Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639148-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220620781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:37:00 đến ngày 2022-06-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.677.291.000 đồng;Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.677.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc Kế toán; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình/ kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Xây dựng các hạng mục phụ trợ trường mầm non Quỳnh Diễn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Diễn (xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) Công ty TNHH tư vấn & ĐTXD Lập Thành Phát (Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Thanh Phát. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn & ĐTXD Lập Thành Phát - Thẩm định E-HSDT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (Địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Diễn (xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) Công ty TNHH tư vấn & ĐTXD Lập Thành Phát (Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/3/2022 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và xác nhận kinh nghiệm thi công công trình tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu. - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hóa đơn máy và ngành nghề ĐKKD của đơn vị cho thuê thiết bị)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Diễn (xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) Công ty TNHH tư vấn & ĐTXD Lập Thành Phát (Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Diễn UBDN xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,929m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5604100m2
13Tôn úp nóc 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V29m
14Ke chống bão 450 cái / 100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V702cái
B TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3947100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4968m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5497100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5497100m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,088m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5166100m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V88,05m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3522100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6352m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7168m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V741,96m2
15Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,1m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V741,96m2
C CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7469m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3154m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1425100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9742m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9346m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
21Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,618m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông - Ngói mũi hài 50v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24m2
23Tạo khuôn, đúc, dán chi tiết 2 đầu máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tạo quả cầu trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 2,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,488m2
26Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
27Trát trần bằng vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,97m2
28Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
29Đắp phào kép bằng vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
30Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V99,272m
31Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8544m2
32Bảng tên bằng mê ka nền đỏ chữ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7940.0
33Bảng hiệu bẳng mê ka nền đỏ chữ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,240.0
34Sản xuất cổng mở quay bằng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V16,1430.0
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,738m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,738m2
D LÁT GẠCH SÂN, VỈA HÈ
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2.655m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V502m2
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1694m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1406100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9303m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,986m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0656m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1796m3
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,6616m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,372m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5922100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4246tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9224m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1232m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3284m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,896m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,224m2
35Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,836m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,256m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V201,12m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,092m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,896m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,224m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6422m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2441m3
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7725tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2685tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4132100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V29,296m
48Ke chống bão (6cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V372cái
49SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
50SXLD cửa nhôm, cửa SỔ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly:Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
51SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56kéo rải các loại dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
57lắp đặt công tắc 2 phím ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
60Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.677.291.000 đồng;Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.677.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc Kế toán; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
2 Máy đào≥0,4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
3 Máy cắt gạch đá Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
4 Máy hàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
5 Máy phát điện Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lit Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
7 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
8 Đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
9 Đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
10 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
11 Máy thủy bình/ kinh vỹ Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->