Gói thầu: GTSXKD03-2022: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556399-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú
Tên gói thầu GTSXKD03-2022: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220556172
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 và chi phí QLDTT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:23:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 534,946,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0242035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6048407E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự trong hợp đồng) - Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. - Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng. - Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: các loại mặt hàng có trong danh mục hàng hóa đính kèm theo hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.462.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.462.830 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 374.462.830 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành (theo từng mặt hàng với thời gian được quy định theo đặc tính kỹ thuật đính kèm HSMT), thuyết minh chế độ bảo hành, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú
E-CDNT 1.2 GTSXKD03-2022: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2022
Trang bị BHLĐ, TCAT, VSCN, CCDC và CX năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 và chi phí QLDTT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú , địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép kinh doanh, hành nghề còn hiệu lực; 2. Các cam kết theo mẫu trên Webform hệ thống; 3. Các yêu cầu theo “Tiêu chí đánh giá kỹ thuật” cho gói thầu; 4. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được sao y bản chính và phải có các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 5. Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018-2019-2020; 6. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn GTGT nhằm chứng minh hàng hóa đã bán;
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hợp lệ (bản chụp) do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước sản xuất cấp; chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất; tờ kê khai hải quan hàng hóa (nếu hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài); Biên bản kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, xuất xưởng (xuất xưởng tại nhà sản xuất); Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; Bảo lãnh bảo hành theo quy định.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc theo yêu cầu báo giá vào các Mẫu
E-CDNT 14.3 Thời gian bảo hành (theo từng mặt hàng với thời gian được quy định theo đặc tính kỹ thuật đính kèm HSMT)
E-CDNT 15.2
Giấy phép kinh doanh, hành nghề còn hiệu lực; Các yêu cầu theo “Tiêu chí đánh giá kỹ thuật” cho gói thầu; Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Tân Phú; 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú – Đinh Trung Hậu (Điện thoại: 0966.655.977); email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Búa 1 kg4CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
2Búa 2 kg2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
3Bút thử điện hạ thế80CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
4Cáp cẩu 1 tấn (Ø 10)4SợiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
5Cáp cẩu 2 tấn (Ø 12)4SợiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
6Cáp cẩu 4 tấn (Ø 14)4SợiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
7Cáp cẩu 6 tấn (Ø 16)4SợiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
8Chổi bông cỏ2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
9Chổi bông lau2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
10Máy cưa kiếm pin1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
11Dao chặt cây4CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
12Dao mỗ cáp6CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
13Kềm cắt cáp muller3CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
14Kềm cắt cáp (loại nhông)2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
15Kềm cắt tay cộng lực1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
16Kềm răng17CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
17Kẹp căng dây 95 mm24CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
18Kẹp căng dây ACV 240 mm22CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
19Kích tăng dây 3/4 tấn1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
20Lưỡi cưa đĩa10CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
21Lưỡi cưa kiếm Makita10CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
22Lưỡi cưa sắt10CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
23Lưỡi cưa (máy cưa cắt cáp ngầm)2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
24Máy mài dùng pin1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
25Mõ lết 15"10CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
26Mũi khoan bê tông 8mm20CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
27Puly nhôm kéo cáp ABC1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
28Que hàn đk 2,5 mm10HộpMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
29Thang nhôm rút dài 3,8 mét (có đệm đầu thang)4CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
30Dụng cụ thi công gọt vỏ cáp trung thế2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
31Ti leo trụ70CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
32Tiếp địa lưu động hạ thế18CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
33Cưa cây cầm tay sử dụng pin Lion 21VDC1MáyMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10%
34Đầu thử điện trung thế4CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
35Đèn pha2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
36Đèn pin6CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
37Găng tay cách điện hạ thế (gồm hai lớp: cao su và da bảo vệ)19ĐôiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
38Tấm chắn hồ quang5CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
39Túi đựng đồ nghề (túi ngang)8CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
40Túi y tế15CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
41Túi điện kế5CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
42Giẻ lau30kgMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
43Dây nịt an toàn (hai quai đeo)10BộMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
44Dây thừng d12mm200métMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
45Dây quàng trụ28CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
46Găng tay vải740ĐôiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
47Găng tay cách điện trung thế4ĐôiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
48Nón an toàn trắng50CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
49Kính trắng BHLĐ100CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08%
50Thước lăn đo chiều dài1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
51Tounervis paker34CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
52Tounervis hai đầu dẹp và paker34CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
53Xà beng3CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
54Xích cẩu 3T có móc tự khóa (mỏ vịt)2SợiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
55Máy mài cầm tay2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
56Máy mài cầm tay pin2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
57Ắc quy khô 100AH2CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
58Kềm cắt dây1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
59Thang nhôm rút dài 3,8 mét6CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
60Bộ dây tiếp địa auto clamp6CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
61Máy siết boulon sử dụng pin Lion 21VDC1MáyMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10%
62Pin sạc dự phòng cho kìm ép pin8CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08%
63Sào 5 khúc3CâyMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08%
64Sào 3 khúc4CâyMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08%
65Sào đa năng 8 ft1cáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08%
66Ống nhòm có chức năng nhìn ban đêm1CáiMô tả kỹ thuật theo chương VNguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0242035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6048407E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự trong hợp đồng) - Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. - Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng. - Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: các loại mặt hàng có trong danh mục hàng hóa đính kèm theo hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.462.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.462.830 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 374.462.830 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành (theo từng mặt hàng với thời gian được quy định theo đặc tính kỹ thuật đính kèm HSMT), thuyết minh chế độ bảo hành, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->