Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638964-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220614218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:35:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,318,957,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tải gắn cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Kéo cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt nối dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T)
- Đặc điểm thiết bị (1,5T-15T)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Đường dây 35kV + TBA + Đường dây 0,4kV cấp điện cho khu du lịch PAPIU Lũng Hồ và một số hộ dân thôn Cáp 2, xã Lũng Hồ, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp y tế năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV ĐTXD Hợp Thành; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 3 câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,376100m2
2Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,788m3
3Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,4m3
4Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4392m3
5Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,2712m3
6Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,4m3
7Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
8Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,9757m3
9Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0616tấn
10Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0373tấn
11Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0261tấn
12Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3354100m2
13Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5mối
14Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cột
15Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 230kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,335100kg
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,810 cọc
19Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,210 sứ
20Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
21Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
23Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
25Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6922km
27Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7195tấn
28Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3984tấn
29Cách điện đứng PI-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
30Cách điện treo PLM-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
31Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật692,16m
32Dây thép TK-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28m
33Tăng đơn cáp M18 (trọn bộ gồm váy lót dây, phụ kiện…)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Cóc kẹp cáp M12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
35Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
36Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cột
37Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-18-190-9.2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cột
38Bột GEM (Mỹ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật226,8kg
39Vận chuyển cơ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
40Chi phí cắt điện và cấp điểm đấu nối (tạm tính)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
B HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cầu dao cao thế NT-35/630AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Chống sét van PBO-42kV (bộ 3 quả)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12quả
2Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4614sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4vị trí
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 pha)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-35/0,4kV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,804m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
3Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,956m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7073m3
5Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m3
6Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
7Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2312m3
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
9Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0059tấn
10Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1574100m2
11Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
12Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
13Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15quả sứ
14Lắp đặt kẹp, ghíp các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
16Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
17Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,810m
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
19Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,8610m
20Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3542tấn
21Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
22Lắp đặt cột Bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
23Lắp đặt xà thép các loại, cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3103tấn
24Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9891tấn
25Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
26Cách điện đứng PI-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
27Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Cách điện treo PLM-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x120+1x95)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
30Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
31Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
32Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18m
33Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 10 bao x 1HT)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật452kg
34Đầu cốt NiKen Ni70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Đầu cốt NiKen Ni50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Đầu cốt NiKen Ni35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Ghíp Cu (móng rồng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-12-190-9.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
39Biển báo trạm biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Vận chuyển cơ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
41Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
E HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-35/0,4kV
1MBA 3 pha, công suất 180kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Cầu dao cao thế NT-35/630A chém ngang ngoài trờiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cầu chì ống PK-35/5AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tủ điện hạ thế 400V-300A, 3 lộ ra 150AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
F HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-35/0,4kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt cầu chì loại 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 pha)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15quả
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
11Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4HT
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN HẠ THẾ 400V-250A, 3 LỘ RA 200A
1Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 150AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Thí nghiệm Ampemét loại ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Thí nghiệm Vônmét loại ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 3câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,936100 m2
2Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,48m3
3Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,568m3
4Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
5Đào phá đá hố móng, tiếp địa bằng thủ công, Đá cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,632m3
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,296m3
7Đắp đất tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m3
8Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,28m3
9Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cột
10Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
11Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,301100 kg
14Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật92quả
15Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5vị trí
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,542km
17Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,32100 m
18Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,110 cái
19Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2046tấn
20Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2244tấn
21Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-7,5-160-3.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cột
22Sứ hạ thế A-30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật92bộ
23Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.542,04m
24Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x70+1x50)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
25Bột GEM (Mỹ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật113kg
26Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
28Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Đầu cốt NiKen Ni50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
30Đầu cốt NiKen Ni35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Ống nhựa gân xoắn PVC, đường kính D = 20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4m
32Vận chuyển cơ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
33Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật92quả
2Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện32
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tải gắn cẩu ≥ 5T ≥ 5T1
2 Tó dựng cột Lắp dựng cột1
3 Pa lăng xích Kéo cột1
4 Máy tời Vận chuyển lên cao1
5 Máy kéo dây Kéo dây1
6 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt nối dây1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T) (1,5T-15T)1
9 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
10 Máy trộn ≥ 250L Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->