Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639467-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220551102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và vốn hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:41:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,428,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28697E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước có công suất ≥20cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng cống Bà Thìn trên kênh Thống Nhất, xã Thanh Lạc, huyện Nho Quan
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và vốn hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn nông nghiệp và PTNN Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT8,688100m
2Phên nứaTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT69,4m2
3Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2,6348100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT3,3316100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT6,7073100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,2683100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT6,7073100m3
8Bơm nướcTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT20ca
9Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT4,3626100m3
10Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2,692100m3
11Đào kênh mương, đất cấp ITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT7,641100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT10m3
13Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT10,333100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1100m3
15San đất bãi thảiTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT10,433100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT5,232100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1635100m3
18Mua đất về đắpTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT910,744m3
19Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT3,3316100m3
20Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT90,5175100m
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT12,07m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT75,03m3
23Ván khuôn móngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,3888100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT3,7363tấn
25Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT63,93m3
26Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT3,2092100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT6,1086tấn
28Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT22,78m3
29Ván khuôn sànTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,796100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2,5727tấn
31Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu ITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT6,7m
32Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT4,06m
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT5,75m2
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,77m3
35Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,79m3
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1,3m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0207tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1942tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0295tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1795tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1081tấn
42Ván khuôn cộtTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1536100m2
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0758100m2
44Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1062100m2
45Gia công lan canTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,2938tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT14,4m2
47Mua ống thép D50mm dày 4mmTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT266,73kg
48Bu lon M12x120Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT36cái
49Thép bản mãTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT27kg
50Gia công thang sắtTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,2198tấn
51Thép hìnhTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT145,34kg
52Mua ống thép D50mm dày 4mmTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT74,46kg
53Bulong M16x200Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT4cái
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1,0456tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1,0456tấn
56Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2,1106tấn
57Cao su củ tỏiTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT16,6m
58Cao su tấm dày 14mmTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,68m2
59Vít chìmTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT124cái
60Bu long M24x150Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2cái
61Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2,1106tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT32,25m2
63Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT171,79m3
64Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT188,93m3
65Đá dăm 2x4Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT62,98m3
66Đá dăm 4x6Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT57,26m3
67Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT15,9375100m
68Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2,13m3
69Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT6,94m3
70Ván khuôn móngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,272100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,672tấn
72Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT11,77m3
73Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,8152100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1,7405tấn
75Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT6,83m3
76Ván khuôn sànTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,2539100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,4768tấn
78Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,05m3
79Ván khuôn cộtTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0132100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0021tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0268tấn
82Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,04m3
83Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0054100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0008tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0066tấn
86Bu lông M16x200Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1cái
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0355tấn
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0355tấn
89Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,05m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT11 cấu kiện
91Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT4,1m2
92Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1,6875100m
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,23m3
94Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,42m3
95Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1,22m3
96Ván khuôn móngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,013100m2
97Ván khuôn tườngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1345100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,04tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,2217tấn
100Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đanTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,04100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0123tấn
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2cái
104Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT9,9825100m
105Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1,33m3
106Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT5,75m3
107Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT4,42m3
108Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT3,67m3
109Ván khuôn móngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,12100m2
110Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,6309100m2
111Ván khuôn sànTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,1294100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,3984tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1,0362tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,3839tấn
115Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,05m3
116Ván khuôn cộtTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0132100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0268tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0021tấn
119Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,04m3
120Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0054100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0008tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0066tấn
123Bu long m16x200Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT1cái
124Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,05m3
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0355tấn
126Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,0355tấn
127Vít nâng V1Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2bộ
128Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,738100m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,738100m3
130Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT52,5m3
131Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,3175100m2
132Mua đất để đắpTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT85,608m3
133Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT12cái
134Đào san đất, đất cấp ITheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,16100m3
135Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT16m3
136Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT0,8100m2
B THIẾT BỊ
1Vít nâng V3Theo yêu cầu cầu của HSTK, HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28697E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy bơm nước có công suất ≥20cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
3 Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
4 Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
5 Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
6 Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≥110 CV Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->