Gói thầu: Tập huấn nghiệp vụ quản lý, kiến thức chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tập huấn nghiệp vụ quản lý, kiến thức chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607902 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:39:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 840,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Các tài liệu trên được chứng thực nộp cùng hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế và lĩnh vực ngành nông nghiệp: Chăn nuôi thú y hoặc thủy sản hoặc luật hoặc bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học hoặc bảo quản thực phẩm hoặc công nghệ thực phẩm hoặc kinh tế nông nghiệp(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Các tài liệu trên được chứng thực nộp cùng hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tập huấn nghiệp vụ quản lý, kiến thức chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối Tập huấn nghiệp vụ quản lý, kiến thức chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối của Chi cục Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và Thủy sản Hà Nội 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | Thù lao giảng viên trình độ kỹ sư trở lên ( chuyên ngành về kinh tế và lĩnh vực ngành nông nghiệp: chăn nuôi thú y, thủy sản, luật, bảo vệ thực vật, công nghệ sinh học, bảo quản thực phẩm, công nghệ thực phẩm, kinh tế nông nghiệp) | buổi | 232 | 116 lớp tập huấn |
| 2 | Trợ giảng | Thù lao Trợ giảng trình độ kỹ sư trở lên ( chuyên ngành về kinh tế và lĩnh vực ngành nông nghiệp: chăn nuôi thú y, thủy sản, luật, bảo vệ thực vật, công nghệ sinh học, bảo quản thực phẩm, công nghệ thực phẩm, kinh tế nông nghiệp) | buổi | 232 | 116 lớp tập huấn |
| 3 | Tài liệu | - Giấy Double A- Số trang: 60 trang cả bìa- Quy cách in: In màu trang bìa và các trang có hình ảnh, cỡ chữ 14, cách dòng 1,5lines, đóng gáy dán, bìa có bóng kính- Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ | Bộ | 3.300 | 55 lớp tập huấn: 30 lớp Tập huấn kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ và các quy định của pháp luật về công tác đảm bảo ATTP nông lâm thủy sản; 15 lớp TH kiến thức quản lý chất lượng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản; 05 lớp tập huấn kiến thức quản lý chất lượng tiên tiến (GMO, SSOP, HACCP); 05 lớp TH một số vấn đề phát triển thị trường nông sản, xây dựng thương hiệu cho đối tượng là các cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản tại Hà Nội |
| 4 | Tài liệu | - Giấy Double A- Số trang: 40 trang cả bìa- Quy cách in: In màu trang bìa và các trang có hình ảnh, cỡ chữ 14, cách dòng 1,5lines, đóng gáy dán, bìa có bóng kính- Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ mất chữ | Bộ | 3.660 | 61 lớp tập huấn: 55 lớp Tập huấn kiến thức QLCL nông lâm thủy sản cho người tiêu dùng trên địa bàn TP. Hà Nội; 06 lớp TH kiến thức quản lý chất lượng tại chợ đầu mối nông sản cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản |
| 5 | Trang trí hội trường, khánh tiết, phục vụ | Phông chữ Backdrop kích thước 2m x 3m; khung bằng thép, có đục lỗ, có giá treo, in màu makert chữ trên nền bạt; Có phục vụ 2 người/ ngày/ lớp | Lớp | 116 | |
| 6 | Chi giải khát giữa giờ | - Nước uống đóng bình loại 19l/ bình (Nước lavie hoặc tương đương) theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 6 -1:2010/BYT | Bình | 825 | |
| 7 | Chi giải khát giữa giờ | Café hòa tan loại 24 gói/ hộp, 16g/gói (Cafe trung nguyên G7 hoặc tương đương) | Hộp | 322 | |
| 8 | Chi giải khát giữa giờ | Trà Túi lọc loại 16 gói/ hộp, 20g/gói (Trà lipton hoặc tương đương) | Hộp | 348 | |
| 9 | Chi giải khát giữa giờ | Chè Tân cương thái Nguyên hoặc tương đương được đóng gói bằng túi hút chân không, đóng gói 500g/túi. Trên bao bì có tem nhãn, thông tin ngày sản xuất, hạn sử dụng | Kg | 120 | |
| 10 | Thuê máy chiếu, phông chiếu… phục vụ tập huấn | Máy chiếu: tỷ lệ hệ số co của hình 16:9, độ sáng từ 2.000 đến 3.000 lumen, độ tương phản từ 1.700- 2.200:1 và độ phân giải 1024 x 768 pixel (XGA). Màn chiếu: có kích thước từ 100 inches trở lên | Ngày | 91 | |
| 11 | Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ giảng tại quận | Thuê xe 5 chỗ đưa đón giảng viên, đời xe từ 2017 trở lại đây. Xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách. Thời gian phục vụ trong ngày( từ 7h00 đến 18h00). Số km dự kiến tối đa 50km/ ngày. Lịch trình trên địa bàn các Quận thành phố Hà Nội. | Chuyến | 37 | 12 lớp Tập huấn kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ và các quy định của pháp luật về công tác đảm bảo ATTP nông lâm thủy sản; 25 lớp Tập huấn kiến thức QLCL nông lâm thủy sản cho người tiêu dùng trên địa bàn TP. Hà Nội |
| 12 | Hỗ trợ chi phí đi lại cho giảng viên, trợ giảng tại huyện | Thuê xe 5 chỗ đưa đón giảng viên, đời xe từ 2017 trở lại đây. Xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách. Thời gian phục vụ trong ngày( từ 7h00 đến 18h00). Số km dự kiến tối đa 80km/ ngày. Lịch trình trên địa bàn các Huyện thành phố Hà Nội. | Chuyến | 48 | 18 lớp Tập huấn kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ và các quy định của pháp luật về công tác đảm bảo ATTP nông lâm thủy sản; 30 lớp Tập huấn kiến thức QLCL nông lâm thủy sản cho người tiêu dùng trên địa bàn TP. Hà Nội |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì gói thầu | 1 | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Các tài liệu trên được chứng thực nộp cùng hồ sơ | 8 | 5 |
| 2 | Giảng viên | 8 | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế và lĩnh vực ngành nông nghiệp: Chăn nuôi thú y hoặc thủy sản hoặc luật hoặc bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học hoặc bảo quản thực phẩm hoặc công nghệ thực phẩm hoặc kinh tế nông nghiệp(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânGhi chú: Các tài liệu trên được chứng thực nộp cùng hồ sơ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi