Gói thầu: Mua vật tư hóa chất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:09:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hóa chất năm 2022 Nghiên cứu chế tạo vật liệu cacbon hóa dạng sợi trên cơ sở lignin thu được từ phế phụ phẩm trong quá trình chế biến xenlulozơ từ nguồn nguyên liệu trong nước” Mã số: TĐNSH0.04/22-24 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017, và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu từ năm 2019 đến năm 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước tính đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào NSNN năm 2021 kèm báo cáo sử dụng hóa đơn. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối theo mẫu trong HSMT hoặc mẫu của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. - Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Viện Hóa học và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | không quy định |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 - Fax: 04.3836.1283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Tổng hợp Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm KHCNVN Tầng 6, Toà nhà Trung tâm, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.3219.1278 - Fax: 04.3756.2765 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetic acid | 2 | Chai 500 ml | Tinh khiết ≥99%; Dạng lỏng; Nhiệt độ tự bốc cháy: 800oF; Chỉ số khúc xạ: 1.371; pH: 2.5 (20oC, 50g/l); Điểm sôi: 117-118oC; Điểm nóng chảy: 16.2oC; Khối lượng riêng: 1.049 g/ml ở 25oC | ||
| 2 | Acetic acid | 2 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥95% | ||
| 3 | Anhydrit acetic | 4 | Chai 500ml | Tinh khiết ≥99%; Dạng lỏng; Áp suất hơi: 4 mmHg (20oC); Nhiệt độ tự bốc cháy: 629oF; Chỉ số khúc xạ: 1.390; Điểm sôi: 138-140oC; Điểm nóng chảy: -73oC; Khối lượng riêng: 1.08 g/ml ở 25oC | ||
| 4 | Anhydrit maleic | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết ≥99.0%; Dạng vảy, bột hoặc tinh thể; Áp suất hơi: 0.16 mmHg (20oC); Nhiệt độ tự bốc cháy: 870oF; Điểm sôi: 200oC; Điểm nóng chảy: 51-56oC | ||
| 5 | Anhydrit phthalic | 2 | Lọ 1Kg | Tinh khiết 99%; Dạng vảy; Áp suất hơi: | ||
| 6 | Anthraquinone | 1 | Lọ 100mg | Tinh khiết ≥99.0%; Dạng bột; Áp suất hơi: 1 mmHg (190oC); Điểm sôi: 379-381oC; Điểm nóng chảy: 281-286oC | ||
| 7 | Argon | 2 | Bình 40 L | Tinh khiết 99.999% | ||
| 8 | Axit clohidrit | 10 | Chai 500ml | Nồng độ 37% | ||
| 9 | Axit formic | 1 | Lọ 500ml | Tinh khiết ≥96%; Dạng lỏng; Áp suất hơi: 44.8 mmHg (20oC); Nhiệt độ tự bốc cháy: 1004oF; Chỉ số khúc xạ: 1.370; pH 2.2 (20oC, 2.2g/l); Điểm sôi: 100-101oC; Điểm nóng chảy: 8.2-8.4oC; Khối lượng riêng: 1.22 g/ml ở 25oC; Có thể tan trong nước | ||
| 10 | Axit formic | 8 | Chai 500 mL | Tinh khiết 85% | ||
| 11 | Axit sulfuric | 10 | Chai 500 mL | Tinh khiết 98% | ||
| 12 | Axit citric | 4 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥99.5%; Dạng tinh thể; Chỉ số khúc xạ: 1.39;Điểm nóng chảy: 153-159oC; pKa: (1) 3.13, (2) 4.76, (30 6.4 | ||
| 13 | AgNO3 | 4 | Lọ 100 g | Tinh khiết ≥99.0%; Dạng rắn; Điểm nóng chảy: 212oC; Mật độ hơi so với không khí: 5.8 | ||
| 14 | BaCl2 | 2 | Lọ 250g | Tinh khiết ≥99.9%; Dạng bột; Điểm chảy mềm: 963 oC; Khối lượng riêng: 3.856 g/ml ở 25oC;Tạp chất vết kim loại ≤1500ppm | ||
| 15 | CO2 | 4 | Bình 1 L | Tinh khiết 99.995% | ||
| 16 | Dicumyl peroxide | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết 98%; Dạng rắn; Áp suất hơi: 15.4 mmHg (38oC);Điểm nóng chảy: 39-41oC; Khối lượng riêng: 1.56g/ml ở 25 oC | ||
| 17 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) | 2 | Chai 100ml | Tinh khiết ≥99.7%; Dạng lỏng; Áp suất hơi: 0.42 mmHg (20oC); Nhiệt độ tự bốc cháy: 573oF; Khối lượng riêng: 1.1g/ml ở 25 oC; Chỉ số khúc xạ: 1.479; Điểm sôi: 189 oC; Điểm nóng chảy: 16-19 oC; Tan hoàn toàn trong nước | ||
| 18 | Etanol | 2 | Chai 1L | Tinh khiết 99.5%; Dạng lỏng; Tạp chất: ≤0.2% nước; pH: 7 (20oC, 10 g/l); Điểm sôi: 78.3 oC; Điểm nóng chảy: -114 oC; Khối lượng riêng: 0.789 g/ml ở 20 oC | ||
| 19 | Ethanol | 3 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥95% | ||
| 20 | Ethylene glycol | 1 | Chai 10ml | Tinh khiết ≥99.0%; Áp suất hơi: 0.08 mmHg (20oC); Nhiệt độ tự bốc cháy: 752 oF; Chỉ số khúc xạ: 1.431; Điểm sôi: 195-198 oC; Điểm nóng chảy: -13 oC; Khối lượng riêng: 1.113g/ml ở 25 oC | ||
| 21 | Ethylene glycol | 4 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥95% | ||
| 22 | Ethylene oxide | 1 | Chai 1.2ml | Tinh khiết ≥99%; Sử dụng trong dược phẩm; Bảo quản: 2-8 oC | ||
| 23 | Fe2O3 | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥96%; Dạng bột; Kích thước hạt: | ||
| 24 | Hydrogen peroxide (H2O2, 30%) | 2 | Lọ 500mL | Nồng độ 30% ; Nồng độ 3.0-4.0 % khối lượng H2O2 cơ bản (với KMnO4, chuẩn độ oxy hóa khử); Dạng lỏng; Áp suất hơi: 23.3mmHg (30 oC) | ||
| 25 | Isopropanol | 1 | Chai 1L | Nồng độ 70%; Dạng lỏng; Áp suất hơi: 33 mmHg; Điểm sôi: 80.9-83.2oC; Điểm nóng chảy: -89.5 oC; Khối lượng riêng: 0.858g/ml ở 25 oC | ||
| 26 | Isopropanol | 2 | Chai 1 L | Tinh khiết 99.8% | ||
| 27 | KBr | 2 | Lọ 100 g | Phù hợp cho FT-IR, tinh khiết ≥ 99%; Dạng bột hoặc tinh thể; Áp suất hơi | ||
| 28 | Kẽm stearat | 5 | Lọ 1Kg | Tinh khiết ≥99%; Dạng bột; Nhiệt độ tự bốc cháy: 1454oF; Thành phần: 25% muối palmitate, 65% muối stearat; Nhiệt độ nóng chảy: 128-130 oC | ||
| 29 | Lignin | 2 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử trung bình Mw ~10,000; Dạng rắn; Tạp chất: 4% sulfur; pH: 10.5(3% khối lượng) | ||
| 30 | Magiê stearate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết ≥99%; Dạng bột; Thành phần 25% muối palminate, 65% muối stearat; Nhiệt độ nóng chảy: 200oC | ||
| 31 | N,N- dimethyl formamide | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết ≥99.8%; Dạng lỏng; Áp suất hơi: 2.7 mmHg (20oC); Nhiệt độ tự bốc cháy: 833oF; Màu sắc: APHA ≤15; Chỉ số khúc xạ: 1.43; pH: 7 (20oC, 200g/l); Điểm sôi: 153 oC; Điểm nóng chảy: -61 oC; Khối lượng riêng: 0.944g/ml | ||
| 32 | Na2S | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết ≥98.0%; Dạng tinh thể hoặc dạng miếng; Màu sắc: từ không màu đến vàng nhạt; Vết anion: SO32- and S2O32-: ≤0.1% | ||
| 33 | NaOH | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥98% ; Dạng viên (khan); Áp suất hơi: | ||
| 34 | NaOH | 5 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥95% | ||
| 35 | Khí Nitơ | 4 | Bình 40 L | Tinh khiết 99.999% | ||
| 36 | Poly(1,4-butylene adipate) | 1 | Lọ 25g | Khối lượng phân tử trung bình Mw ~12,000; Nhiệt độ chuyển tiếp Tg=-68oC, Tm=54oC; Khối lượng riêng: 1.019g/ml ở 25oC | ||
| 37 | Poly(ethylene glycol) distearate | 1 | Lọ 1Kg | Khối lượng trung bình Mw ~930; Điểm nóng chảy: 35-37oC; Nhiệt độ chảy mềm: 35-37 oC | ||
| 38 | Poly(ethylene oxide) (PEO) | 1 | Lọ 500g | Dạng bột, khối lượng phân tử trung bình Mw ~600,000; Bao gồm 200-500ppm BHT là chất ức chế; Độ nhớt: 4500-8800cP, 5% trong nước, 25oC; Nhiệt độ chuyển tiếp Tm=65 oC | ||
| 39 | Poly(ethyleneterephthalate) (PET) | 2 | Lọ 250g | Dạng hạt, tỷ trọng 1,68 g/ml; Gồm 30% hạt thủy tinh làm chất gia cường; Độ cứng: 120 (Rockwell. ASTM D785); Điểm nóng chảy: 250-255 oC; Khối lượng riêng: 1.68 g/mll ở 25 oC | ||
| 40 | Poly(Lactic Acid) | 2 | Lọ 100 g | Khối lượng phân tử trung bình Mw ~60,000 | ||
| 41 | Poly(vinyl alcohol) | 1 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử trung bình Mw 146,000-186,000; Dạng hạt tinh thể; Độ nhớt: 55-56 cP, 4% trong nước (20oC) | ||
| 42 | Polyacrylonitrile (PAN) | 1 | Lọ 100g | Khối lượng phân tử trung bình Mw 150,000; Chỉ số khúc xạ: 1.514; Nhiệt độ chuyển tiếp: Tm=317oC, Tg=85oC; Khối lượng riêng; 1.184 g/ml ở 25 oC | ||
| 43 | Polyethylene | 10 | Lọ 1 kg | Tinh khiết 99% | ||
| 44 | Polyethylene glycol | 2 | Chai 500 mL | Tinh khiết 99% | ||
| 45 | Polyetylene glycol (PEG) 4000 | 2 | Lọ 1g | Khối lượng phân tử trung bình Mw 4000; Tinh khiết; Dùng trong dược phẩm | ||
| 46 | Propylene oxide | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết ≥99%; Áp suất hơi: 8.89 psi (20 oC); Nhiệt độ tự bốc chấy: 1378 oF; Chỉ số khúc xạ: 1.36Điểm sôi: 34 oC; Điểm nóng chảy: -112 oC; Khối lượng riêng: 0.83g/ml ở 25 oC | ||
| 47 | Propylene oxide | 10 | Chai 500ml | Tinh khiết ≥99% | ||
| 48 | Sodium lignosulfonate | 5 | Lọ 500 g | Khối lượng phân tử trung bình Mw ~ 52.000; Dạng rắn; Thành phần: 8% khối lượng Na; Tan trong nước | ||
| 49 | Sodium thiosulfate | 3 | Lọ 100g | Tinh khiết ≥99.99%; Dạng bột;Tạp chất: ≤100ppm Phân tích vết kim loại | ||
| 50 | Thiolignin | 3 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥99%; Dạng bột; Tạp chất: 5% độ ẩm; pH: 6.5 (25oC, dung dịch 5%); Nhiệt độ thiêu kết: 188oC; Khối lượng riêng: 1.3g/ml ở 25 oC; Bulk density: 23 lb/cu.ft (loose), 32 lb/cu.ft (packed) | ||
| 51 | Toluen | 4 | Lọ 500mL | Tinh khiết ≥99.5%; Dạng lỏng; Áp suất hơi: 22 mmHg (20 oC); Nhiệt độ tự bốc cháy: 997 oF; Màu sắc: APHA≤10; Chỉ số khúc xạ: 1.496; Điểm sôi: 110-111 oC; Điểm nóng chảy: -93 oC; Khối lượng riêng: 0.865 g/ml ở 25 oC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi