Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610014-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220465188
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:27:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,322,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là487.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng) và có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 341.500.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa công trình
Sửa chữa Đội Kiểm soát Hải quan
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Việt Thắng; địa chỉ: Số 146/12/4 Lý Thái Tổ, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hải quan Bình Định, địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 10.7
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng) và có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Hải quan. - Địa chỉ: Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 024. 39440833.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3892770, Fax: 0256.3893048.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3892770, Fax: 0256.3893048
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 3,325
3 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 0,665
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2
5 Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 10,395
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 3,325
7 Lát nền, sàn gạch - TD 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 3,325
8 Ốp tường trụ, cột - TD 300x450, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,382
9 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
11 Lắp đặt dây cấp nước bồn cầu L= 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
13 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
14 Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
15 Lắp đặt vòi Vòi Romine Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
16 Che chắn, di chuyển vật dụng khi thi và hoàn trả lại vị trí khi thi công xong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tron ngói 1
17 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
19 Lắp đặt dây cấp nước xí bệt L = 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
20 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
21 Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2
22 Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 158,2838
23 Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 221,9116
24 Bả dặm vá vào các bị trí bị bong tróc lớp sơn bằng bột bả Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 19,0098
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 158,2838
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 221,9116
27 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - TD 60x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 30
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,15
29 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 1,7357
30 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,8955
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 1,9678
32 Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 156,978
33 Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 155,41
34 Vệ sinh toàn bộ sê nô mái (hốt rác, làm sạch bằng nước và bàn chải sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 15
35 Xử lý bắn lai vít, silicol những vị trí bị thủng trên mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 63,9
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị rạng nứt, bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 15,7694
37 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 31,0158
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 156,978
39 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 155,41
40 Tháo dỡ cửa sắt kéo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 35,96
41 Cung cấp cửa sắt kéo công nghệ đức, thanh U dày 1li4 màu chuẩn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 35,96
42 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 35,96
43 Che chắn, di chuyển đồ đạc tróng quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trọn gói 1
44 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,8772
45 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 2,584
46 Di chuyển vật dụng bên trong phong để thi công và hoàn trả lại vị trí sau khi thi công song Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trọn gói 1
47 Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 142,46
48 Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 230,495
49 Vệ sinh toàn bộ sê nô mái (hốt rác, làm sạch bằng nước và bàn chải sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 46,65
50 Xử lý bắn lai vít, silicol những vị trí bị thủng trên mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 66
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại các vị trí bị bong tróc, rạng nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 18,6478
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 18,6478
53 Vệ sinh toàn bộ cửa sổ và cửa đi hiện có bằng chất tẩy rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 22,12
54 Bả dặm vá vào tương bằng bột bả Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 18,6478
55 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 142,46
56 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 230,495
57 Cung cấp lắp đặt tay năm và khóa đa điểm cửa sổ nhựa lõi thép Huy Hoàng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 6
58 Cung cấp lắp đặt chốt cửa bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 6
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
60 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1
61 Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1
62 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,9282
63 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,7755
64 Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 126,525
65 Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 158,535
66 Vệ sinh toàn bộ sê nô mái (hốt rác, làm sạch bằng nước và bàn chải sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 14,85
67 Xử lý bắn lai vít, silicol những vị trí bị thủng trên mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 70
68 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại các vị trí bị bong tróc, rạng nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 14,253
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 14,253
70 Bả dặm vá vào tường bằng bột bả Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 14,253
71 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 126,525
72 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 158,535
73 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,9588
74 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,996
75 Đục tẩy lớp rỉ sét, lớp sơn bảo vệ bị bong tróc trên 2 khung giàn đỡ ca nô I180 và sơn chống rỉ. Tháo trục và bánh xe để vệ sinh và bơm mỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trọn gói 1
76 Đục tẩy lớp rỉ sét, lớp sơn bảo vệ trên 4 thanh ray, chân đỡ giàn ray khung thép U200 và khung thép V gia cường. Vệ sinh và sơn chống rỉ toàn bộ.: Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tron gói 1
77 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 61,2714
78 Phá lớp vữa trát mặt trên của giằng bê tông để tháo dỡchông sắt củ hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 36,042
79 Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mớ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 944,9315
80 Gia công lắp dựng chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,7199
81 Nhân công đập đầu chông, và uống tròn la 16x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.261,47
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu MAXILITE Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 61,2714
83 Lắp dựng chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 61,2714
84 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 36,042
85 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 944,9315
86 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 84,5785
87 Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,332
88 Chà, vệ sinh lớp rỉ sét và lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 36,7895
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 36,7895
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,8458
91 Cạo bỏ rỉ sét, lớp sơn cũ bị bong trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 40,5652
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 40,5652
93 Cắt đường ồng D80 hiện có để hàn Tê 80/50 cấp nước cho tủ chữa cháy lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V Vị trí 1
94 Lắp đặt Tê 80/50 tráng kẽm bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
95 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,005
96 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
97 Lắp đặt van góc, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
98 Cung cấp và lắp đặt tủ đựng cuộn lăng chửa cháy (tủ đựng 1 cuộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 5
99 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5
100 Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5
101 Tháo dỡ đầu tiếp nước 2 đầu bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
102 Lắp đặt đầu tiếp nước 2 đầu DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1
103 Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 36,416
104 Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 42,76
105 Chà, vệ sinh dầm trần sê nô ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 10,96
106 Vệ sinh toàn bộ cửa đi và cửa sổ bằng chất tẩy rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 4,84
107 Bả dặm vá vào tường tai các vị trí bị bong tróc trước khi sơn lại mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 4,5068
108 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 36,416
109 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 42,76
110 Vệ sinh toàn bộ sê nô mái (hốt rác, làm sạch bằng nước và bàn chải sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2  4,68
111 Xử lý bắn lai vít, silicol những vị trí bị thủng trên mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2  14,04
112 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,108
113 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,238
114 CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH) 23.205.837 đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.875E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là487.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng) và có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 341.500.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo).31
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo).31
3 Công nhân 10 Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->