Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628852-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220612298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 08:52:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,620,744,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.431116741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086223E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần nạo vét, làm móng CPĐD, thi công phần xây trát. đổ bê tông, cốt thép (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.534.522.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ( sức nâng)≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kế hoạch phòng chống thiên tai, chống úng của thị xã năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Thành phố Từ Sơn./ Bên mời thầu: Phòng Kinh tế Thành phố Từ Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Trọng Hiếu + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Đông Dương + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Kinh Quản lý Đô Thị Thành Phố Từ Sơn + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Thành phố Từ Sơn./ Bên mời thầu: Phòng Kinh tế Thành phố Từ Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Thành phố Từ Sơn./ Bên mời thầu: Phòng Kinh tế Thành phố Từ Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BND Thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT KÊNH TIÊU ĐỒNG TRẰM - SAU MÁ
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT5ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT4,5483100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT454,83m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT4,5483100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT4,5483100m3/1km
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,3063100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0624100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT323,766m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,2376100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,2376100m3/1km
B NẠO VÉT MƯƠNG BA LIÊM
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT2ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,0309100m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT103,09m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT103,09m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95.88m tiếp theoChương V - E HSMT103,09m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,0309100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT1,0309100m3/1km
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8947100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0535100m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT83,4245m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT83,4245m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 95.88m tiếp theoChương V - E HSMT83,4245m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8342100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8342100m3/1km
C NẠO VÉT KÊNH TƯỚI N11
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT1ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1523100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT15,23m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1523100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1523100m3/1km
D NẠO VÉT KÊNH TƯỚI N11, ĐỔ CẤP PHỐI ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT3ca
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3871100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,8326100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,4894100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT48,94m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,4894100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,4894100m3/1km
8Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1825100m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT11,6m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT2,1148100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT2,1148100m3
12Xây kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,09m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,4313100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3698100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3315100m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT21,85m3
17Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT120,03m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT277,51m2
19Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,6938100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT1,4447100m
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT69,053m3
22Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT69,053m3
23Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 386.72m tiếp theoChương V - E HSMT69,053m3
24Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT313,213m3
25Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT313,213m3
26Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 386.72m tiếp theoChương V - E HSMT313,213m3
27Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT68,8161000v
28Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT68,8161000v
29Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 386.72m tiếp theoChương V - E HSMT68,8161000v
30Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT20,204tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT20,204tấn
32Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 386.72m tiếp theoChương V - E HSMT20,204tấn
E NẠO VÉT KÊNH TIÊU CỔNG MẠCH
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT6ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT13,4208100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT1.342,08m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT13,4208100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT13,4208100m3/1km
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,8869100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1491100m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT472,3m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT472,3m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,8815100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,8815100m3/1km
F NẠO VÉT KÊNH TIÊU ĐỒNG TRÀNG
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT7ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT10,2433100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT10,2433100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT10,2433100m3/1km
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,5858100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1562100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,414100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,414100m3/1km
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1223100m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmChương V - E HSMT11 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V - E HSMT1mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V - E HSMT1cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0965100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0133100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0133100m3/1km
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT7,51m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT0,62m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT1,52m3
G NẠO VÉT KÊNH TIÊU ĐỒNG NGỌT
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT5ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT4,8643100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT486,43m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT4,8643100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT4,8643100m3/1km
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,1953100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0701100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT211,819m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,1181100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,1181100m3/1km
H NẠO VÉT KÊNH TIÊU VÀNH ĐAI HANAKA
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT12ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT30,4187100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT3.041,87m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT30,4187100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT30,4187100m3/1km
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT9,0835100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3863100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT865,85m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT8,6585100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT8,6585100m3/1km
I NẠO VÉT KÊNH TIÊU GỐC GĂNG - BÃI RÉ
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT10ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT14,936100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT1.493,6m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT14,936100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT14,936100m3/1km
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,4811100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1743100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT628,937m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,2893100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,2893100m3/1km
J NẠO VÉT KÊNH TIÊU VÀNH ĐAI KCN TIÊN SƠN
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT12ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT29,5543100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT29,5543100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT29,5543100m3/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0895100m3
K NẠO VÉT KÊNH TIÊU ĐỒNG TRÀNG, XÂY DỰNG VAN ĐIỀU TIẾT GIÁP TL.295
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT1ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1016100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1016100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1016100m3/1km
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,073100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,6415100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,8100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6053100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6053100m3/1km
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT9,3581100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT2,5m3
12Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V - E HSMT0,5165100m2
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT26m3
14Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,2333100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT26,83m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,0738100m
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E HSMT0,0109100m2
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0098100m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT8,385100m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - E HSMT2,24m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V - E HSMT0,441100m2
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT18,3m3
23Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,2236100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT24,04m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,0624100m
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E HSMT0,0104100m2
27Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0094100m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1467100m3
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmChương V - E HSMT11 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V - E HSMT1mối nối
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V - E HSMT3cái
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1157100m3
33Máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1bộ
34Thanh sắt L63x63x5Chương V - E HSMT32,96kg
35Thanh sắt U100x49x5.4Chương V - E HSMT53,7kg
36Thép bản 5mm đỡ máy đóng mởChương V - E HSMT4,64kg
37Thanh sắt D16mmChương V - E HSMT1,4kg
38Bulong FI20Chương V - E HSMT1cái
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0071tấn
40Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,11m3
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT8,41m2
L NẠO VÉT KÊNH TIÊU TRƯỚC TRẠI CON TIÊN - LÒNG AO
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT5ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT12,0444100m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT1.204,44m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1.204,44m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 137.18m tiếp theoChương V - E HSMT1.204,44m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT12,0444100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT12,0444100m3/1km
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,3192100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0177100m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT329,973m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT250,8689m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 137.18m tiếp theoChương V - E HSMT250,8689m3
M NẠO VÉT KÊNH TIÊU ĐỒNG KHUỐI TIÊU RA T4
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT6ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT11,767100m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT1.176,7m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1.176,7m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 201.33m tiếp theoChương V - E HSMT1.176,7m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT11,767100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT11,767100m3/1km
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,8854100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1083100m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT376,627m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT376,627m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 201.33m tiếp theoChương V - E HSMT376,627m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,7662100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,7662100m3/1km
N TU SỬA CỐNG TAM QUAN, LẮP VAN ĐIỀU TIẾT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2265100m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,13m3
3Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0232100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,79m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmChương V - E HSMT21 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V - E HSMT1mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V - E HSMT6cái
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1748100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,029100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,029100m3/1km
11Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1bộ
12Khung sắt L63x63x5 đỡ cánh cửa, khung cửaChương V - E HSMT63,56kg
13Thép bản 5mm đỡ máy đóng mởChương V - E HSMT1,43kg
14Bulong FI20Chương V - E HSMT1cái
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,72m3
16Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0474100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT51m2
18Bulong D16Chương V - E HSMT8cái
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT3,9m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT1,83m3
O XÂY DỰNG CỐNG CHÙA AM
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT17,321m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0702100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0206100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0733100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0733100m3/1km
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,9m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0178100m3
8Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0868100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,67m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,71m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT15,19m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,3m3
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V - E HSMT0,157tấn
14Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mmChương V - E HSMT0,0915tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1324100m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT10,85m2
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT6,659m3
18Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT6,659m3
19Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 305.42m tiếp theoChương V - E HSMT6,659m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,388m3
21Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,388m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 305.42m tiếp theoChương V - E HSMT4,388m3
23Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,49051000v
24Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,49051000v
25Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 305.42m tiếp theoChương V - E HSMT1,49051000v
26Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT1,5641tấn
27Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,5641tấn
28Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 305.42m tiếp theoChương V - E HSMT1,5641tấn
29Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,2696tấn
30Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,2696tấn
31Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 305.42m tiếp theoChương V - E HSMT0,2696tấn
P NẠO VÉT MƯƠNG CỔ BI
1Hút nước lòng kênh để vét bùnChương V - E HSMT3ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,3085100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT230,85m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,3085100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT2,3085100m3/1km
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,6465100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0765100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT156,235m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,5623100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,5623100m3/1km
Q LẮP VAN ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH NAM - TRỊNH XÁ
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,35m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0376100m3
3Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1cái
4Khung sắt L63x63x5 đỡ cánh cửa, khung cửaChương V - E HSMT73,06kg
5Thép bản 5mm đỡ máy đóng mởChương V - E HSMT1,43kg
6Bulong FI20Chương V - E HSMT1cái
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,12m3
8Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0682100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT51m2
10Bulong D16Chương V - E HSMT8cái
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT3,61m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT0,62m3
R ĐÀO LĂN MƯƠNG ĐẤT KHU ĐỒNG NÔM, MAI ĐỘNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT3,3512100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT335,12m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT3,3512100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT3,3512100m3/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,63100m3
S ĐỔ CẤP PHỐI ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG GIÁP BỜ KÊNH TIÊU MAI ĐỘNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - E HSMT35,631m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,7006100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,51m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,8008100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,8008100m3
6Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT9,94m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT145,571m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1925100m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT64,7609m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT160,025m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT12,28m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT67,44m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT155,94m2
14Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,3898100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,6432100m
16Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1cái
17Khung sắt L63x63x5 đỡ cánh cửa, khung cửaChương V - E HSMT73,06kg
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,25m3
19Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0073100m2
20Thép bản 5mm đỡ máy đóng mởChương V - E HSMT1,43kg
21Bulong FI20Chương V - E HSMT1cái
22Bulong D16Chương V - E HSMT1cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT51m2
24Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT40,723m3
25Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT40,723m3
26Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 94.48m tiếp theoChương V - E HSMT40,723m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT122,45m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT122,45m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 94.48m tiếp theoChương V - E HSMT122,45m3
30Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT42,5591000v
31Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT42,5591000v
32Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 94.48m tiếp theoChương V - E HSMT42,5591000v
33Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT11,511tấn
34Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT11,511tấn
35Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 94.48m tiếp theoChương V - E HSMT11,511tấn
36Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,0333tấn
37Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,0333tấn
38Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 94.48m tiếp theoChương V - E HSMT0,0333tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.431116741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086223E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần nạo vét, làm móng CPĐD, thi công phần xây trát. đổ bê tông, cốt thép (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.534.522.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ( sức nâng)≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu rung ≥ 18T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->