Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Quân lực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Quân lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc Phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:27:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,837,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Quân lực Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Quân lực 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc Phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp nhựa tài liệu Deli E39634 | 59 | Cái | Khổ A4, 200 trang, xuất xứ Trung Quốc, dạng kéo khóa | ||
| 2 | Đục lỗ Trio 952 | 3 | Cái | Dòng đục 2 lỗ, đục được tối đa 150 tờ giấy A4/lần, kích thước 330x147x380mm, đường kính lỗ bấm: 6mm, khoảng cách giữa 2 lỗ: 80mm | ||
| 3 | Sổ bìa da Diazy | 37 | Quyển | Sổ tay bìa da, 100 tờ, 200 trang, giấy A5 màu đen, kích thước 21,5x14,5cm, trọng lượng 80g | ||
| 4 | Sổ bìa da Heeton A16-890 | 38 | Quyển | Khổ giấy B5, kích thước 177x252mm, khoảng cách dòng 9mm | ||
| 5 | Kẹp trình ký văn bản Deli 5540 | 25 | Cái | Kẹp A4 tài liệu, móc kẹp bằng inox sơn tĩnh điện màu xanh hoặc màu đen | ||
| 6 | Bút bi nhật bấm uniLaknok SN100 | 24 | Hộp | Bút màu xanh dương, mực màu xanh, chất liệu nhựa, đầu bi 0,5mm, trọng lượng 10g, 1 hộp 12 cái | ||
| 7 | Bút ký pentel 0,7mm BL57 | 78 | Cái | Bút màu xanh dương, mực màu xanh, chất liệu nhựa, đầu bi 0,7mm, trọng lượng 13g | ||
| 8 | Bút ký pentel 0,5mm BLN55 | 92 | Cái | Bút màu xanh dương, mực màu xanh, chất liệu nhựa, đầu bi 0,5mm, trọng lượng 13g | ||
| 9 | Bút dạ màu quang HL70 | 56 | Cái | Hãng Highlight Stabilo, bút bằng nhựa PP, kích thước 2x3x11cm, nét bút 4mm, trọng lượng 20g, có 9 màu cơ bản | ||
| 10 | Bút chì 2B Staedtler 134 | 8 | Hộp | 1 hộp 12 cây bút chì thân gỗ, lõi chì 2B | ||
| 11 | Mực máy in A4 canon 2900 | 32 | Hộp | Mã mực canon 303, in bản trắng, đen, in được tối đa 2000 trang, dộ phủ mực 5% trang in | ||
| 12 | Giấy in A4/70gsm | 25 | Thùng | Giấy in Thái Lan, thùng màu xanh, số lượng 5gam/ thùng, kích thước 31x26x23cm, trọng lượng 11170gam | ||
| 13 | Băng dính xanh dán gáy | 20 | Cây | Băng dính Simili 5cm dán gáy xanh loại dày, 6 cuộn/ cây | ||
| 14 | Băng dính 2 mặt | 25 | Cây | Thương hiệu OEM, xuất xứ Việt Nam, có kích cỡ 1cm, 2cm, 5cm, o6 cuộn/cây | ||
| 15 | Băng dính trắng | 6 | Cây | Băng dính màu trắng, loại dày, xuất xứ Việt Nam, 6 cuộn 1 cây, trọng lượng 2kg/cây | ||
| 16 | Giấy thếp dòng kẻ A4 Hải Tiến | 140 | Tập | Kích thước 210x297mm, số trang 80 trang/tập, dòng kẻ ngang không lề | ||
| 17 | Bút xóa Thiên Long CP02 | 48 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, kích thước 2x10cm | ||
| 18 | Bộ bàn phím máy tính và chuột quang | 5 | Bộ | Bàn phím có dây Genius KB102 USB và chuột có dây Rapoo N200 đen, | ||
| 19 | Maket | 6 | Bộ | In bằng vải bạt theo mẫu, kích thước 1,8x2,5m | ||
| 20 | Ghim kẹp bướm các loại FO-DCC03 | 68 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, nhiều màu sắc, Thương hiệu Flexoffice, trọng lượng 100gam, kẹp bướm được làm bằng chất liệu kim loại cao cấp. | ||
| 21 | Ghim bấm trung DL004 | 50 | Cái | Thương hiệu OEM, xuất xứ Trung Quốc, Chất liệu hợp kim, chống gỉ sét, oxy hóa hay mài mòn. | ||
| 22 | Ghim bấm nhỏ Plus Stapler PS10E | 29 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, thương hiệu Nhật, chất liệu nhựa, kim loại, trọng lượng 50gr, khả năng bấm được 15 tờ/lần | ||
| 23 | Giấy in A3 Double A | 7 | Ram | Giấy in Thái Lan, thùng màu xanh, định lượng giấy 70gr/m2 | ||
| 24 | Bút chỉ laze Ugreen 60327 | 5 | Cái | Bút chỉ laze không dây khoảng cách 100m, chất liệu nhựa ABS cao cấp, tần số 2.4Ghz, sử dụng pin AAA | ||
| 25 | Que gỗ chỉ hải đồ | 7 | Cái | Que chỉ bằng gỗ tiện, đầu chỉ nhọn được bọc nhựa | ||
| 26 | Giá inox treo hải đồ | 4 | Cái | - Giá bằng inox 304; cao 1,6m có thể rút cao đến 2,5m; hình ống trụ tròn, đường kính trụ 1,5cm. | ||
| 27 | Bìa xanh A3 | 6 | Ram | Số lượng 100 tờ, xuất xứ Trung Quốc | ||
| 28 | Bìa xanh A4 | 41 | Ram | Số lượng 100 tờ, xuất xứ Trung Quốc | ||
| 29 | Hòm tôn đựng tài lieu | 12 | Cái | Hòm bằng tôn, có 2 tay cầm, kích thước 78x43x36 | ||
| 30 | Máy tính casio GX-14B-W-DC | 9 | Cái | Thương hiệu Nhật, xuất xứ Trung Quốc, chất liệu nhựa, kim loại, dùng pin, kích thước 23,5x16x3,5 cm, trọng lượng 330gr | ||
| 31 | Đĩa CD ghi dữ liệu maxell CD-R80MQ | 4 | Lốc | 1 Lốc 50 cái đĩa CD 720MB | ||
| 32 | Hộp đựng tài liệu Deli | 48 | Cái | Chất liệu nhựa PVC dẻo, màu xanh, loại 10cm | ||
| 33 | Túi cúc tài lieu | 74 | Xấp | Túi nút My Clear 12 cái/xấp, xuất xứ Việt Nam, chất liệu nhựa PP có nút bấm | ||
| 34 | Hộp mực máy in canon 6230dn | 35 | Cái | Loại mực laser Trắng đen, dung lượng 2100 trang/độ phủ 5% | ||
| 35 | Ổ nhớ ngoài HDD 1TB WD G0010 | 3 | Cái | Chuẩn kết nối USB 3.0, dung lượng 1TB, loại ổ cứng HDD, thương hiệu Mỹ, xuất xứ Thái Lan | ||
| 36 | Cactric máy in canon 8780x | 3 | Cái | Mã mực canon 333, loại mực Laser trắng đen, dung lượng 10000 trang/ độ phủ 5% | ||
| 37 | Cactric máy in canon 2900 | 8 | Cái | Mã mực canon 303, in bản trắng, đen, in được tối đa 2000 trang, độ phủ mực 5% trang in | ||
| 38 | Giấy bóng mờ Gateway 83gsm A4- Hàn Quốc | 7 | Ram | Thương hiệu Gateway 83gsm, khổ giấy A4, xuất xứ Hàn quốc, 1 gam 250 tờ | ||
| 39 | Bìa bóng kính | 7 | Ram | Làm từ mica, bề mặt trơn, không thấm nước, kích thước A4, 100 tờ/gam | ||
| 40 | Lưu điện máy tính bàn UPS santak TG500 | 3 | Cái | Công suất 500VA/300V, nguồn vào 200VAC (165-265VAC), nguồn ra 220V, lưu điện 3 phút với 50% tải | ||
| 41 | Tủ đựng tài liệu 3 buồng TU-3K3T | 3 | Cái | kích thước 1350x450x1830mm; sắt sơn tĩnh điện, 03 cánh kính, 03 cánh sắt dưới, loại cánh mở, ngăn kéo. | ||
| 42 | ổ đĩa quang Asus DVDW 24D5MT SATA | 4 | Cái | Ổ DVD dùng để copy dữ liệu từ máy tính sang đĩa DVD |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi