Gói thầu: Xây dựng Hội trường 400 chỗ Công an tỉnh. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633687-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng Hội trường 400 chỗ Công an tỉnh. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 08:20:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,546,519,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự Bản chất và độ phức tạp, trong đó có: + Có hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét, Thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy và Cung cấp lắp đặt điều hòa tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu hợp đồng là : >=15.783.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.783.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy/ Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu >=8,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hội trường 400 chỗ Công an tỉnh. Ký hiệu XL Xây dựng Hội trường 400 chỗ Công an tỉnh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy, ngành nghề: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỞ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 503,1325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7202 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 304,46 | m2 |
| 4 | Tháo dở hệ thống điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 707,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 90,3298 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,101 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 125,246 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66,6051 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,304 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,304 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200,9521 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200,9521 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 400 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,998 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7696 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.897,2024 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,972 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 75,8881 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,944 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200,2992 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7344 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 152,9401 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 63,09 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 104,234 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 173,6461 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8345 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26,634 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,8835 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2942 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1188 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4859 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5658 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,1294 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4067 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5267 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2224 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0813 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3674 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,106 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2261 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1164 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,1439 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4403 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2947 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2376 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,3091 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,527 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,258 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3273 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9329 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120,066 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,3192 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26,7948 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3832 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4476 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 203,6105 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 282,5237 | m3 |
| 49 | Công tác ốp đá miếng màu sậm trang trí vào tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 102,7415 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 393,5866 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,459 | m2 |
| 52 | SXLD khung xương sắt hộp, để đở mặt đá granit (theo HSTK hoàn thiện) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 182,512 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 81,742 | m2 |
| 55 | Ốp tấm Alucolic+khung xương sắt (CT theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 56 | Ốp gạch tiêu âm vào tường, vửa M75 (có phụ kiện kèm theo), chi tiết theo HSTK | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 251,935 | m2 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 251,935 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 571,598 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 210,155 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120,81 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.600,707 | m2 |
| 62 | Thảm lát sàn (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 248,154 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 202,72 | m2 |
| 64 | Thi công trần khung nhôm nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 183,44 | m2 |
| 65 | Thi công trần hộp tấm nhôm Amiăng màu (có phụ kiện kèm theo), chi tiết theo HSTK | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 605,3513 | m2 |
| 66 | SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112,864 | m2 |
| 67 | SXLD quốc huy ngành | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | SXLD bộ chữ INOX dập nổi cao 450 cm (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | SXLD cửa gỗ kính cường lực dày 10ly (bao gồm phụ kiện), chi tiết theo HSTK | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 103,7 | m2 |
| 70 | SX cửa khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện), chi tiết theo HSTK | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 177,3541 | m2 |
| 71 | SX cửa nhôm hệ 700 kính mờ dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 72 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 62,4096 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 187,6141 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 62,4096 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 62,4096 | m2 |
| 76 | Khoá cửa tay cầm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 77 | Lam nhôm trang trí (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 78 | SX lan can sắt, (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | md |
| 79 | SX lan can sắt +Tay vịn gổ (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,08 | md |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,252 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,772 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 668,9 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 668,9 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 622,25 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 946,91 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 268,15 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.712,944 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 97,1344 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,42 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.349,2067 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.012,6845 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 379,305 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 275,619 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.637,5102 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.572,6984 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.349,2067 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5.585,3829 | m2 |
| 98 | Sơn tạo gai tường bằng sơn Levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 275,619 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 272,3 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 272,3 | m |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9978 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9978 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7204 | tấn |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6242 | tấn |
| 106 | Bulon M25, L=650 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 107 | Bulon M22, chữ U | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Bulon M18, chữ U | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 109 | Bulon M18, chữ U, L=480 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 110 | Bulon M20, L=350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Bulon M20, chữ U | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,3446 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 585,8967 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4764 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,2895 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9934 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9978 | 100m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 380,8 | m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 127 | Đèn LED thoát hiểm 40/20x2.2W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 128 | Đèn LED chiếu sáng sự cố LED 10W/6h | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 130 | Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 131 | Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 136 | MCCB-B250A 4P-, Ic=35kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 139 | MCCB-B40A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | MCCB-B32A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Tủ điện chính sắt STĐ 400x600x150 (gồm có phụ kiện kèm theo như thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Tủ điện chính sắt STĐ 300x500x150 (gồm có phụ kiện kèm theo như thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 145 | Tủ điện chính sắt STĐ 200x338x58 (gồm có phụ kiện kèm theo như thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Tủ điện chính sắt STĐ 200x125x58 (gồm có phụ kiện kèm theo như thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.500 | m |
| 157 | Ống luồn TFP d130/100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 158 | Ống luồn TFP d65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 164 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 165 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 166 | Hố tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hố |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | m3 |
| 169 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 170 | Phụ kiện (băng keo, tacke PVC +vit... | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 171 | HT chống sét trung tâm (giá trị nằm trong thiết bị thẩm định giá): | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 181 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 182 | Keo dán liên kết ống nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 183 | Keo AB (chống thấm sàn và các ống) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | kg |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 186 | Tê chia ren kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 187 | Lắp đặt lavabo chân treo+vòi cấp bộ xã Inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt lavabo bán âm+vòi cấp và bộ xã Inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 190 | Dây ống cấp D16, dài 40cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 191 | Vòi rửa tay gạt INOX D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi nhấn và bộ xã | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 194 | Van khóa PVC tay gạt INOX D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 195 | Van khóa PVC tay gạt INOX D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Van khóa PVC tay gạt INOX D49 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 359 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 254 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 212 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 129 | cái |
| 202 | Cầu chắn rác INOX D90 + Phểu thu nước bằng gang đúc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 203 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,74 | m3 |
| 204 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3974 | 100m3 |
| 205 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 206 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 207 | Tủ điều khiển bơm nước tự động | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 208 | Bơm nước ngầm 2HP-1P (thiết bị) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Ống mềm PVC D34+đai INOX D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 210 | Thanh ty ren suốt D8+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 211 | Thanh ty ren suốt D12+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 212 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1958 | 100m3 |
| 213 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | 100m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 217 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,6 | m2 |
| 223 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 224 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 225 | Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 226 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 227 | Lớp đá học, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 228 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0559 | 100m3 |
| 229 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6082 | 100m3 |
| 230 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,922 | m3 |
| 231 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | 100m3 |
| 232 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1564 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2099 | 100m2 |
| 234 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5333 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1003 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,8261 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 166,5536 | m2 |
| 239 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,74 | m2 |
| 240 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 172 | cái |
| C | Hạng mục: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 2 | Bình bột MDZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC và chân kệ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Hộp chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Trụ tiếp nước D114, 2 họng chữ V D65 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 4 ZONE MAG4P | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Hộp kỹ thuật kết nối tín hiệu (200x265x58) DOMINO 4P-10P | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đầu dò kết hợp khói và nhiệt SENSOMAG M40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 9 | Nút nhấn khẩn SENSOMAG MCP50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuông điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | BOX ngõ ra cho đàu báo D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Dây dẫn ITAL051 2x16AWG | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 15 | Ống luồn xoắnTFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 21 | Van khóa 2 chiều KL gang đúc D100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van khóa 2 chiều KL gang đúc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Van khóa 1 chiều KL gang đúc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Ống chống rung cao su | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Tủ điều khiển bơm bằng tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20HA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 37 | Sơn dầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 40 | Sơn dầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| D | Hạng mục: SÂN LÁT ĐÁ GRANIT | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 100m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.500 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.500 | m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 339 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,56 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,78 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 13 | Mua đất màu trồng hoa+phân bò+tro | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,625 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9391 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,996 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2327 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9808 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6086 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1357 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1295 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 69,056 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 102,656 | m2 |
| 16 | SXLD thanh INOX làm thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng 54HP (26HP+16HP+12HP); công suất lạnh 151,2kw | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh Cassette âm trần tròn, công suất 10,6kw | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh giấu ống gió, công suất 17,5kw; điện áp 220-240V/1pha/50hz | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh giấu ống gió, công suất lạnh 28kw; điện áp 220-240V/1pha/50hz | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 5 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt remote | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cụm dàn nóng-dàn lạnh treo tường (CSL: 5,86kw) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| G | Hệ thống ống gas | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 41,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| H | Hệ thống ống nước ngưng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| I | Hệ thống cách nhiệt ống gas, ống nước ngưng | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 54mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| J | Vật tư phụ | |||
| 1 | Ty treo M8, take, tán M8, ngàm treo ống ga, ống nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | bộ |
| 2 | Ty treo M10, take, tán M10 treo dàn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 3 | Gas nạp bổ sung r410a | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | kg |
| 4 | Nâng cẩu thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| K | Hệ thống điện khiển | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| L | Hệ thống gió | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤3,50m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤3,50m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤4,20m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤4,20m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤2,06m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,50m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,30m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,13m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 10 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,50m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤2,06m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,50m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,76m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co gió 250x250 tole dày 0,58mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,30m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,13m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 3000x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cửa |
| 19 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cửa |
| 20 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cửa |
| 21 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 22 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤6,50m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤2,26m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤315mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤400mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1000x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤3,26m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,76m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,30m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,64m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 33 | Lắp đặt Co gió 500x300 tole 0,58mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,76m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co gió 300x300 tole 0,58mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,30m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤1,13m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤0,64m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn ≤2,06m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | VCD D150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | VCD D250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng Daikin RXQ18AYM hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ nối dàn nóng (BHFP22P151-8) hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió VRV Daikin FXMQ63PAVE hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió VRV Daikin FXMQ140PAVE hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió VRV Daikin FXFQ250MVE9 hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Dàn lạnh Cassette đa hướng thổi VRV Daikin FXFQ100AVM hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ chia gas KHRP26 hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Mặt nạ FXFQ (BYCQ125EAF) hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Remote dây (BRCIE63) hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 10 | Máy điều hòa không khí treo tường hiệu Daikin hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự Bản chất và độ phức tạp, trong đó có: + Có hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét, Thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy và Cung cấp lắp đặt điều hòa tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu hợp đồng là : >=15.783.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.783.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | + Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy/ Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Xe lu >=8,5tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 8 | Máy uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 10 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 11 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 12 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 14 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi