Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường đal liên ấp Ngãi hiệp - Ngãi lợi - Bà trầm, xã Hưng Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639188-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường đal liên ấp Ngãi hiệp - Ngãi lợi - Bà trầm, xã Hưng Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220639099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:38:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,730,384,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào khuôn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị lắp đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤3,5 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tàu đóng cọc 1,2T – 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường đal liên ấp Ngãi hiệp - Ngãi lợi - Bà trầm, xã Hưng Mỹ
Nâng Cấp, mở rộng đường đal liên ấp Ngãi Hiệp – Ngãi Lợi – Bà Trầm, xã Hưng Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV , địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh/ Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Hòa và Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 719 và đại diện: Số 57, QL 53, ấp Đầu Bờ, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Công ty TNHH xây dựng Gia Thuận; địa chỉ: Số 2/47 Nguyễn Thiện Thành, ấp Trì Phong, xã Hòa Lợi, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành; Địa chỉ: K2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc; địa chỉ: thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc; địa chỉ: thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV , địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh/ Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ tại Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh/ Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần chuẩn bị mặt bằng – tuyến chính
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V122,165100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm134cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm12cây
4Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2971100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I272,8100m
6Nẹp cọc tràm19,84100m
7Dây thép329,344kg
B Phần đường– tuyến chính
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I20,9369100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,942,2309100m3
3Cung cấp đất dính (tận dụng đất đào)25,5171100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9522,0486100m3
5Nilong lót73,8989100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tông23,5728100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401.182,382m3
C Phần biển báo– tuyến chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,0881m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,512m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,72m3
4Lắp đặt biển báo phản quang loại tròn2Bộ
5Lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác7Bộ
D Phần đường – Tuyến nhánh
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,1138100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,8479100m3
3Cung cấp đất dính (tận dụng đất đào)0,8189100m3
4Nilong lót0,317100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tông1,9159100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40255,768m3
E Phần biển báo– Tuyến nhánh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,5841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,408m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,166m3
4Lắp đặt biển báo phản quang loại tròn1Bộ
5Lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác1Bộ
F Cầu - CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)18,48m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,908100m2
G Nilong lót
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,977tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm3,4723tấn
3Gia công các kết cấu thép hộp nối cọc0,9159tấn
4Lắp đặt kết cấu thép hộp nối cọc0,9159tấn
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I2,08100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,27m3
H Cầu -MỐ, GỐI MỐ
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB405,15m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,11m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,378100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,1427tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,1709tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,1874tấn
7Lắp đặt gối cầu cao su 300x1502x2510cái
I Cầu -Dầm dọc
1Vận chuyển dầm BTCT DƯL I-40 (65%HL93) đến công trình (7% chi phí dầm)1Chuyến
2Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I-40 (65%HL93)60m
3Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T5cái
4Gia công, lắp dựng gông dầm gỗ0,0151m3
5Sản xuất thép hình gông dầm cầu0,2664tấn
6Lắp thép hình gông dầm cầu0,2664tấn
7Bulong M16x50060cái
J Cầu -Dầm ngang
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,77m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ9,124m2
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu0,0155tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,0722tấn
5Quét SikaDur3,6m2
K Cầu -MẶT CẦU, GỜ LAN CAN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB406,924m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6043100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm0,2597tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm0,442tấn
L Cầu -KHE CO GIẴN, THOÁT NƯỚC, LAN CAN
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (thép mạ kẽm)0,1723tấn
2Lắp dựng lan can sắt8,4m2
3Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1468tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể0,1468tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0182tấn
6Bulong fi14, L=15056cái
M Cầu -BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,081m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,756m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,93m3
4Lắp đặt biển báo phản quang loại tròn2Bộ
5Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,324m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,0702100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0228tấn
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông5,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Đào khuôn1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Lu lèn1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T lắp đầm1
4 Ô tô tự đổ ≤3,5 T Vận chuyển2
5 Tàu đóng cọc 1,2T – 1,8T Đóng cọc1
6 Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 2,5 T Đóng cọc1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo cao1
8 Máy đầm bê tông 1,5kw Đầm bê tông3
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt thép3
10 Máy trộn bê tông 250 lít Đổ bê tông3
11 Máy hàn 23Kw Hàn thép2
12 Ván khuôn thép (m2) Ván khuôn500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->