Gói thầu: 515 danh mục vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615506-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Dược Hà Nội
Tên gói thầu 515 danh mục vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220615350
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:29:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,156,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.181.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.362.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất hoặc dược học (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Dược Hà Nội
E-CDNT 1.2 515 danh mục vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Mua sắm phục vụ đào tạo năm 2022
07 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 84-24-38259670; Fax: 84-24- 38264464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu – Trường Đại học Dược Hà Nội - 13-15 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Trường Đại học Dược Hà Nội - 13-15 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Dược Hà Nội , địa chỉ: 13-15 Lê Thánh Tông, Hòa Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 84-24-38259670; Fax: 84-24- 38264464


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu như hợp đồng tương tự, nghiệm thu, thanh lý, biên bản bàn giao hàng hóa. - Các cam kết của nhà thầu (bao gồm cả cam kết giá chào thầu đã bao gồm việc thực hiện giảm thuế theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết 43/2022/QH15).
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp xuất xứ của hàng hoá, các chỉ tiêu kỹ thuật đáp ứng E-HSMT, cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng hàng hóa đối với các mặt hàng khi có yêu cầu
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có) và giao hàng tại trường Đại học Dược Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. - Không áp dụng dịch vụ liên quan riêng
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bản chính các hợp đồng tương tự theo yêu cầu E.HSMT để đối chiếu; - Bản chính các văn bằng của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 84-24-38259670; Fax: 84-24- 38264464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hệu trưởng -Trường Đại học Dược Hà Nội - 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư và Trang thiết bị - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 84-24-38259670.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Văn Quyến – Phó Hiệu trưởng - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0912110763; 02438260268.
E-CDNT 34

0

50

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12-Napthol1.000GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2Aceton50LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3Aceton nitril - HPLC4LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4Acid 3,5 - dinitrobenzoic50GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5Acid acetic30LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6Acid acetic băng5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Acid ascobic8KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Acid benzoic1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9Acid boric1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10Acid citric2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11Acid forlic0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Acid formic8LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Acid hydrocloric đặc115LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Acid hydrofloric2LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Acid lactic1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16Acid monocloroacetic0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17Acid nitric20LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Acid oxalic3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19Acid phosphoric1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Acid picric300GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Acid salicylic3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22Acid stearic (bột mịn)1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Acid sulfanilic1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Acid sulfuric đặc50LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25Acid tartaric0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26Acid tricloacetic1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27Aerosil1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Agarose250GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29Alcol cetostearylic5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30Alcol isoamylic0,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31Alhydric acetic5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32Amoni acetat4KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33Amoni cacbonat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34Amoni citrat0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35Amoni clorid2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36Amoni persulfat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37Amoni sulfat3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38Amoni sulfuacyanua1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39Amoniac30LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40Amonium nitrat1,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41Ampicillin1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42Anhydrid phtalic5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43Anilin1,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44Antimon clorid0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45Aspirin2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46Avicel 10140KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47Avicel 1022KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48Bạc nitrat2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49Bản mỏng SiO2 (20x20mm)30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50Bàn nâng đèn cồn (inox) 20x20cm3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51Bari chlorid2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52Bát inox 100ml đường kính 20cm20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53Bi thủy tinh đường kính 1cm3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Bình casia 100ml5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55Bình cầu thường 100ml không nhám15CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56Bình định mức 1000 ml nắp thuỷ tinh5cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57Bình định mức 100ml nắp thủy tinh50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58Bình định mức 10ml nắp thủy tinh50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59Bình định mức 2000 ml nắp thuỷ tinh5cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60Bình định mức 25ml nắp thủy tinh30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61Bình định mức 5 ml nắp PTFE50cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62Bình định mức 500ml nắp thủy tinh10cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63Bình định mức 50ml nắp thủy tinh30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64Bình đo tỷ trọng 10ml10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65Bình gạn 1 lít khóa thủy tinh5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66Bình gạn 250ml, khóa thủy tinh5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67Bình gạn 500ml, khóa thủy tinh10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68Bình hút ẩm 10L có vòi phi 3002CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69Bình hút trung gian hút chân không 1000ml có nút cao su10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70Bình hút trung gian hút chân không 2 lít có nút cao su2cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71Bình hút trung gian hút chân không 250ml có nút cao su5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72Bình hút trung gian hút chân không 5 lít có nút cao su2cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73Bình hút trung gian hút chân không 500ml có nút cao su5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74Bình nhựa đựng nước cất loại 19 lít25CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75Bình nón 1000ml nút mài30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76Bình nón 100ml nút mài50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77Bình nón 250ml không nút30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78Bình nón 250ml nút mài30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79Bình nón 500ml nút mài10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80Bình nón 50ml nút mài30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81Bình triển khai sắc ký lớp mỏng (bình chạy sắc ký cao 20xRộng 20 x sâu 10)2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82Bismus nitrat bazo0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83Bô can 1 lít kích thước 15x15cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84Bô can 700ml kích thước 10x15cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85Bộ chiết soxhlet 250ml5BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
86Bộ chiết Zaichenko 250ml1BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
87Bộ đo thể tích H2 (magie)5BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
88Bộ khoan nút cao su2bộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
89Bông hút35KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
90Bông mỡ10KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
91Bột Talc10KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
92Brom lỏng 3%2LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
93Brucin sulfat25GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
94Butyl acetat2LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
95Cafein1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
96Calci carbonat4KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
97Calci clorid8KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
98Calci hydrophosphat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
99Calci hydroxyd1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
100Calci lactat pentahydrat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
101Camphor2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
102Cao men0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
103Cao thịt1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
104Carbon disulfit1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
105Carbopol 9343KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
106Carboxymethyl cellulose1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
107Cetyl alcohol3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
108Chai công tơ hút nâu 125ml100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
109Chai công tơ hút trắng 125ml100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
110Chai nâu miệng rộng 1 lít25CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
111Chai nâu nút mài 125ml miệng hẹp100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
112Chai nâu nút mài 125ml miệng rộng50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
113Chai nâu nút mài 500ml miệng rộng15CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
114Chai thuỷ tinh trắng 5 lít nút mài miệng rộng5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
115Chai thuỷ tinh trắng 500ml nút mài miệng hẹp5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
116Chai trắng nút mài 1 lít miệng hẹp50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
117Chai trắng nút mài 1 lít miệng rộng40CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
118Chai trắng nút mài 125ml miệng hẹp50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
119Chai trắng nút mài 125ml miệng rộng100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
120Chai trắng nút mài 2 lít miệng rộng10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
121Chai trắng nút mài 250ml miệng hẹp10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
122Chai trắng nút mài 250ml miệng rộng10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
123Chảo gang đường kính 40cm3cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
124Chất chuẩn acid hydro Cloric 0.1N10ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
125Chất chuẩn acid oxalic 0.1N15ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
126Chất chuẩn acid sulfuric 0,1N1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
127Chất chuẩn Azithromycin1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
128Chất chuẩn bạc nitrat 0,1N1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
129Chất chuẩn Berberin clorid1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
130Chất chuẩn Chloramphenicol1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
131Chất chuẩn Cimetidine3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
132Chất chuẩn Clarithromycin1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
133Chất chuẩn crinamidin1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
134Chất chuẩn Dexamethason1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
135Chất chuẩn Diclofenac1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
136Chất chuẩn Ibuprofen6ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
137Chất chuẩn Loratadin1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
138Chất chuẩn methyl paraben1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
139Chất chuẩn natri hydroxyd 0.1N5ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
140Chất chuẩn natri thiosulfat 0.1N25ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
141Chất chuẩn Paracetamol4ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
142Chất chuẩn pseudoephedrin1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
143Chất chuẩn tạp 4-aminophenol1ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
144Chất chuẩn Vitamin B21ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
145Chất chuẩn Vitamin B66ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
146Chậu men 5 lít6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
147Chậu nhôm đường kính 40cm3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
148Chậu thuỷ tinh(đường kính 30cm)6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
149Chén cân dầu béo20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
150Chén cân thủy tinh 30ml có nắp40CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
151Chì acetat1.000gamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
152Chỉ thị Alizarin S100GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
153Chloramin B1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
154Chloramphenicol10KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
155Chloroform190LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
156Chlorpheniramin maleat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
157Chổi lông bé500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
158Chổi lông to100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
159Cloralhydrat10KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
160Cobalt clorid1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
161Cobalt nitrat200GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
162Cốc có chân 1000ml20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
163Cốc có chân 100ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
164Cốc có chân 250ml30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
165Cốc có chân 500ml20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
166Cốc có mỏ 1000ml70CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
167Cốc có mỏ 100ml200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
168Cốc có mỏ 2000ml10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
169Cốc có mỏ 250ml120CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
170Cốc có mỏ 500ml80CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
171Cốc có mỏ 50ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
172Cốc inox 1 lít chia vạch3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
173Colophan (Nhựa thông)0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
174Con khuấy từ 2 cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
175Con khuấy từ 3 cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
176Con khuấy từ 4 cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
177Crom III sulfat0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
178Củ ấu kẹp vòng20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
179Cyclohexan2LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
180Đá bọt1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
181Dầu Cedre0,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
182Đầu côn 5ml200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
183Đầu côn có lọc 1000µL50cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
184Đầu côn có lọc 200µL50cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
185Đầu côn trắng 0,5-10µL3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
186Đầu côn vàng 10-200µL3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
187Đầu côn xanh 100-1000µL3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
188Dầu lạc4LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
189Dầu parafin lỏng40LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
190Dây silicon dùng cho sinh hàn phi 630MétChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
191Dây silicon dùng cho sinh hàn phi 830MétChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
192DD chuẩn pH 10.004LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
193DD chuẩn pH 4.004LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
194DD chuẩn pH 7.004LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
195Đế gỗ dùng cho bình cầu 100ml2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
196Đế gỗ dùng cho bình cầu 250ml2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
197Đèn cồn 250ml10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
198Đĩa petri thủy tinh Φ1050CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
199Diacetyl monoxin200GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
200Dibutyl phtalat1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
201Dicain40GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
202Dicalci phosphat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
203Dichloromethan40LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
204Diethyl ether (Ete)20LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
205Dikali hydrophophats1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
206Dikali hydrophophats HPLC1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
207Dinatri edetat0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
208Dinatri hydro phosphat6KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
209Dioxan0,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
210Đỏ Carmin - AR100GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
211Đỏ Fuchsin200GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
212Đồng mảnh0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
213Đồng sulfat khan3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
214Đồng sulfat pentahydrat2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
215Đũa thuỷ tinh 20cm150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
216Đũa thuỷ tinh 30cm100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
217Đũa thuỷ tinh 50cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
218Dung dịch bảo quản điện cực 3M1lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
219Đường kính trắng (loại trắng tinh)250KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
220Đường Saccharose3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
221EDTA (Complexom III)0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
222Ethanol 7020LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
223Ethanol 90200LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
224Ethanol 961.000LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
225Ethanol tuyệt đối150LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
226Ether dầu hỏa 60-903LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
227Ethyl acetat80LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
228Ethyl cellulose0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
229Fomaldehyd8LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
230Gạc100MétChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
231Gelatin AR (loại bột mịn)2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
232Germanium chloride (Chai 25ml)1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
233Giá burett inox (gồm đế, cọc)10BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
234Giá ống nghiệm nhỏ (dùng cho ống nghiệm 1,2cm*8cm)20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
235Giá ống nghiệm nhỏ (dùng cho ống nghiệm 1,6cm*16cm)20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
236Giá ống nghiệm to (dùng cho ống nghiệm 1,8cm*18cm)30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
237Giấy lau kính hiển vi20TệpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
238Giấy parafin2CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
239Giấy thiếc10CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
240Glucose50KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
241Glycerin50LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
242Glycerin monostearat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
243Gôm xanthan1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
244Hôp đựng đầu côn 1ml3cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
245Hộp đựng đầu côn 5ml3cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
246HPMC E151kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
247HPMC E61KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
248Hydro peroxyd8LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
249Hydroxylamin clohydrat500GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
250Indometacin0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
251Iod4KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
252Isoniazid1.000GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
253Isopropanol30LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
254Isopropyl myristat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
255Javen40LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
256Ka - Na tartat6KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
257Kali bromat1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
258Kali bromid2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
259Kali clorat1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
260Kali clorid (Bảo quản điện cực)5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
261Kali cromat0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
262Kali dicromat3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
263Kali dihydrophosphat5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
264Kali ferricyanid2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
265Kali ferrocyanid1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
266Kali hydroxyd5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
267Kali Iodad0,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
268Kali iodid10KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
269Kali permanganat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
270Kali sunfat3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
271Kali thiocyanid (KSCN)1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
272Kẽm hạt (không chứa asen)5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
273Kẽm oxyd1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
274Kẽm sunfat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
275Kẹp 2 ngón30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
276Kẹp chén nung 30cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
277Kẹp gỗ120CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
278Khay men 20cm*25 cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
279Khay men 22*325CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
280Khay men 30cm*50 cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
281Khay men 32cm*43 cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
282Kiềng inox 3 chân5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
283Kính bảo hộ mắt30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
284Kính lúp10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
285La men300HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
286Lactose monohydrat70KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
287Lam kính300HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
288Lanolin3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
289Lidocain hydroclorid2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
290Lưới amiang100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
291Magnesi acetat1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
292Magnesi clorid (MgCl2)0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
293Magnesi dạng phôi1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
294Magnesi hydroxyd0,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
295Magnesi oxyd1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
296Magnesi stearat4KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
297Màng nilon bọc thực phẩm10CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
298Mangan dioxid1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
299Mangan sulfat2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
300Manitol2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
301Mặt kính đồng hồ phi 810CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
302Menthol1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
303Methanol - AR75LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
304Methanol - HPLC8LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
305Methyl da cam200GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
306Methyl đỏ200GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
307Methyl salicylat5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
308Muối ăn (thường)50KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
309Na alginat3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
310Natri acetat5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
311Natri benzoat2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
312Natri bisufit3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
313Natri borat15KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
314Natri bromua1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
315Natri cacbonat25KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
316Natri citrate5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
317Natri clorid40KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
318Natri cobalt nitrite0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
319Natri diclofenac5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
320Natri dihydrophotphat3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
321Natri hydrocarbonat5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
322Natri hydrocarbonat (pha tiêm)2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
323Natri hydroxid30KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
324Natri lauryl sulfate2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
325Natri nitrat5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
326Natri nitrit3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
327Natri nitroprusiat100GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
328Natri phosphat2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
329Natri Saccarin0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
330Natri sulfat decahydrat2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
331Natri sulfat khan10KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
332Natri thiosulfat5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
333n-buthanol5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
334Neomycin sulfat1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
335n-hexan5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
336Nhiệt kế 0-10020CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
337Nhiệt kế 200 độ có móc treo20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
338Nhôm chloride2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
339Nhôm hydroxide3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
340Nhôm sulfat2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
341Ninhydrin50GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
342Nystatin0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
343Ống dẫn khí bằng thuỷ tinh, hình chữ L, đường kính 5mm, có nút cao su10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
344Ống đong 1000ml20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
345Ống đong 100ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
346Ống đong 10ml80CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
347Ống đong 250ml20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
348Ống đong 25ml100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
349Ống đong 500ml30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
350Ống đong 50ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
351Ống đong 5ml10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
352Ống hứng tinh dầu nhẹ hơn nước6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
353Ống ly tâm nhựa (ống fancol) 15ml400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
354Ống ly tâm nhựa (ống fancol) 50ml200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
355Ống nghiệm EDTA500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
356Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,2cm*8cm1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
357Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,6cm*16cm1.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
358Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,8cm*18cm500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
359Ống nhựa Eppendorf 1,5ml1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
360Ống nhựa Eppendorf 2ml1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
361Ống tiêm cổ bồng 2ml6.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
362Paracetamol20KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
363Parafin rắn8KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
364PEG 60001KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
365Peptol1,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
366Phèn kép kali (phèn chua)15KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
367Phenol0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
368Phenolphtalein50GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
369Phenylhydrazin2LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
370Phễu lọc thủy tinh 1000ml phi 155CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
371Phễu lọc thủy tinh phi 1050CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
372Phễu lọc thủy tinh phi 650CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
373Phễu lọc thủy tinh phi 850CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
374Pipet bầu 10ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
375Pipet bầu 1ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
376Pipet bầu 20ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
377Pipet bầu 2ml30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
378Pipet bầu 5ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
379Pipet chia vạch 0,2ml10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
380Pipet chia vạch 10ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
381Pipet chia vạch 1ml50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
382Pipet chia vạch 2 ml10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
383Pipet chia vạch 5ml70CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
384Pipet paster1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
385Pipet puml 10ml5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
386Pipet puml 2ml5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
387Polyvinyl pyrrolidon K305KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
388Procain hydroclorid1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
389Propylen glycol30KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
390PVP - Iod9KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
391Que cấy vi sinh vật10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
392Que chang20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
393Que inox dẹt dài 30cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
394Quinoline yelow lake2.000GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
395Quỳ tím100HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
396Resorcin0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
397Rhodium III chloride (Lọ 1g)1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
398Rutheni (IV) oxide (Lọ 1g)1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
399Samarium (III) oxide (Lọ 1g)1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
400Sáp ong trắng2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
401Sắt (II) amoni sulfat (Muối Mohr)3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
402Sắt (II) sulfat1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
403Sắt (III) chlorid3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
404Sắt bột1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
405Silicagel xanh5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
406Sinh hàn ruột gà nhám 295CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
407Sorbitol bột15KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
408Span 801KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
409Sulfacetamid natri1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
410Sulfamethoxazol1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
411Sunset yellow lake1.000GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
412Tartarin lake (Vàng chanh)2.000GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
413Thạch agar8KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
414Than hoạt thường5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
415Than hoạt tiêu chuẩn cao5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
416Theobromin1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
417Thìa xúc hoá chất inox dài 20 cm, có 1 đầu dẹt và 1 đầu tròn đường kính 1-1,5cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
418Thìa xúc hoá chất thủy tinh dài 16 cm, đường kính 1cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
419Thiomersal100GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
420Thymol50gamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
421Tiêu bản bào nang150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
422Tiêu bản vi khuẩn nhuộm500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
423Tím Gentian200GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
424Tinh bột200KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
425Tinh dầu bạc hà1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
426Tinh dầu chanh2LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
427Tinh dầu hương nhu5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
428Tinh dầu Khuynh Diệp1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
429Tinh dầu quế3LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
430Titan dioxyd2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
431Toluen10LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
432Triethanolamin1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
433Triethylamin0,5lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
434Tube nhôm 20 gam800TubeChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
435Tửu kế5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
436Tween 201KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
437Tween 8010KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
438Uranyl acetat50GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
439Urea0,5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
440Vanilin2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
441Vaselin10KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
442Vitamin B13KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
443Vỏ nang gelatin số 135.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
444Vòng sắt đỡ bình gạn 1 lít, đường kính 15cm5cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
445Vòng sắt đỡ bình gạn 500ml, đường kính 8cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
446Xanh Evant25GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
447Xanh methylen500GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
448Xenon difluoride (Lọ 1g)1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
449Xylen1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
450Ytterbium (III) oxide (Lọ 5g)1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
451Bát sứ 100ml40CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
452Bát sứ 500ml30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
453Bình cầu 1 cổ 1 lít cổ N29/323CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
454Bình cầu 1 cổ 100ml N24/295CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
455Bình cầu 1 cổ 250ml đáy tròn N29/325CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
456Bình cầu 1 cổ 500ml N29/3210CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
457Bình cầu 2 cổ 100ml N24/29; 14/235CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
458Bình cầu 2 cổ 250ml, N29/32; 14/235CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
459Bình định mức 100ml nắp PTFE10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
460Bình định mức 10ml nắp PTFE10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
461Bình định mức 25ml nắp PTFE20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
462Bình định mức 50ml nắp PTFE10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
463Bình gạn 1 lít, khóa PTFE3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
464Bình gạn 125ml, khóa PTFE5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
465Bình gạn 2 lít, khóa PTFE2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
466Bình gạn 250ml, khóa PTFE5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
467Bình gạn 500ml, khóa PTFE5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
468Bình thủy tinh 250ml, nắp nhựa xoáy, MR, nút nhựa tiệt trùng5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
469Bình thủy tinh 500ml, nắp nhựa xoáy, MR, nút nhựa tiệt trùng5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
470Bình tia 500ml100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
471Bộ thử Asen3BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
472Buret 10ml khoá PTFE8cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
473Buret 25ml thủy tinh, khóa PTFE (loại chia vạch 0.05)10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
474Buret 50ml thủy tinh, khóa PTFE5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
475Ca nhựa 1 lít6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
476Can nhựa 20 lít đựng dung môi, hóa chất thải10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
477Chén sứ 30ml30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
478Cốc nhựa 2 lít5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
479Cối chày sứ 150ml10BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
480Cối chày sứ 250ml10BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
481Cối chày sứ 500ml10BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
482Cột sắc ký dài 70cm đường kính 2,5cm, khóa PTFE1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
483Đầu lọc Cellulose, kích thước lỗ lọc 0.2µm, đường kính 1.5cm5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
484Đầu lọc Cellulose, kích thước lỗ lọc 0.45µm, đường kính 2.5cm15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
485Đế nhựa đỡ bình cầu 160mm3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
486Giá để pipet tròn8CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
487Giấy cân600TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
488Giấy đo pH300TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
489Giấy lọc3.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
490Giấy lọc (vàng) Φ11100HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
491Giấy lọc (xanh) Φ11100HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
492Lọ đựng gel viên 60ml1.000LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
493Lọ nhựa 500ml20LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
494Lọ nhựa đựng kem có nắp xoáy 20g (nắp vàng)1.800LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
495Lọ thuốc nhỏ mắt 10ml, có nắp nút2.500LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
496Màng lọc Cellulose acetat - kích thước màng 0.45um, Φ 47mm10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
497Màng lọc Cellulose acetate - kích thước màng 0.2µm, Φ 47mm10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
498Màng lọc PTFE phi 47mm, lỗ lọc 5,0um1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
499Mao quản thủy tinh chấm sắc ký (dài 10cm, đường kính lỗ 0,5mm)1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
500Mao quản thủy tinh đo độ chảy (1 đầu đỏ dài 8cm, đường kính lỗ 1mm)3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
501Nút cao su đầu công tơ hút700CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
502Nút cao su số 65CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
503Nút cao su số 75cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
504Nút cao su số 86CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
505Ống nghiệm có nút nhựa xoáy, kích thước 1,2cm*08cm200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
506Ống nghiệm có nút nhựa xoáy, kích thước 1,6cm*16cm100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
507Ống nghiệm có nút nhựa xoáy, kích thước 1,8cm*18cm300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
508Phễu sứ Buchner, đường kính 15cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
509Phễu sứ Buchner, đường kính 6cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
510Phễu sứ Buchner, đường kính 9cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
511Pipet nhựa 3ml200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
512Quả bóp cao su100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
513Quả bóp cao su 3 van5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
514Sinh hàn quả bóng nhám 295CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
515Sinh hàn thẳng nhám 24/295CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.181.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.362.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát thực hiện hợp đồng 1 Đại học trở lên (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh)21
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất hoặc dược học (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ để chứng minh)21
3 Cán bộ giao hàng 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->