Gói thầu: Mua sắm hàng hóa cho PV.HMT – Gói số 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639895-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa cho PV.HMT – Gói số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414217 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:59:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,542,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.813795E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62759E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 1.779.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.339.313.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Một trong các thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 1.779.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.339.313.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, đối với hóa đơn không cần công chứng).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.779.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.339.313.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa cho PV.HMT – Gói số 02 Phê duyệt danh mục hàng hóa, dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm hàng hoá, vật tư cho Phân viện Hóa – Môi trường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản chứng minh chất lượng hàng hóa. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản chứng minh chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Hàng hóa mới 100% d) Các tài liệu khác (Nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:__ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. - Gói thầu này yêu cầu nhà thầu chào giá trọn gói. Nhà thầu phải tính toán giá dự thầu trên cơ sở yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, tính năng kỹ thuật và nguồn gốc thiết bị...và phải tự chịu trách nhiệm về kết quả tính toán của mình. - Trong bản chào giá của mình, Nhà thầu cần nêu rõ trong hồ sơ kỹ thuật phần nào là ”Tiêu chuẩn” phần nào là ”Tuỳ chọn” và giá của các ”Tuỳ chọn”. Nếu nhà thầu không nêu rõ phần này, bên mời thầu có thể coi trong giá dự thầu đã bao gồm giá của tất cả các tính năng kỹ thuật có trong phần Hồ sơ kỹ thuật. - Với tính năng kỹ thuật “Tuỳ chọn” bên mời thầu thấy không cần thiết thì giá trúng thầu (nếu nhà thầu trúng thầu) sẽ được trừ đi giá chào thầu tương ứng. - Nhà thầu phải điền đầy đủ các thông tin vào biểu giá như đơn giá, tổng giá dự thầu theo Mẫu số 5 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, trên cơ sở phù hợp với hàng hoá do nhà thầu chào. Trong mỗi biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; + Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hoá đến: - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, vật tư là hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội
Địa chỉ: Phân viện Hoá – Môi trường/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga
Điện thoại: 0977949296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Phân viện Hoá – Môi trường/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0977949296 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Phân viện Hoá – Môi trường/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0977949296 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị làm lạnh tuần hoàn nước cho bộ chiết mẫu | 1 | Bộ | Công suất làm lạnh: 1/2 HPDải nhiệt độ: -20 ~ 400 CĐộ ổn định nhiệt độ : +/-0,1o CDạng bơm nước tuần hoàn: TurbinÁp lực của nước bơm: 2,2 barLưu lượng nước bơm: 8,3 lít/phútThể tích bình chứa nước tuần hoàn: 2,65 lítMàn hình hiển thị dạng LED, nhiệt độ, tốc độ, áp suất bơm nướcChỉ thị mực nước trong bìnhVan xả nước trong bình chứa-Kích thước: 60 x 25 x 48 cmMôi chất làm lạnh: R404ACổng RS232 Nguồn điện sử dụng: 230 V, 50Hz | ||
| 2 | Thiết bị gia nhiệt Soxhlet loại 6 chỗ với bình 250 ml | 2 | Bộ | Gia nhiệt cho bộ tách chiết mẫu theo phương pháp Soxhlet Dải nhiệt độ gia nhiệt: Max. 450o CSố chỗ đặt bình cầu gia nhiệt riêng biệt: 06 chỗDải điều chỉnh nhiệt độ theo từng bướcThể tích loại bình lớn nhất đặt vừa chỗ gia nhiệt: 250 mlVị trí cắm cọc giữ bộ triết cho từng vị trí bếpNguồn điện sử dụng: 230V, 50Hz | ||
| 3 | Hệ thiết bị tinh cất dung môi phân tích tự động | 1 | Bộ | *Cột cất:Dạng hai vỏ cách nhiệt mặt trong tráng Bạc và độ chât không 0,1 mPa tạo thành lớp vỏ cách nhiệtHiệu quả cột cất max. ở áp suất khí quyển: 50 đĩa lý thuyếtĐường kính cột: 21 mmChiều dài cột: 90 cmVật liệu : Thủy tinh BorosilicatĐĩa đệm trong cột: Dải Teflon quay với nhiệt độ hoạt động max. 210o CĐầu đo nhiệt độ hơi cấtTỷ lệ hồi lưu dung môi cất: Đặt theo chương trìnhDải tỷ lệ hồi lưu đặt theo chương trình: từ 0 : 1 tới 999 : 1*Bình cất thể tích 5 lít*Sinh hàn cột:Dạng: Cột, hai vỏDiện tích bề mặt rất lớnVòng xoắn làm mátVỏ làm mát*Bộ thu thập phân đoạn cất: Dạng thu thập phân đoạn: van 2 ngả*Bộ điều khiển và hiển thị: dạng vi sử lýLưu giữ 15 chương trình cấtĐiều khiển tự động hệ thống chưng cấtMỗi chương trình điều khiển có 08 điểm đặt điều khiển nhiệt độ phân đoạn cất gồm có:Tốc độ gia nhiệt bình cấtNhiệt độ bắt đầuNhiệt độ kết thúcTỷ lệ hồi lưu*Hệ thống an toàn:Đặt nhiệt độ max. cho bình cấtHệ thống sẽ tự làm kín trong khi mất điện khi hoạt động cất chân không-Các đầu đo nhiệt độ được kiểm tra-Bộ điều khiển kiểm tra tất cả các thông số trong giới hạn an toàn-Các điều kiện an toàn được nhắc trong khi khởi động thiết bị để đảm bảo thiết bị được chuẩn bị cho hoạt động hoạt động cất chính xác*Hệ thống gồm có:*Cột cất*Khung giá lắp*Van điều chỉnh tỷ lệ hồi lưu tự động*Mô tơ quay dải đĩa cột *Bình gia nhiệt chưng cất thể tích 5 lít và sensor đo nhiệt độ*Bếp giá nhiệt bình cất*Giá đỡ điều chỉnh độ cao bếp gia nhiệt và bình cất*Đầu đo nhiệt độ bình cất và hơi *Van điều khiển tập hợp dung môi cất tự động*Kẹp cổ nối bình cất và cột*Bộ kít linh kiện thay thế gồm có: Van điều chỉnh tự động, 12 Septa, trục quay, 500g hạt tâm sôi, bao nhiệt kế, bộ nối trục quay với motơ, chổi vệ sinh bình cất, vòng đỡ bình cất*Bộ 06 gioăng đệm cho bình cất*Bình cất thay thế 3 lít*Bộ gioăng đệm cho thay thế cho bộ cất *Bộ hai bình thủy tinh hứng dung môi tinh sạch, thể tích 5 lít | ||
| 4 | Hệ thiết bị phản ứng quang hóa. | 1 | Hệ thống | Thể tích bình phản ứng: 250 mLVật liệu bình phản ứng: thủy tinhHình dạng bình phả ứng 04 cổ,02 cổ có ren, 02 cổ nhám, đáy bằng sử dụng viên từ 38 mm x 8mm01 cổ nhám to cho việc lắp sinh hànCông suất đèn UV trong bình phản ứng: 450 W, dài 244mm và nguồn điện sử dụng 230Vac, 50Hz,Ống chứa đèn UV bằng vật liệu thạch anh, dài 450 x 48mmHệ thống giải nhiệt cho đèn UV và dung dịch phản ứngCác phụ kiện kèm theo:Giá đỡ bình phản ứngThanh từ 38 x 8 mmỐng dẫn dài 3mCác phụ kiện lắp vào cổ bình, cắm ốngNhiệt kế đo nhiệt độ trong bình phản ứng | ||
| 5 | Máy phát khí Nitrogen cho LC/MS | 1 | Bộ | - Chuyên sử dụng cung cấp khí nitơ tinh khiết với tốc độ lớn cho các máy LCMS 1 lần hoặc 2 lần - Độ tinh khiết của khí Nito: 95-99.5% Lưu lượng khí cấp tối đa: 35L/phút Áp suất đầu ra của khí Nito, tối đa: 116 psi (8 bar) Hơi nước ngưng tụ: không có Kích thước hạt rắn: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.813795E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62759E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 1.779.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.339.313.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Một trong các thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 1.779.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.339.313.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, đối với hóa đơn không cần công chứng).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.779.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.339.313.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học, điện tử | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học, điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi