Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 08:49:00 đến ngày 2022-06-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,702,743,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng về thi công và lắp đặt hệ thống loa truyền thanh và có giá trị hợp đồng >= 2,591 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.591.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng về thi công và lắp đặt hệ thống loa truyền thanh và có giá trị hợp đồng > 2,591 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính ..(nội dung còn thiếu nằm trong Chương IV E-HSMT đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin hoặc , kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu);(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 05 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 01 người.+ Thợ coppha: 01 người.+ Thợ cốt thép: 01 người.+ Thợ điện hoặc thợ công nghệ thông tin: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Sửa chữa hệ thống loa truyền thanh trên địa bàn các xã Phước Thuận, Phước Tân, Bàu Lâm, Hòa Hội, Xuyên Mộc, Bông Trang, Bình Châu huyện Xuyên Mộc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa – Thông tin huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Quốc lộ 55 - TT Phước Bửu - Huyện Xuyên Mộc- Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu – Điện thoại: 02543607175.
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc - Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa – Thông tin huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Quốc lộ 55 - TT Phước Bửu - Huyện Xuyên Mộc- Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu – Điện thoại: 02543607175. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG LOA TRUYỀN THANH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ PHƯỚC TÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ loa đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ loa, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 7 | Lắp đặt trụ loa 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,792 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ loa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo trụ loa - Dây đồng bọc 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m bán kính bảo vệ 131m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt loa truyền thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| B | HỆ THỐNG LOA TRUYỀN THANH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÀU LÂM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở neo cáp chằng cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | đầu neo |
| 3 | Tháo dở cáp chằng trụ loa (DG*60%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | 100m |
| 4 | Kéo cáp chằng trụ loa D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | 100m |
| 5 | Tháo dở loa truyền thanh cũ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,09 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,122 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ loa đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ loa, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 12 | Lắp đặt trụ loa 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,792 | tấn |
| 13 | Lắp đặt dây tải loa: Vật tư được tính trong thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ loa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo trụ loa - Dây đồng bọc 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m bán kính bảo vệ 131m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt loa truyền thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 19 | Lắp công tơ điện 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG LOA TRUYỀN THANH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HÒA HỘI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở trụ loa truyền thanh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | tấn |
| 3 | Tháo dở neo cáp chằng cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | đầu neo |
| 4 | Tháo dở cáp chằng trụ loa (DG*60%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | 100m |
| 5 | Kéo cáp chằng trụ loa D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | 100m |
| 6 | Tháo dở loa truyền thanh cũ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,09 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ loa đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,03 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ loa, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 13 | Lắp đặt trụ loa 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,792 | tấn |
| 14 | Lắp đặt dây tải loa: Vật tư được tính trong thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ loa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng trần 50mm2 | 34,2 | m | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo trụ loa - Dây đồng bọc 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m bán kính bảo vệ 131m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt loa truyền thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 20 | Lắp công tơ điện 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG LOA TRUYỀN THANH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Lắp công tơ điện 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| E | HỆ THỐNG LOA TRUYỀN THANH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÔNG TRANG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở trụ loa truyền thanh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | tấn |
| 3 | Tháo dở neo cáp chằng cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | đầu neo |
| 4 | Tháo dở loa truyền thanh cũ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,09 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ loa đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ loa, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 11 | Lắp đặt trụ loa 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,792 | tấn |
| 12 | Lắp đặt dây tải loa: Vật tư được tính trong thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ loa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo trụ loa - Dây đồng bọc 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m bán kính bảo vệ 131m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt loa truyền thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp công tơ điện 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| F | BỘ THIẾT BỊ TRUYỀN THANH TRUNG TÂM ĐẶT TẠI UBND XÃ BÀU LÂM VÀ XÃ HÒA HỘI | |||
| 1 | Bộ số hóa tín hiệu audio (Encoder) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Chi phí đăng ký 1 đường truyền IP tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Máy tính xách tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Micro chất lượng cao dùng thu âm chương trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Mixer thu âm chương trình phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| G | BỘ THIẾT BỊ TRUYỀN THANH TRUNG TÂM ĐẶT TẠI UBND TRUNG TÂM VĂN HÓA HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG XÃ PHƯỚC TÂN VÀ XÃ BÔNG TRANG | |||
| 1 | Bộ tích hợp điều khiển tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ mã hóa điều khiển trung tâm RDS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Máy phát sóng FM 500W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ anten phát sóng FM 1 chấn tủ dải tần số phát là 54-68MHz. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Dây Cable dẫn sóng cao tần 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 6 | Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng 1/2, trở kháng 50 Ω | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Hệ thống chống sét lan truyền 1 Pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Thiết bị chống sét cho cáp feeder để bảo vệ máy phát sóng FM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Ổn áp LiOA 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Hệ thống điện phòng máy (CB 2 cái; Ổ cắm 4 ổ 3 lỗ; Dây điện nguồn; Dây jack tín hiệu hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Tủ rack 19'', 12U + khay đặt thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Amli tăng âm công suất dùng cho loa kèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Máy tính xách tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Micro chất lượng cao dùng thu âm chương trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Mixer thu âm chương trình phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Loa kèn phát thanh củ đơn công suất 75W (loại loa 1,0m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 17 | Dây loa phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| H | BỘ THU TRUYỀN THANH THÔNG MINH IP + HỆ THỐNG LOA KÈN CỦ ĐÔI CÔNG SUẤT LỚN ĐẶT TẠI CÁC TRỤ LOA KÈN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÀU LÂM VÀ HÒA HỘI (Mỗi trạm 1 bộ thu thông minh IP + 06 loa kèn/trụ loa 30m + 1 ampli công suất dùng cho loa kèn từ 800-1200W) | |||
| 1 | Bộ thu thông minh công nghệ IP (dùng Sim 3G/4G/Lan) (Tự động bật nguồn 220Vac cho ampli khi chạy, ngắt nguồn 220Vac cho ampli khi không chạy) Bao gồm : -Thiết bị truyền thanh kỹ thuật số (phần cứng) - Bản quyền phần mềm trên thiết bị - Dịch vụ vận hành kỹ thuật cloud | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Sim 3G/4G/Lan - 2 năm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Loa kèn phát thanh củ đơn công suất 75W (loại loa 1,0m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 4 | Amli tăng âm công suất dùng cho loa kèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Micro + dây dùng cho ấp, khu phố phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Dây loa phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | Mét |
| 7 | Tủ đặt thiết bị ngoài trời: đặt ampli, bộ thu IP… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Các thiết bị phụ trợ: dây nguồn, patch bắt máy, ti tán, long đền… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 9 | Chi phí nhân công lắp đặt các cụm thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cụm |
| I | THAY MỚI DÂY LOA TRUYỀN THANH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HÒA HỘI | |||
| 1 | Dây loa phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | Mét |
| J | BỘ THU TRUYỀN THANH KHÔNG DÂY FM + HỆ THỐNG LOA PHÓNG THANH (Mỗi trạm 1 bộ thu FM + 02 loa phóng thanh công suất 30W) | |||
| 1 | Bộ thu truyền thanh không dây FM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 2 | Loa phát thanh công suất 30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | Cái |
| 3 | Các thiết bị phụ trợ: dây nguồn, patch bắt máy, ti tán, long đền… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 4 | Chi phí nhân công lắp đặt các cụm thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Cụm |
| K | PHẦN ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TOÀN BỘ HỆ THỐNG | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển, vật tư, đào tạo, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng. Hỗ trợ các video hướng dẫn miễn phí. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng về thi công và lắp đặt hệ thống loa truyền thanh và có giá trị hợp đồng >= 2,591 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.591.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng về thi công và lắp đặt hệ thống loa truyền thanh và có giá trị hợp đồng > 2,591 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính ..(nội dung còn thiếu nằm trong Chương IV E-HSMT đính kèm trên hệ thống) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin hoặc , kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu);(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Số lượng: 05 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 01 người.+ Thợ coppha: 01 người.+ Thợ cốt thép: 01 người.+ Thợ điện hoặc thợ công nghệ thông tin: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 5 tấn) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi