Gói thầu: Gói thầu số 01KSK: Cung cấp dịch vụ Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động Văn Phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01KSK: Cung cấp dịch vụ Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động Văn Phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603543 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:15:00 đến ngày 2022-06-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng khám sức khỏe định kỳ cho cơ quan, đơn vị trong vòng 03 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ ngoại khoa(răng hàm mặt, tai mũi họng, mắt…) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ ngoại khoa(răng hàm mặt, tai mũi họng, mắt…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Nội khoa(Tim mạch, thần kinh…) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Nội khoa(Tim mạch, thần kinh…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Sản khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Sản khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Siêu âm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Siêu âm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ nam khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ nam khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cử nhân xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01KSK: Cung cấp dịch vụ Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động Văn Phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi Cung cấp dịch vụ Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Danh mục một số thiết bị y khoa và danh sách Y, Bác sỹ của đơn vị để thực hiện Hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi
Địa chỉ : 08 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3828.188, Fax: 0255.3737.379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ : 08 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3828.188, Fax: 0255.3737.379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ : 08 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3828.188, Fax: 0255.3737.379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ : 08 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3828.188, Fax: 0255.3737.379 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám chuyên khoa Nội, ngoại tổng quát, Chuyên khoa TMH, Chuyên Khoa RMH, Chuyên khoa mắt, cân đo, huyết áp,…. | '- Phát hiện sơ bộ các bệnh lý toàn thân (Đo chỉ số cơ thể (BMI), mạch, huyết áp, khám chung tất cả,…..).- Phát hiện sơ bộ các bệnh lý ngoại khoa toàn thân.- Phát hiện sơ bộ các bệnh lý về Tai - Mũi - Họng, tư vấn các bệnh lý về viên xoang, thanh quản,….- Phát hiện các bệnh lý sơ bộ về Răng,…viêm nướu, sâu răng và các bệnh khác về Răng.- Phát hiện các bệnh lý sơ bộ về Mắt, đo mắt,… | lượt | 110 | |
| 2 | Siêu âm màu Bụng-Tổng Quát (Máy công nghệ XDclear đầu dò ma trận siêu nông - Công nghệ Mỹ hoặc Châu Âu) | Đánh giá các bất thường ở ổ bụng: gan, thận, mật, tử cung buồng trứng (đối với nữ), tuyến tiền liệt (đối với nam). | Lượt | 110 | |
| 3 | Chụp X-Quang tim phổi kỹ thuật số | Phát hiện các bệnh về lao, phổi, u, … Bệnh tim liên quan tới phổi | Lượt | 110 | |
| 4 | Điện tâm đồ. (Đo điện tim) 12 kênh (Hãng GE - Mỹ) | Phát hiện sớm các bệnh lý thiếu máu cơ tim, rối loạn nhịp tim | lượt | 110 | |
| 5 | Xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung bằng phương pháp Pap Smear | Phát hiện tế bào ung thư cổ tử cung | lượt | 65 | |
| 6 | Nước tiểu toàn phần-Nước tiểu 10 thông số. (Xét nghiệm nước tiểu toàn phần) | Phát hiện bệnh tiểu đường, các bệnh thận, viêm cầu thận, viêm đường tiết niệu và các bệnh lý của các cơ quan khác trong cơ thể | lượt | 110 | |
| 7 | Công thức máu-Tổng phân tích tế bào máu bằng máy Laser. (Xét nghiệm công thức máu toàn phần) | Phân tích hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, huyết sắc tố, hematocrit, công thức bạch cầu … để phát hiện các bệnh về máu, viêm nhiễm, thiếu máu… | lượt | 110 | |
| 8 | Kiểm tra đường huyết-Định lượng GLUCOSE máu. | Phát hiện các bất thường về đường máu | lượt | 110 | |
| 9 | Kiểm tra tiểu đường-HbA1C | Phát hiện sớm và theo dõi điều trị bệnh tiểu đường | lượt | 110 | |
| 10 | Kiểm tra chức năng thận-Định lượng CREATINIE máu | Đánh giá chức năng thận. | lượt | 110 | |
| 11 | Kiểm tra chức năng thận-UREA | Đánh giá chức năng thận. | lượt | 110 | |
| 12 | Kiểm tra chức năng gan-AST (SGOT) | Phát hiện tình trạng viêm gan | Lượt | 110 | |
| 13 | Kiểm tra chức năng gan-ALT (SGPT ) (Hãng Roche-Thụy sỹ-Hóa chất chính hãng - Hóa chất chính hãng) | Phát hiện tình trạng viêm gan | lượt | 110 | |
| 14 | Kiểm tra viêm gan do rượu bia-Gamma GT | Phát hiện tình trạng viêm gan do độc gan, đặc biệt do bia rượu. | lượt | 110 | |
| 15 | Bộ mỡ -HDL-cholesterol | Cholesterol có lợi | lượt | 110 | |
| 16 | Bộ mỡ - LDL-cholesterol | Cholesterol có hại | lượt | 110 | |
| 17 | Bộ mỡ - Cholesterol TP | Cholesterol toàn phần | lượt | 110 | |
| 18 | Bộ mỡ - Triglycerid | 1 dạng chất béo | lượt | 110 | |
| 19 | Calci ion hóa | Chỉ tiêu, thông số theo quy định | lượt | 110 | |
| 20 | Định lượng sắt huyết thanh | Chi tiêu, thông số theo quy định hiện hành | lượt | 110 | |
| 21 | Kiểm tra gout-Định lượng ACID URIC máu | Phát hiện bệnh Goutte. | lượt | 110 | |
| 22 | Xét nghiệm HBsAg (ELISA) | Phát hiện có nhiễm viêm gan B hay không? (Định lượng - Nồng độ khánh nguyên bề mặt của Virut). | lượt | 110 | |
| 23 | CEA trong máu | Chỉ điểm ung thư đường tiêu hóa | lượt | 110 | |
| 24 | Total PSA và Free PSA trong máu | Chỉ điểm ung thư tiền liệt tuyến | lượt | 45 | |
| 25 | AFP trong máu | Chỉ điểm ung thư gan | lượt | 110 | |
| 26 | Ca 72-4 trong máu | Chỉ điểm ung thư dạ dày | lượt | 110 | |
| 27 | Cyfra 21-1 trong máu | Chỉ điểm ung thư phổi tế bào lớn | lượt | 110 | |
| 28 | TSH trong máu | Hóc môn tuyến giáp | lượt | 65 | |
| 29 | Free T4 trong máu | Hóc môn tuyến giáp | lượt | 65 | |
| 30 | Xquang cổ | Chi tiêu, thông số theo quy định hiện hành | lượt | 110 | |
| 31 | Xquang cột sống | Chỉ tiêu, thông số theo quy định hiện hành | lượt | 110 | |
| 32 | Xét nghiệm viêm gan vi rút C | Chi tiêu, thông số theo quy định hiện hành | lượt | 110 | |
| 33 | Test HP qua hơi thở | Chỉ tiêu, thông sô theo quy định hiện hành | lượt | 110 | |
| 34 | Tổng kết hồ sơ và tư vấn sức khỏe | chỉ tiêu, thông số theo quy định hiện hành | lượt | 110 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng khám sức khỏe định kỳ cho cơ quan, đơn vị trong vòng 03 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ ngoại khoa(răng hàm mặt, tai mũi họng, mắt…) | 2 | Bác sỹ ngoại khoa(răng hàm mặt, tai mũi họng, mắt…) | 5 | 5 |
| 2 | Bác sỹ Nội khoa(Tim mạch, thần kinh…) | 2 | Bác sỹ Nội khoa(Tim mạch, thần kinh…) | 5 | 5 |
| 3 | Bác sỹ Sản khoa | 1 | Bác sỹ Sản khoa | 5 | 5 |
| 4 | Bác sỹ Siêu âm | 1 | Bác sỹ Siêu âm | 5 | 5 |
| 5 | Bác sỹ nam khoa | 1 | Bác sỹ nam khoa | 5 | 6 |
| 6 | Cử nhân xét nghiệm | 2 | Cử nhân xét nghiệm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi