Gói thầu: 515 danh mục vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Dược Hà Nội |
| Tên gói thầu | 515 danh mục vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:29:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,686,156,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.181.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.362.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất hoặc dược học (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Dược Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
515 danh mục vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm Mua sắm phục vụ đào tạo năm 2022 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu như hợp đồng tương tự, nghiệm thu, thanh lý, biên bản bàn giao hàng hóa. - Các cam kết của nhà thầu (bao gồm cả cam kết giá chào thầu đã bao gồm việc thực hiện giảm thuế theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết 43/2022/QH15). |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp xuất xứ của hàng hoá, các chỉ tiêu kỹ thuật đáp ứng E-HSMT, cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng hàng hóa đối với các mặt hàng khi có yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có) và giao hàng tại trường Đại học Dược Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. - Không áp dụng dịch vụ liên quan riêng |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chính các hợp đồng tương tự theo yêu cầu E.HSMT để đối chiếu; - Bản chính các văn bằng của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 84-24-38259670; Fax: 84-24- 38264464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hệu trưởng -Trường Đại học Dược Hà Nội - 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư và Trang thiết bị - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 84-24-38259670. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Quyến – Phó Hiệu trưởng - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0912110763; 02438260268. |
| E-CDNT 34 |
0 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-Napthol | 1.000 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Aceton | 50 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Aceton nitril - HPLC | 4 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Acid 3,5 - dinitrobenzoic | 50 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Acid acetic | 30 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Acid acetic băng | 5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Acid ascobic | 8 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Acid benzoic | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Acid boric | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Acid citric | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Acid forlic | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Acid formic | 8 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Acid hydrocloric đặc | 115 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Acid hydrofloric | 2 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Acid lactic | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Acid monocloroacetic | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Acid nitric | 20 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Acid oxalic | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Acid phosphoric | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Acid picric | 300 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Acid salicylic | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Acid stearic (bột mịn) | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Acid sulfanilic | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Acid sulfuric đặc | 50 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Acid tartaric | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Acid tricloacetic | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Aerosil | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Agarose | 250 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Alcol cetostearylic | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Alcol isoamylic | 0,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Alhydric acetic | 5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Amoni acetat | 4 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Amoni cacbonat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Amoni citrat | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Amoni clorid | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Amoni persulfat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Amoni sulfat | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Amoni sulfuacyanua | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Amoniac | 30 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Amonium nitrat | 1,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Ampicillin | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Anhydrid phtalic | 5 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Anilin | 1,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Antimon clorid | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Aspirin | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Avicel 101 | 40 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Avicel 102 | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bạc nitrat | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bản mỏng SiO2 (20x20mm) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bàn nâng đèn cồn (inox) 20x20cm | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bari chlorid | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bát inox 100ml đường kính 20cm | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bi thủy tinh đường kính 1cm | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bình casia 100ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bình cầu thường 100ml không nhám | 15 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bình định mức 1000 ml nắp thuỷ tinh | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bình định mức 100ml nắp thủy tinh | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bình định mức 10ml nắp thủy tinh | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bình định mức 2000 ml nắp thuỷ tinh | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bình định mức 25ml nắp thủy tinh | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bình định mức 5 ml nắp PTFE | 50 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bình định mức 500ml nắp thủy tinh | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bình định mức 50ml nắp thủy tinh | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bình đo tỷ trọng 10ml | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bình gạn 1 lít khóa thủy tinh | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bình gạn 250ml, khóa thủy tinh | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bình gạn 500ml, khóa thủy tinh | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bình hút ẩm 10L có vòi phi 300 | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bình hút trung gian hút chân không 1000ml có nút cao su | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bình hút trung gian hút chân không 2 lít có nút cao su | 2 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bình hút trung gian hút chân không 250ml có nút cao su | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bình hút trung gian hút chân không 5 lít có nút cao su | 2 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bình hút trung gian hút chân không 500ml có nút cao su | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bình nhựa đựng nước cất loại 19 lít | 25 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bình nón 1000ml nút mài | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bình nón 100ml nút mài | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bình nón 250ml không nút | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bình nón 250ml nút mài | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bình nón 500ml nút mài | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bình nón 50ml nút mài | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bình triển khai sắc ký lớp mỏng (bình chạy sắc ký cao 20xRộng 20 x sâu 10) | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bismus nitrat bazo | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bô can 1 lít kích thước 15x15cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bô can 700ml kích thước 10x15cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bộ chiết soxhlet 250ml | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bộ chiết Zaichenko 250ml | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bộ đo thể tích H2 (magie) | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bộ khoan nút cao su | 2 | bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bông hút | 35 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bông mỡ | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bột Talc | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 92 | Brom lỏng 3% | 2 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 93 | Brucin sulfat | 25 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 94 | Butyl acetat | 2 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 95 | Cafein | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 96 | Calci carbonat | 4 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 97 | Calci clorid | 8 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 98 | Calci hydrophosphat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 99 | Calci hydroxyd | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 100 | Calci lactat pentahydrat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 101 | Camphor | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 102 | Cao men | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 103 | Cao thịt | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 104 | Carbon disulfit | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 105 | Carbopol 934 | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 106 | Carboxymethyl cellulose | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 107 | Cetyl alcohol | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 108 | Chai công tơ hút nâu 125ml | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 109 | Chai công tơ hút trắng 125ml | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 110 | Chai nâu miệng rộng 1 lít | 25 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 111 | Chai nâu nút mài 125ml miệng hẹp | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 112 | Chai nâu nút mài 125ml miệng rộng | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 113 | Chai nâu nút mài 500ml miệng rộng | 15 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 114 | Chai thuỷ tinh trắng 5 lít nút mài miệng rộng | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 115 | Chai thuỷ tinh trắng 500ml nút mài miệng hẹp | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 116 | Chai trắng nút mài 1 lít miệng hẹp | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 117 | Chai trắng nút mài 1 lít miệng rộng | 40 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 118 | Chai trắng nút mài 125ml miệng hẹp | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 119 | Chai trắng nút mài 125ml miệng rộng | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 120 | Chai trắng nút mài 2 lít miệng rộng | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 121 | Chai trắng nút mài 250ml miệng hẹp | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 122 | Chai trắng nút mài 250ml miệng rộng | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 123 | Chảo gang đường kính 40cm | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 124 | Chất chuẩn acid hydro Cloric 0.1N | 10 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 125 | Chất chuẩn acid oxalic 0.1N | 15 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 126 | Chất chuẩn acid sulfuric 0,1N | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 127 | Chất chuẩn Azithromycin | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 128 | Chất chuẩn bạc nitrat 0,1N | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 129 | Chất chuẩn Berberin clorid | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 130 | Chất chuẩn Chloramphenicol | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 131 | Chất chuẩn Cimetidine | 3 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 132 | Chất chuẩn Clarithromycin | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 133 | Chất chuẩn crinamidin | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 134 | Chất chuẩn Dexamethason | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 135 | Chất chuẩn Diclofenac | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 136 | Chất chuẩn Ibuprofen | 6 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 137 | Chất chuẩn Loratadin | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 138 | Chất chuẩn methyl paraben | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 139 | Chất chuẩn natri hydroxyd 0.1N | 5 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 140 | Chất chuẩn natri thiosulfat 0.1N | 25 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 141 | Chất chuẩn Paracetamol | 4 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 142 | Chất chuẩn pseudoephedrin | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 143 | Chất chuẩn tạp 4-aminophenol | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 144 | Chất chuẩn Vitamin B2 | 1 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 145 | Chất chuẩn Vitamin B6 | 6 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 146 | Chậu men 5 lít | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 147 | Chậu nhôm đường kính 40cm | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 148 | Chậu thuỷ tinh(đường kính 30cm) | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 149 | Chén cân dầu béo | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 150 | Chén cân thủy tinh 30ml có nắp | 40 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 151 | Chì acetat | 1.000 | gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 152 | Chỉ thị Alizarin S | 100 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 153 | Chloramin B | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 154 | Chloramphenicol | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 155 | Chloroform | 190 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 156 | Chlorpheniramin maleat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 157 | Chổi lông bé | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 158 | Chổi lông to | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 159 | Cloralhydrat | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 160 | Cobalt clorid | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 161 | Cobalt nitrat | 200 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 162 | Cốc có chân 1000ml | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 163 | Cốc có chân 100ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 164 | Cốc có chân 250ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 165 | Cốc có chân 500ml | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 166 | Cốc có mỏ 1000ml | 70 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 167 | Cốc có mỏ 100ml | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 168 | Cốc có mỏ 2000ml | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 169 | Cốc có mỏ 250ml | 120 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 170 | Cốc có mỏ 500ml | 80 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 171 | Cốc có mỏ 50ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 172 | Cốc inox 1 lít chia vạch | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 173 | Colophan (Nhựa thông) | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 174 | Con khuấy từ 2 cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 175 | Con khuấy từ 3 cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 176 | Con khuấy từ 4 cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 177 | Crom III sulfat | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 178 | Củ ấu kẹp vòng | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 179 | Cyclohexan | 2 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 180 | Đá bọt | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 181 | Dầu Cedre | 0,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 182 | Đầu côn 5ml | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 183 | Đầu côn có lọc 1000µL | 50 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 184 | Đầu côn có lọc 200µL | 50 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 185 | Đầu côn trắng 0,5-10µL | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 186 | Đầu côn vàng 10-200µL | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 187 | Đầu côn xanh 100-1000µL | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 188 | Dầu lạc | 4 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 189 | Dầu parafin lỏng | 40 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 190 | Dây silicon dùng cho sinh hàn phi 6 | 30 | Mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 191 | Dây silicon dùng cho sinh hàn phi 8 | 30 | Mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 192 | DD chuẩn pH 10.00 | 4 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 193 | DD chuẩn pH 4.00 | 4 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 194 | DD chuẩn pH 7.00 | 4 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 195 | Đế gỗ dùng cho bình cầu 100ml | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 196 | Đế gỗ dùng cho bình cầu 250ml | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 197 | Đèn cồn 250ml | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 198 | Đĩa petri thủy tinh Φ10 | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 199 | Diacetyl monoxin | 200 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 200 | Dibutyl phtalat | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 201 | Dicain | 40 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 202 | Dicalci phosphat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 203 | Dichloromethan | 40 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 204 | Diethyl ether (Ete) | 20 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 205 | Dikali hydrophophats | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 206 | Dikali hydrophophats HPLC | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 207 | Dinatri edetat | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 208 | Dinatri hydro phosphat | 6 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 209 | Dioxan | 0,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 210 | Đỏ Carmin - AR | 100 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 211 | Đỏ Fuchsin | 200 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 212 | Đồng mảnh | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 213 | Đồng sulfat khan | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 214 | Đồng sulfat pentahydrat | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 215 | Đũa thuỷ tinh 20cm | 150 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 216 | Đũa thuỷ tinh 30cm | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 217 | Đũa thuỷ tinh 50cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 218 | Dung dịch bảo quản điện cực 3M | 1 | lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 219 | Đường kính trắng (loại trắng tinh) | 250 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 220 | Đường Saccharose | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 221 | EDTA (Complexom III) | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 222 | Ethanol 70 | 20 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 223 | Ethanol 90 | 200 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 224 | Ethanol 96 | 1.000 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 225 | Ethanol tuyệt đối | 150 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 226 | Ether dầu hỏa 60-90 | 3 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 227 | Ethyl acetat | 80 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 228 | Ethyl cellulose | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 229 | Fomaldehyd | 8 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 230 | Gạc | 100 | Mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 231 | Gelatin AR (loại bột mịn) | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 232 | Germanium chloride (Chai 25ml) | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 233 | Giá burett inox (gồm đế, cọc) | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 234 | Giá ống nghiệm nhỏ (dùng cho ống nghiệm 1,2cm*8cm) | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 235 | Giá ống nghiệm nhỏ (dùng cho ống nghiệm 1,6cm*16cm) | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 236 | Giá ống nghiệm to (dùng cho ống nghiệm 1,8cm*18cm) | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 237 | Giấy lau kính hiển vi | 20 | Tệp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 238 | Giấy parafin | 2 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 239 | Giấy thiếc | 10 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 240 | Glucose | 50 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 241 | Glycerin | 50 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 242 | Glycerin monostearat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 243 | Gôm xanthan | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 244 | Hôp đựng đầu côn 1ml | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 245 | Hộp đựng đầu côn 5ml | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 246 | HPMC E15 | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 247 | HPMC E6 | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 248 | Hydro peroxyd | 8 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 249 | Hydroxylamin clohydrat | 500 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 250 | Indometacin | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 251 | Iod | 4 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 252 | Isoniazid | 1.000 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 253 | Isopropanol | 30 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 254 | Isopropyl myristat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 255 | Javen | 40 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 256 | Ka - Na tartat | 6 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 257 | Kali bromat | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 258 | Kali bromid | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 259 | Kali clorat | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 260 | Kali clorid (Bảo quản điện cực) | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 261 | Kali cromat | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 262 | Kali dicromat | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 263 | Kali dihydrophosphat | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 264 | Kali ferricyanid | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 265 | Kali ferrocyanid | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 266 | Kali hydroxyd | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 267 | Kali Iodad | 0,5 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 268 | Kali iodid | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 269 | Kali permanganat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 270 | Kali sunfat | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 271 | Kali thiocyanid (KSCN) | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 272 | Kẽm hạt (không chứa asen) | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 273 | Kẽm oxyd | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 274 | Kẽm sunfat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 275 | Kẹp 2 ngón | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 276 | Kẹp chén nung 30cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 277 | Kẹp gỗ | 120 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 278 | Khay men 20cm*25 cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 279 | Khay men 22*32 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 280 | Khay men 30cm*50 cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 281 | Khay men 32cm*43 cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 282 | Kiềng inox 3 chân | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 283 | Kính bảo hộ mắt | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 284 | Kính lúp | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 285 | La men | 300 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 286 | Lactose monohydrat | 70 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 287 | Lam kính | 300 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 288 | Lanolin | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 289 | Lidocain hydroclorid | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 290 | Lưới amiang | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 291 | Magnesi acetat | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 292 | Magnesi clorid (MgCl2) | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 293 | Magnesi dạng phôi | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 294 | Magnesi hydroxyd | 0,5 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 295 | Magnesi oxyd | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 296 | Magnesi stearat | 4 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 297 | Màng nilon bọc thực phẩm | 10 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 298 | Mangan dioxid | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 299 | Mangan sulfat | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 300 | Manitol | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 301 | Mặt kính đồng hồ phi 8 | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 302 | Menthol | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 303 | Methanol - AR | 75 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 304 | Methanol - HPLC | 8 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 305 | Methyl da cam | 200 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 306 | Methyl đỏ | 200 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 307 | Methyl salicylat | 5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 308 | Muối ăn (thường) | 50 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 309 | Na alginat | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 310 | Natri acetat | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 311 | Natri benzoat | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 312 | Natri bisufit | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 313 | Natri borat | 15 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 314 | Natri bromua | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 315 | Natri cacbonat | 25 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 316 | Natri citrate | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 317 | Natri clorid | 40 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 318 | Natri cobalt nitrite | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 319 | Natri diclofenac | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 320 | Natri dihydrophotphat | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 321 | Natri hydrocarbonat | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 322 | Natri hydrocarbonat (pha tiêm) | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 323 | Natri hydroxid | 30 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 324 | Natri lauryl sulfate | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 325 | Natri nitrat | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 326 | Natri nitrit | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 327 | Natri nitroprusiat | 100 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 328 | Natri phosphat | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 329 | Natri Saccarin | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 330 | Natri sulfat decahydrat | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 331 | Natri sulfat khan | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 332 | Natri thiosulfat | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 333 | n-buthanol | 5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 334 | Neomycin sulfat | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 335 | n-hexan | 5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 336 | Nhiệt kế 0-100 | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 337 | Nhiệt kế 200 độ có móc treo | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 338 | Nhôm chloride | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 339 | Nhôm hydroxide | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 340 | Nhôm sulfat | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 341 | Ninhydrin | 50 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 342 | Nystatin | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 343 | Ống dẫn khí bằng thuỷ tinh, hình chữ L, đường kính 5mm, có nút cao su | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 344 | Ống đong 1000ml | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 345 | Ống đong 100ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 346 | Ống đong 10ml | 80 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 347 | Ống đong 250ml | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 348 | Ống đong 25ml | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 349 | Ống đong 500ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 350 | Ống đong 50ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 351 | Ống đong 5ml | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 352 | Ống hứng tinh dầu nhẹ hơn nước | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 353 | Ống ly tâm nhựa (ống fancol) 15ml | 400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 354 | Ống ly tâm nhựa (ống fancol) 50ml | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 355 | Ống nghiệm EDTA | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 356 | Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,2cm*8cm | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 357 | Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,6cm*16cm | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 358 | Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,8cm*18cm | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 359 | Ống nhựa Eppendorf 1,5ml | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 360 | Ống nhựa Eppendorf 2ml | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 361 | Ống tiêm cổ bồng 2ml | 6.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 362 | Paracetamol | 20 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 363 | Parafin rắn | 8 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 364 | PEG 6000 | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 365 | Peptol | 1,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 366 | Phèn kép kali (phèn chua) | 15 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 367 | Phenol | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 368 | Phenolphtalein | 50 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 369 | Phenylhydrazin | 2 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 370 | Phễu lọc thủy tinh 1000ml phi 15 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 371 | Phễu lọc thủy tinh phi 10 | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 372 | Phễu lọc thủy tinh phi 6 | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 373 | Phễu lọc thủy tinh phi 8 | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 374 | Pipet bầu 10ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 375 | Pipet bầu 1ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 376 | Pipet bầu 20ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 377 | Pipet bầu 2ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 378 | Pipet bầu 5ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 379 | Pipet chia vạch 0,2ml | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 380 | Pipet chia vạch 10ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 381 | Pipet chia vạch 1ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 382 | Pipet chia vạch 2 ml | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 383 | Pipet chia vạch 5ml | 70 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 384 | Pipet paster | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 385 | Pipet puml 10ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 386 | Pipet puml 2ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 387 | Polyvinyl pyrrolidon K30 | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 388 | Procain hydroclorid | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 389 | Propylen glycol | 30 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 390 | PVP - Iod | 9 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 391 | Que cấy vi sinh vật | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 392 | Que chang | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 393 | Que inox dẹt dài 30cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 394 | Quinoline yelow lake | 2.000 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 395 | Quỳ tím | 100 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 396 | Resorcin | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 397 | Rhodium III chloride (Lọ 1g) | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 398 | Rutheni (IV) oxide (Lọ 1g) | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 399 | Samarium (III) oxide (Lọ 1g) | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 400 | Sáp ong trắng | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 401 | Sắt (II) amoni sulfat (Muối Mohr) | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 402 | Sắt (II) sulfat | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 403 | Sắt (III) chlorid | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 404 | Sắt bột | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 405 | Silicagel xanh | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 406 | Sinh hàn ruột gà nhám 29 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 407 | Sorbitol bột | 15 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 408 | Span 80 | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 409 | Sulfacetamid natri | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 410 | Sulfamethoxazol | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 411 | Sunset yellow lake | 1.000 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 412 | Tartarin lake (Vàng chanh) | 2.000 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 413 | Thạch agar | 8 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 414 | Than hoạt thường | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 415 | Than hoạt tiêu chuẩn cao | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 416 | Theobromin | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 417 | Thìa xúc hoá chất inox dài 20 cm, có 1 đầu dẹt và 1 đầu tròn đường kính 1-1,5cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 418 | Thìa xúc hoá chất thủy tinh dài 16 cm, đường kính 1cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 419 | Thiomersal | 100 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 420 | Thymol | 50 | gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 421 | Tiêu bản bào nang | 150 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 422 | Tiêu bản vi khuẩn nhuộm | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 423 | Tím Gentian | 200 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 424 | Tinh bột | 200 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 425 | Tinh dầu bạc hà | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 426 | Tinh dầu chanh | 2 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 427 | Tinh dầu hương nhu | 5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 428 | Tinh dầu Khuynh Diệp | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 429 | Tinh dầu quế | 3 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 430 | Titan dioxyd | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 431 | Toluen | 10 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 432 | Triethanolamin | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 433 | Triethylamin | 0,5 | lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 434 | Tube nhôm 20 gam | 800 | Tube | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 435 | Tửu kế | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 436 | Tween 20 | 1 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 437 | Tween 80 | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 438 | Uranyl acetat | 50 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 439 | Urea | 0,5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 440 | Vanilin | 2 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 441 | Vaselin | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 442 | Vitamin B1 | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 443 | Vỏ nang gelatin số 1 | 35.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 444 | Vòng sắt đỡ bình gạn 1 lít, đường kính 15cm | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 445 | Vòng sắt đỡ bình gạn 500ml, đường kính 8cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 446 | Xanh Evant | 25 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 447 | Xanh methylen | 500 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 448 | Xenon difluoride (Lọ 1g) | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 449 | Xylen | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 450 | Ytterbium (III) oxide (Lọ 5g) | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 451 | Bát sứ 100ml | 40 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 452 | Bát sứ 500ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 453 | Bình cầu 1 cổ 1 lít cổ N29/32 | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 454 | Bình cầu 1 cổ 100ml N24/29 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 455 | Bình cầu 1 cổ 250ml đáy tròn N29/32 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 456 | Bình cầu 1 cổ 500ml N29/32 | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 457 | Bình cầu 2 cổ 100ml N24/29; 14/23 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 458 | Bình cầu 2 cổ 250ml, N29/32; 14/23 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 459 | Bình định mức 100ml nắp PTFE | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 460 | Bình định mức 10ml nắp PTFE | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 461 | Bình định mức 25ml nắp PTFE | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 462 | Bình định mức 50ml nắp PTFE | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 463 | Bình gạn 1 lít, khóa PTFE | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 464 | Bình gạn 125ml, khóa PTFE | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 465 | Bình gạn 2 lít, khóa PTFE | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 466 | Bình gạn 250ml, khóa PTFE | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 467 | Bình gạn 500ml, khóa PTFE | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 468 | Bình thủy tinh 250ml, nắp nhựa xoáy, MR, nút nhựa tiệt trùng | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 469 | Bình thủy tinh 500ml, nắp nhựa xoáy, MR, nút nhựa tiệt trùng | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 470 | Bình tia 500ml | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 471 | Bộ thử Asen | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 472 | Buret 10ml khoá PTFE | 8 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 473 | Buret 25ml thủy tinh, khóa PTFE (loại chia vạch 0.05) | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 474 | Buret 50ml thủy tinh, khóa PTFE | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 475 | Ca nhựa 1 lít | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 476 | Can nhựa 20 lít đựng dung môi, hóa chất thải | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 477 | Chén sứ 30ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 478 | Cốc nhựa 2 lít | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 479 | Cối chày sứ 150ml | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 480 | Cối chày sứ 250ml | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 481 | Cối chày sứ 500ml | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 482 | Cột sắc ký dài 70cm đường kính 2,5cm, khóa PTFE | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 483 | Đầu lọc Cellulose, kích thước lỗ lọc 0.2µm, đường kính 1.5cm | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 484 | Đầu lọc Cellulose, kích thước lỗ lọc 0.45µm, đường kính 2.5cm | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 485 | Đế nhựa đỡ bình cầu 160mm | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 486 | Giá để pipet tròn | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 487 | Giấy cân | 600 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 488 | Giấy đo pH | 300 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 489 | Giấy lọc | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 490 | Giấy lọc (vàng) Φ11 | 100 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 491 | Giấy lọc (xanh) Φ11 | 100 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 492 | Lọ đựng gel viên 60ml | 1.000 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 493 | Lọ nhựa 500ml | 20 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 494 | Lọ nhựa đựng kem có nắp xoáy 20g (nắp vàng) | 1.800 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 495 | Lọ thuốc nhỏ mắt 10ml, có nắp nút | 2.500 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 496 | Màng lọc Cellulose acetat - kích thước màng 0.45um, Φ 47mm | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 497 | Màng lọc Cellulose acetate - kích thước màng 0.2µm, Φ 47mm | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 498 | Màng lọc PTFE phi 47mm, lỗ lọc 5,0um | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 499 | Mao quản thủy tinh chấm sắc ký (dài 10cm, đường kính lỗ 0,5mm) | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 500 | Mao quản thủy tinh đo độ chảy (1 đầu đỏ dài 8cm, đường kính lỗ 1mm) | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 501 | Nút cao su đầu công tơ hút | 700 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 502 | Nút cao su số 6 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 503 | Nút cao su số 7 | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 504 | Nút cao su số 8 | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 505 | Ống nghiệm có nút nhựa xoáy, kích thước 1,2cm*08cm | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 506 | Ống nghiệm có nút nhựa xoáy, kích thước 1,6cm*16cm | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 507 | Ống nghiệm có nút nhựa xoáy, kích thước 1,8cm*18cm | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 508 | Phễu sứ Buchner, đường kính 15cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 509 | Phễu sứ Buchner, đường kính 6cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 510 | Phễu sứ Buchner, đường kính 9cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 511 | Pipet nhựa 3ml | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 512 | Quả bóp cao su | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 513 | Quả bóp cao su 3 van | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 514 | Sinh hàn quả bóng nhám 29 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 515 | Sinh hàn thẳng nhám 24/29 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.181.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.362.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát thực hiện hợp đồng | 1 | Đại học trở lên (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất hoặc dược học (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giao hàng | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi