Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Đức Thọ thuộc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Đức Thọ thuộc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631543 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:33:00 đến ngày 2022-06-24 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là427.724.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.317.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để đối chiếu với nội dung nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.406.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.813.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại . Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Đức Thọ thuộc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Đức Thọ thuộc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đơn dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 48,4588 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,7898 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 123,566 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 11,98 | |
| 5 | Hút bể phốt (hút vệ sinh cả bể) | Mô tả KT theo chương V | TB | 1 | |
| 6 | Đục hạ nắp bể phốt | Mô tả KT theo chương V | TB | 1 | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 4,2303 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 48,4588 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 125,524 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | m2 | 125,524 | |
| 11 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm. Cửa dùng thanh nhôm hệ độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 8,28 | |
| 12 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm. Cửa dùng thanh nhôm hệ độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,4 | |
| 13 | Cửa sổ mở hất 0,5m2 - 0,8m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn. Cửa dùng thanh nhôm hệ độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 0,36 | |
| 14 | Vách kính cố định ô thoáng cửa đi và cửa sổ hệ 4400, 4500 . Vách dùng thanh nhôm hệ độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,94 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 13,257 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 30,404 | |
| 17 | Vệ sinh mặt sàn sê nô mái | Mô tả KT theo chương V | m2 | 52,992 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 8,64 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 7,72 | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,7625 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,9008 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 47,684 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 47,684 | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | m2 | 7,72 | |
| 25 | Chống thấm mái sê nô bằng dán màng khò nóng và quét 02 lớp SIKA LATEX R114 chống thấm mái | Mô tả KT theo chương V | m2 | 52,992 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 52,992 | |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 15,6784 | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,913 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 109,0984 | |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,4086 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 15,6784 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0119 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,007 | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,0715 | |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 1 cấu kiện | 2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 41,674 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 47,306 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 31,6384 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 120,6184 | |
| 40 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm. Cửa dùng thanh nhôm hệ độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,84 | |
| 41 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, hệ 2600, phụ kiện khóa sập ( khóa âm ), bánh xe trượt. Cửa dùng thanh nhôm hệ độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,31 | |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp (14x14x1,4)mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện ) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,31 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,31 | |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 20 | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 15 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | m | 20 | |
| 48 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | hộp | 1 | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,7906 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,108 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,24 | |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0545 | |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0545 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,5908 | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,5908 | |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | tấn | 1,0403 | |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | tấn | 1,0403 | |
| 62 | Lợp mái che bằng tôn mạ kẽm dày 0,45 ly, có lớp xốp chống nóng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 1,816 | |
| 63 | Bu lông D20 liên kết mối nối | Mô tả KT theo chương V | cái | 14 | |
| 64 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | cái | 471 | |
| 65 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt hộp (14x14x1,4)mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 32,16 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 32,16 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0245 | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0245 | |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,016 | |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,016 | |
| 71 | Lợp mái che bằng tôn mạ kẽm dày 0,45 ly | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0603 | |
| 72 | Bu lông D20 liên kết mối nối | Mô tả KT theo chương V | cái | 12 | |
| 73 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | cái | 30 | |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,781 | |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu để tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 75,62 | |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 75,62 | |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 11,28 | |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng chính, cửa đẩy bằng thép mạ kẽm ( bao gồm sơn tĩnh điện, khóa, bánh xe và các phụ kiện khác....) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 11,75 | |
| 79 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả KT theo chương V | m2 | 20,85 | |
| 80 | Lắp dựng song sắt | Mô tả KT theo chương V | m2 | 20,85 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 41,7 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | m2 | 11,28 | |
| 83 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả KT theo chương V | cây | 4 | |
| 84 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả KT theo chương V | gốc cây | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.27724E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.317.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là427.724.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.317.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng.Trong quá trình đánh giá E-HSDT và Thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để đối chiếu với nội dung nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.406.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.813.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phù hợp với công trình này hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại . Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi