Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:38:00 đến ngày 2022-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,321,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58798243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17596486E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.321.620 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình). Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (DD&CN, hoặc Kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). Đã trực tiếp KCS hoặc ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, xây mới một số phòng chức năng trạm y tế Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn, nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết năm 2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định của Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( KL=90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,0967 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2699 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5398 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3853 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1328 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,207 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0355 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5827 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,46 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5525 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày >33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,6539 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3637 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6402 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,401 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5398 | 100m3/1km |
| 18 | Lấp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1768 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3595 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,429 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0545 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3551 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2758 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4733 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1284 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1226 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6615 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7498 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7911 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0739 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3597 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0348 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0058 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0299 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,9807 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 182,5918 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,3 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,699 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,602 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,378 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,38 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,11 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 182,5918 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 254,867 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7134 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,134 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,8864 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9168 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2953 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7285 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8477 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7285 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5048 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0297 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,686 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0165 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4704 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,232 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,72 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 5,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4106 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4106 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,3952 | m2 |
| 67 | Tôn úp nóc,diềm mái đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,52 | m |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7638 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 75 | Tủ điện tổng 350X250X170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp âm tường, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 165 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -KT30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 86 | Phễu thu nước mái d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,48 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,488 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 94 | Tê 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Tê 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 99 | Cut D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 100 | Lắp nối măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 101 | Lắp nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 107 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 108 | Co 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 109 | Tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 119 | Ga thoát sàn 320(100x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,56 | m |
| 123 | Cọc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | 1m3 |
| 125 | Gỗ phíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | tấm |
| 126 | Bulông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 127 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 128 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 129 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính kt 750x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 130 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 131 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,773 | m2 |
| 132 | Vách pano nhựa U-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,232 | m2 |
| 133 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,98 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,985 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG NGOÀI TRỜI + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II(10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,29 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0763 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0322 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9754 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày >33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,334 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0967 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0242 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1502 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0639 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0509 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3954 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,1147 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1686 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5064 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1498 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1955 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0136 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0118 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1232 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,9288 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,2586 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,28 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,98 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,36 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,5688 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,2386 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,5855 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,5855 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,32 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi hệ cửa nhôm Gmartwindows thanh profile Việt ý;màu nâu,phụ kiện kính trắng 5,0mm-Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55(công bố giá quý IV/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,96 | m2 |
| 37 | Vách ngăn nhà WC compact dày 12mm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,08 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,0964 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,0964 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,4 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,4 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 48 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,82 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 52 | Tê 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 53 | Tê 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính D 32-25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 57 | Cut D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 58 | Lắp nối măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 59 | Lắp nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,17 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 65 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 66 | Co 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 67 | Tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 72 | Ga thoát sàn 320(100x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2056 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2848 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,952 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,096 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0664 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0107 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2234 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,624 | m3 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | m2 |
| 88 | Đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,56 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,4 | m2 |
| 91 | Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,4 | m2 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0761 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1522 | 100m3 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,348 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0348 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0258 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6844 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0622 | tấn |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | 1m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m |
| 104 | Cút xiên PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0036 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,121 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6776 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,04 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,28 | m2 |
| 5 | Lăp dựng lưới thép D20a100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1039 | tấn |
| 6 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m2 |
| 7 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,394 | 1 m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6998 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0496 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0368 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0233 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0466 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0252 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2085 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,284 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,284 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2009 | tấn |
| 15 | Lắp đặt vikeo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2009 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1411 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1411 | tấn |
| 18 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,82 | m2 |
| 19 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầm,vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,42 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,403 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,92 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN LÁT ĐÁ 40X40 | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,6631 | m3 |
| 2 | Thi công lớp nền cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1325 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng đá 40x40x3, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 265 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2444 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1705 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1705 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI + BÓ VỈA VƯỜN THUỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,807 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2876 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2304 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8647 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5363 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,6 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,9864 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,9264 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0887 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1841 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1777 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công song sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | m2 |
| 15 | Ốp bó vỉa bồn cây- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,4152 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5296 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0369 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7813 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0216 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,029 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2807 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0366 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,45 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3409 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,6 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,267 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,867 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5495 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,4 | m |
| 21 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7 | m3 |
| 22 | Bảng tên biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5585 | tấn |
| 24 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 50Mcr | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,47 | 1m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 26 | Lặp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,65 | m2 |
| 27 | Cầu chiếu sáng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Hộp bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5912 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5679 | 1m3 |
| 31 | Đá dăm đệm 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3047 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,571 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,495 | 100m |
| 34 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,219 | 100m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6284 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0314 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0453 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2815 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,407 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,14 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,32 | m |
| 42 | Đắp phào đơn 55x100 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,547 | m2 |
| 44 | Mua và lắp đặt nan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | tấm |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8448 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0028 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Khung Bulong móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Vữa xi măng M100 chát kín chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,025 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bảng |
| 13 | Bóng đèn Led cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 cột |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cửa |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 đầu cáp |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cuộn |
| 20 | Đào đường chôn cáp ngầm bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,4 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m3 |
| 22 | Ống cáp ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 23 | Đai cố định cáp treo tường 1,5m/đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 24 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn từ móng lên đèn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | m |
| 26 | cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m3 |
| 28 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa và dây dẫn thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,425 | kg |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,452 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0145 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | m |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cọc |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| I | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG ĐƯỜNG TRƯỚC TRẠM | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0605 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,064 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,32 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0573 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0573 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4032 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 459,8985 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 854,0695 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 249,5052 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,508 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm trám vá, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 330,3962 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 548,4065 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.103,5747 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6838 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8649 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,069 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,368 | m3 |
| 8 | Đào hót đá sụt bằng thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1277 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,77 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,584 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,128 | m3 |
| 13 | Đào hót đá sụt bằng thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0171 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,71 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,775 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,455 | m3 |
| 17 | Đào hót đá sụt bằng thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0724 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,24 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,64 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0857 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1692 | tấn |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2549 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2549 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2549 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,02 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 27 | Thao dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,1043 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2514 | m3 |
| 30 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7813 | m3 |
| 31 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | m3 |
| 32 | Đào hót đá sụt bằng thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4014 | 100 m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,14 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8814 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,0157 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,01 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,8971 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58798243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17596486E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.321.620 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình). Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS, ATLĐ | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (DD&CN, hoặc Kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). Đã trực tiếp KCS hoặc ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: ≥1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: ≥ 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: ≥1,0 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: ≥0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥150 lít | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | công suất: ≥ 2 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: ≥70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi