Gói thầu: GTSXKD03-2022: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| Tên gói thầu | GTSXKD03-2022: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 và chi phí QLDTT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:23:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 534,946,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0242035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6048407E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự trong hợp đồng) - Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. - Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng. - Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: các loại mặt hàng có trong danh mục hàng hóa đính kèm theo hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.462.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.462.830 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 374.462.830 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành (theo từng mặt hàng với thời gian được quy định theo đặc tính kỹ thuật đính kèm HSMT), thuyết minh chế độ bảo hành, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
GTSXKD03-2022: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2022 Trang bị BHLĐ, TCAT, VSCN, CCDC và CX năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 và chi phí QLDTT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép kinh doanh, hành nghề còn hiệu lực; 2. Các cam kết theo mẫu trên Webform hệ thống; 3. Các yêu cầu theo “Tiêu chí đánh giá kỹ thuật” cho gói thầu; 4. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được sao y bản chính và phải có các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 5. Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018-2019-2020; 6. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn GTGT nhằm chứng minh hàng hóa đã bán; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hợp lệ (bản chụp) do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước sản xuất cấp; chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất; tờ kê khai hải quan hàng hóa (nếu hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài); Biên bản kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, xuất xưởng (xuất xưởng tại nhà sản xuất); Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; Bảo lãnh bảo hành theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc theo yêu cầu báo giá vào các Mẫu |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian bảo hành (theo từng mặt hàng với thời gian được quy định theo đặc tính kỹ thuật đính kèm HSMT) |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh, hành nghề còn hiệu lực; Các yêu cầu theo “Tiêu chí đánh giá kỹ thuật” cho gói thầu; Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Tân Phú; 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú – Đinh Trung Hậu (Điện thoại: 0966.655.977); email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Búa 1 kg | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 2 | Búa 2 kg | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 3 | Bút thử điện hạ thế | 80 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 4 | Cáp cẩu 1 tấn (Ø 10) | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 5 | Cáp cẩu 2 tấn (Ø 12) | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 6 | Cáp cẩu 4 tấn (Ø 14) | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 7 | Cáp cẩu 6 tấn (Ø 16) | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 8 | Chổi bông cỏ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 9 | Chổi bông lau | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 10 | Máy cưa kiếm pin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 11 | Dao chặt cây | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 12 | Dao mỗ cáp | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 13 | Kềm cắt cáp muller | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 14 | Kềm cắt cáp (loại nhông) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 15 | Kềm cắt tay cộng lực | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 16 | Kềm răng | 17 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 17 | Kẹp căng dây 95 mm2 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 18 | Kẹp căng dây ACV 240 mm2 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 19 | Kích tăng dây 3/4 tấn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 20 | Lưỡi cưa đĩa | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 21 | Lưỡi cưa kiếm Makita | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 22 | Lưỡi cưa sắt | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 23 | Lưỡi cưa (máy cưa cắt cáp ngầm) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 24 | Máy mài dùng pin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 25 | Mõ lết 15" | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 26 | Mũi khoan bê tông 8mm | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 27 | Puly nhôm kéo cáp ABC | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 28 | Que hàn đk 2,5 mm | 10 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 29 | Thang nhôm rút dài 3,8 mét (có đệm đầu thang) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 30 | Dụng cụ thi công gọt vỏ cáp trung thế | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 31 | Ti leo trụ | 70 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 32 | Tiếp địa lưu động hạ thế | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 33 | Cưa cây cầm tay sử dụng pin Lion 21VDC | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 34 | Đầu thử điện trung thế | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 35 | Đèn pha | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 36 | Đèn pin | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 37 | Găng tay cách điện hạ thế (gồm hai lớp: cao su và da bảo vệ) | 19 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 38 | Tấm chắn hồ quang | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 39 | Túi đựng đồ nghề (túi ngang) | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 40 | Túi y tế | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 41 | Túi điện kế | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 42 | Giẻ lau | 30 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 43 | Dây nịt an toàn (hai quai đeo) | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 44 | Dây thừng d12mm | 200 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 45 | Dây quàng trụ | 28 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 46 | Găng tay vải | 740 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 47 | Găng tay cách điện trung thế | 4 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 48 | Nón an toàn trắng | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 49 | Kính trắng BHLĐ | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn SXKD - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 50 | Thước lăn đo chiều dài | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 51 | Tounervis paker | 34 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 52 | Tounervis hai đầu dẹp và paker | 34 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 53 | Xà beng | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 54 | Xích cẩu 3T có móc tự khóa (mỏ vịt) | 2 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 55 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 56 | Máy mài cầm tay pin | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 57 | Ắc quy khô 100AH | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 58 | Kềm cắt dây | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 59 | Thang nhôm rút dài 3,8 mét | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 60 | Bộ dây tiếp địa auto clamp | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 61 | Máy siết boulon sử dụng pin Lion 21VDC | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 10% | |
| 62 | Pin sạc dự phòng cho kìm ép pin | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 63 | Sào 5 khúc | 3 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 64 | Sào 3 khúc | 4 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 65 | Sào đa năng 8 ft | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08% | |
| 66 | Ống nhòm có chức năng nhìn ban đêm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nguồn vốn DTT - mặt hàng chịu thuế 08% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0242035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6048407E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự trong hợp đồng) - Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. - Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng. - Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: các loại mặt hàng có trong danh mục hàng hóa đính kèm theo hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.462.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.462.830 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 374.462.830 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành (theo từng mặt hàng với thời gian được quy định theo đặc tính kỹ thuật đính kèm HSMT), thuyết minh chế độ bảo hành, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi