Gói thầu: Xây dựng Hội trường 400 chỗ Công an tỉnh. Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633687-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng Hội trường 400 chỗ Công an tỉnh. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20220226494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 08:20:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,546,519,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự Bản chất và độ phức tạp, trong đó có: + Có hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét, Thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy và Cung cấp lắp đặt điều hòa tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu hợp đồng là : >=15.783.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.783.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy/ Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu >=8,5tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng Hội trường 400 chỗ Công an tỉnh. Ký hiệu XL
Xây dựng Hội trường 400 chỗ Công an tỉnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Phước , địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Phước , địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy, ngành nghề: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỞ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật503,1325m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7202tấn
3Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật304,46m2
4Tháo dở hệ thống điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật707,2m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật90,3298m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,101m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật125,246m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66,6051m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,304100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,304100m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200,9521m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200,9521m3
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 400 CHỖ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,6505100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4132100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48,998m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,7696100m3
5Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.897,2024m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,972100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật75,8881100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,944100m3/1km
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200,2992m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,7344m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật152,9401m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật63,09m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật104,234m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật173,6461m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,8345m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,634m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,8835m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,2942m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,1188100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,4859100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,5658100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,1294100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4067100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,5267100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2224100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0813tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,3674tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,106tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2261tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,1164tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,1439tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4403tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,2947tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,2376tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,3091tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,527tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,258tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,697tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,089tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3273tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9329tấn
42Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120,066m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,3192m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,7948m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,3832m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,4476m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật203,6105m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật282,5237m3
49Công tác ốp đá miếng màu sậm trang trí vào tường, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102,7415m2
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật393,5866m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,459m2
52SXLD khung xương sắt hộp, để đở mặt đá granit (theo HSTK hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật182,512m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật81,742m2
55Ốp tấm Alucolic+khung xương sắt (CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,92m2
56Ốp gạch tiêu âm vào tường, vửa M75 (có phụ kiện kèm theo), chi tiết theo HSTKĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật251,935m2
57Căng lưới thủy tinh (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật251,935m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật571,598m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật210,155m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120,81m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.600,707m2
62Thảm lát sàn (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật248,154m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật202,72m2
64Thi công trần khung nhôm nổi bằng tấm thạch cao 600x600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật183,44m2
65Thi công trần hộp tấm nhôm Amiăng màu (có phụ kiện kèm theo), chi tiết theo HSTKĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật605,3513m2
66SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112,864m2
67SXLD quốc huy ngànhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
68SXLD bộ chữ INOX dập nổi cao 450 cm (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
69SXLD cửa gỗ kính cường lực dày 10ly (bao gồm phụ kiện), chi tiết theo HSTKĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật103,7m2
70SX cửa khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện), chi tiết theo HSTKĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật177,3541m2
71SX cửa nhôm hệ 700 kính mờ dày 8lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,26m2
72SX khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,4096m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật187,6141m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,4096m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,4096m2
76Khoá cửa tay cầmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30cái
77Lam nhôm trang trí (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,36m2
78SX lan can sắt, (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,4md
79SX lan can sắt +Tay vịn gổ (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23,08md
80Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,252m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,772m2
82Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật668,9m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật668,9m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật622,25m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật946,91m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật268,15m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.712,944m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật97,1344m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,42m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.349,2067m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.012,6845m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật379,305m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật275,619m2
94Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.637,5102m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.572,6984m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.349,2067m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5.585,3829m2
98Sơn tạo gai tường bằng sơn Levis 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật275,619m2
99Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật272,3m
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật272,3m
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,317tấn
102Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9978tấn
103Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9978tấn
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7204tấn
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,6242tấn
106Bulon M25, L=650Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
107Bulon M22, chữ UĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
108Bulon M18, chữ UĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
109Bulon M18, chữ U, L=480Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32cái
110Bulon M20, L=350Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
111Bulon M20, chữ UĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
112Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,3446tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật585,8967m2
114Lợp mái che tường bằng tấm nhựaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,4764100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,2895100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9934100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9978100m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật380,8m2
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
121Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
122Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
123Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19bộ
124Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26bộ
125Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật132bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44bộ
127Đèn LED thoát hiểm 40/20x2.2WĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
128Đèn LED chiếu sáng sự cố LED 10W/6hĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26bộ
129Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
130Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
131Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
134Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32cái
136MCCB-B250A 4P-, Ic=35kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
137Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
138Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
139MCCB-B40A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
140MCCB-B32A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13cái
142Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
143Tủ điện chính sắt STĐ 400x600x150 (gồm có phụ kiện kèm theo như thiết kế)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
144Tủ điện chính sắt STĐ 300x500x150 (gồm có phụ kiện kèm theo như thiết kế)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
145Tủ điện chính sắt STĐ 200x338x58 (gồm có phụ kiện kèm theo như thiết kế)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
146Tủ điện chính sắt STĐ 200x125x58 (gồm có phụ kiện kèm theo như thiết kế)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200hộp
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100hộp
149Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 95mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
150Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
151Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật170m
152Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
153Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
154Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật500m
155Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.300m
156Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.500m
157Ống luồn TFP d130/100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
158Ống luồn TFP d65/50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật630m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật900m
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật600cái
164Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cọc
165Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
166Hố tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hố
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật72m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật52m3
169Đắp móng đường ống bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m3
170Phụ kiện (băng keo, tacke PVC +vit...Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hệ
171HT chống sét trung tâm (giá trị nằm trong thiết bị thẩm định giá):Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1ht
172Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,96100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,92100m
181Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60cuộn
182Keo dán liên kết ống nhựa PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4kg
183Keo AB (chống thấm sàn và các ống)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12kg
184Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
186Tê chia ren kim loại D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
187Lắp đặt lavabo chân treo+vòi cấp bộ xã InoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
188Lắp đặt lavabo bán âm+vòi cấp và bộ xã InoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30bộ
189Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30cái
190Dây ống cấp D16, dài 40cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57cái
191Vòi rửa tay gạt INOX D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23bộ
192Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi nhấn và bộ xãĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26bộ
193Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31cái
194Van khóa PVC tay gạt INOX D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11cái
195Van khóa PVC tay gạt INOX D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
196Van khóa PVC tay gạt INOX D49Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật359cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật78cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật254cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật212cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật129cái
202Cầu chắn rác INOX D90 + Phểu thu nước bằng gang đúc D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32cái
203Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,74m3
204Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3974100m3
205Đắp móng đường ống bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4m3
206Lắp đặt bể nước Inox 3m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bể
207Tủ điều khiển bơm nước tự độngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
208Bơm nước ngầm 2HP-1P (thiết bị)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
209Ống mềm PVC D34+đai INOX D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3m
210Thanh ty ren suốt D8+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
211Thanh ty ren suốt D12+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
212Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1958100m3
213Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,89m3
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0127100m3
215Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,89m3
216Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0129100m2
217Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,578m3
218Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0095100m2
219Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
220Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
221Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,68m3
222Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,6m2
223Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,275m2
224Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
225Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
226Lớp đá 4*6, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
227Lớp đá học, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
228Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0559100m3
229Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6082100m3
230Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,922m3
231Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0687100m3
232Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,1564m3
233Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2099100m2
234Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5333m3
235Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1003100m2
236Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,313tấn
237Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,8261m3
238Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật166,5536m2
239Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,74m2
240Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật172cái
C Hạng mục: HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bình
2Bình bột MDZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
4Hộp chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
5Trụ tiếp nước D114, 2 họng chữ V D65Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Trung tâm báo cháy 4 ZONE MAG4PĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Hộp kỹ thuật kết nối tín hiệu (200x265x58) DOMINO 4P-10PĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Đầu dò kết hợp khói và nhiệt SENSOMAG M40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23cái
9Nút nhấn khẩn SENSOMAG MCP50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt chuông điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
12BOX ngõ ra cho đàu báo D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
13Dây dẫn ITAL051 2x16AWGĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.000m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5100m
15Ống luồn xoắnTFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7100m
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66cái
21Van khóa 2 chiều KL gang đúc D100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Van khóa 2 chiều KL gang đúc D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Van khóa 1 chiều KL gang đúc D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Ống chống rung cao suĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
26Ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6m
27CCLĐ cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
28Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cọc
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,2m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,312100m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12m3
32Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
34Tủ điều khiển bơm bằng tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Ắc quy khô dự phòng 12V-20HAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50cuộn
37Sơn dầuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8kg
38Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0987tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0987tấn
40Sơn dầuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5kg
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
D Hạng mục: SÂN LÁT ĐÁ GRANIT
1Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25100m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.500m2
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.500m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3100m3
5Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật339
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,39100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,56100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,78100m3/1km
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16m3
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật96m2
13Mua đất màu trồng hoa+phân bò+troĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,625m3
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9391100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0942100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,996m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,2327m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,9808m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,6086m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2064100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3744100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1357tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,1295tấn
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,96m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật69,056m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,6m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102,656m2
16SXLD thanh INOX làm thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THIẾT BỊ
1Lắp đặt dàn nóng 54HP (26HP+16HP+12HP); công suất lạnh 151,2kwĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt dàn lạnh Cassette âm trần tròn, công suất 10,6kwĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2máy
3Lắp đặt dàn lạnh giấu ống gió, công suất 17,5kw; điện áp 220-240V/1pha/50hzĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4máy
4Lắp đặt dàn lạnh giấu ống gió, công suất lạnh 28kw; điện áp 220-240V/1pha/50hzĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8máy
5Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt remoteĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
11Lắp đặt cụm dàn nóng-dàn lạnh treo tường (CSL: 5,86kw)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6máy
G Hệ thống ống gas
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,28100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,66100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,44100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,27100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 41,3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,77100m
H Hệ thống ống nước ngưng
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,47100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,44100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,72100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
I Hệ thống cách nhiệt ống gas, ống nước ngưng
1Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
2Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,28100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,66100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,44100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,27100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,77100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,47100m
11Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,44100m
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,72100m
13Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 54mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
J Vật tư phụ
1Ty treo M8, take, tán M8, ngàm treo ống ga, ống nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật500bộ
2Ty treo M10, take, tán M10 treo dàn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật56bộ
3Gas nạp bổ sung r410aĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60kg
4Nâng cẩu thiết bịĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hệ
K Hệ thống điện khiển
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật450m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật900m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật400m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
9Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10m
L Hệ thống gió
1Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤3,50mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
2Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤3,50mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤4,20mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤4,20mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤2,06mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9m
6Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,50mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18m
7Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,30mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8m
8Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,13mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4m
9Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m2
10Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,50mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤2,06mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,50mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,76mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66cái
15Lắp đặt Co gió 250x250 tole dày 0,58mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,30mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,13mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 3000x250mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cửa
19Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cửa
20Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cửa
21Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cửa
22Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤6,50mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
23Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤2,26mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26cái
24Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật180m
25Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤315mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10m
26Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤400mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35m
27Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kWĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1000x600mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤3,26mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,76mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22m
31Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,30mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48m
32Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,64mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13m
33Lắp đặt Co gió 500x300 tole 0,58mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
34Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,76mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt Co gió 300x300 tole 0,58mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,30mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,13mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤0,64mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤2,06mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
40VCD D150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
41VCD D250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
42Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4m
43Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16m
M THIẾT BỊ
1Dàn nóng Daikin RXQ18AYM hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
2Bộ nối dàn nóng (BHFP22P151-8) hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Dàn lạnh giấu trần nối ống gió VRV Daikin FXMQ63PAVE hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Dàn lạnh giấu trần nối ống gió VRV Daikin FXMQ140PAVE hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Bộ
5Dàn lạnh giấu trần nối ống gió VRV Daikin FXFQ250MVE9 hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8Bộ
6Dàn lạnh Cassette đa hướng thổi VRV Daikin FXFQ100AVM hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
7Bộ chia gas KHRP26 hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Bộ
8Mặt nạ FXFQ (BYCQ125EAF) hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
9Remote dây (BRCIE63) hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15Bộ
10Máy điều hòa không khí treo tường hiệu Daikin hoặc tương đươngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự Bản chất và độ phức tạp, trong đó có: + Có hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét, Thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy và Cung cấp lắp đặt điều hòa tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu hợp đồng là : >=15.783.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.783.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 + Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy/ Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
5 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
2 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
4 Máy trộn bê tông ≥250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)4
5 Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
6 Xe lu >=8,5tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
7 Máy cắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
8 Máy uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
9 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
10 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
11 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
12 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
13 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
14 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
15 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
16 Máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->