Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617827-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211254071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 10 tỷ đồng từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020; 23,443 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 11:00:00 đến ngày 2022-06-17 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,604,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu cấp IV trở lên, dầm bản DƯL. * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 2 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 2 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường đầu cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 40T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị siêu âm cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
15-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Kích kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng mới cầu Hương và sửa chữa nền, mặt đường đoạn hai bên đầu cầu Hương trên ĐT.304
10 Tháng
E-CDNT 3 10 tỷ đồng từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020; 23,443 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty Cổ phần Hưng Dũng, địa chỉ: Số 5, L3, khu đô thị chùa Hà Tiên, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Minh Quân, địa chỉ: Khu hành chính 15, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở GTVT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Bắc Hà Nội, địa chỉ: Số 18S5, khu đô thị mới Chùa Hà Tiên, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT - Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cầu phần trên
1Sản xuất dầm BTCTDƯL, L=21m, 40MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18dầm
2Lắp dựng dầm BTCTDƯL, L=21mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18dầm
3Bản mặt cầu BTCT, 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo87,97m3
4Rải thảm mặt cầu BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo220,5m2
5Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo220,5m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo220,5m2
B Kết cấu phần dưới
1Mố cầu bằng BTCT, 30 Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo313,05m3
2Đắp vật liệu dạng hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo775,2m3
3Cọc khoan nhồi bằng BTCT D1200mm, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo230m
4Bản quá độ BTCT đá 1x2, 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo88,32m3
C Kết cấu khác
1Sản xuất + lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo21m
2Gờ chắn lề bộ hành, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,94m3
3Sản xuất + Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,66tấn
4Gờ chắn bánh, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,39m3
5Lát gạch Terazzo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo181,44m2
6Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo54m
7Lắp đặt ống gang thoát nước trên cầu D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6bộ
8Lắp đặt cối cao su 300x180x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo72cái
9Rọ đá 2x1x0,5m gia cố bờ sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo171rọ
10Rọ đá 2x1x0,5m gia cố lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo128rọ
D Đường trong lòng mố
1Rải thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo96,2m2
2Rải thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo96,2m2
3Móng CPĐD lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14,43m3
4Móng CPĐD lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo33,67m3
E Đường đầu cầu
1Đào khuôn đường, cống dọc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo694,79m3
2Đào mặt đường BTN, móng CPĐD, phá dỡ rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo202,97m3
3Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo349,39m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo491,2m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo219,87m3
6Rải thảm mặt đường + vuốt rẽ bằng BTN C12,5 dày 5cm (bao gồm cả bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.396,53m2
7Rải thảm BTN C19 dày 7cm (bao gồm cả bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.225,3m2
8Móng CPĐD lớp trên (bao gồm cả bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo217,95m3
9Móng CPĐD lớp dưới (bao gồm cả bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo296,08m3
10Lát gạch Terrazzo dày 3cm, vữa XM M75, bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.153,33m2
11Bó vỉa BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo265m
12Bó gáy bằng gạch xây M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo28,1m
13Tháo dỡ tấm đan đạy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo268tấm
14Rãnh tam giác BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo265m
15Cống dọc D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo255m
16Hố ga cống dọc D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10hố
17Cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4chiếc
F An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo69,62m2
2Biển báo phản quang chữ nhật 70x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2biển
G Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1khoản
H Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu cấp IV trở lên, dầm bản DƯL. * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 2 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 2 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường đầu cầu 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).55
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).33
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 40T Còn tốt và sẵn sàng huy động2
2 Búa căn nén khí Còn tốt và sẵn sàng huy động1
3 Thiết bị siêu âm cọc Còn tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn thép Còn tốt và sẵn sàng huy động3
5 Máy đào Còn tốt và sẵn sàng huy động1
6 Đầm dùi Còn tốt và sẵn sàng huy động2
7 Đầm bàn Còn tốt và sẵn sàng huy động2
8 Đầm cóc Còn tốt và sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn điện Còn tốt và sẵn sàng huy động4
10 Máy lu bánh thép Còn tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy nén khí Còn tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy rải BTN Còn tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy trộn bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động2
14 Ô tô tự đổ Còn tốt và sẵn sàng huy động3
15 Trạm trộn bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động1
16 Xe bơm bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động1
17 Máy khoan cọc nhồi Còn tốt và sẵn sàng huy động1
18 Kích kéo cáp Còn tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->