7/24kV (đấu nối CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 9 | Xà đỡ cách điện đứng cột đôi XSĐ-2LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp XMBA-2LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi GĐTĐ-2LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thanh lắp chống sét van TL-CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đai thép không rĩ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Dây buộc cổ sứ định hình bằng Composit(buộc giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Sợi |
| 15 | Ống nhựa xoắn F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 16 | Hệ thống Tiếp địa trạm giếng R-TR-24G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 17 | Đầu cốt ép M240 dùng cho dây cáp tổng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cốt ép M120 dùng cho dây cáp tổng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Đầu cốt ép đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Đầu cốt ép M50 dùng cho dây M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bốc dỡ t.công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tbộ |
| 24 | Hệ thống Tiếp địa trạm giếng R-TR-24G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| J | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt 01 bộ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 03 chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 sứ |
| 3 | Lắp đặt 03 CĐR-70 + 03 KRN-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cò |
| 4 | Lắp đặt 2 cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình; có giá trị ≥ 10.308.000.000 đồng; có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hè phố; san nền; cấp nước; thoát nước; cấp điện, điện chiếu sáng và trồng cây xanh. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.308.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên ngành phù hợp (cơ sở hạ tầng hoặc dân dụng &CN);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công tương tự phần việc trong gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥0,75m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất ≥108 CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | áy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 6 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 8,5 đến 10 T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm: từ 18 T đến 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng: ≥ 16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Cẩu tự hành ≥6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360m3/h | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 15 | Búa căn khí nén | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 16 | Máy trộn ≥250 lít | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 19 | Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 20 | Xe nâng hàng tải trọng ≥ 2T | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi