Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài Ứng dụng công nghệ tế bào trần và công nghệ vi nhân giống trong chọn tạo giống sắn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài Ứng dụng công nghệ tế bào trần và công nghệ vi nhân giống trong chọn tạo giống sắn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:48:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,573,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài Ứng dụng công nghệ tế bào trần và công nghệ vi nhân giống trong chọn tạo giống sắn năm 2022 các nhiệm vụ khoa học Công nghệ thuộc Phòng TNTĐ CNTBTV 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Myo- Inositol | 3 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180,16 g/mol Dạng bột màu trắng,tinh khiết ≥ 99%m, Carbon 39,6 – 40,4 % | ||
| 2 | Agar-Agar. pure. granular powder | 2 | 500g/lo | - Dạng bột màu vàng nâu - Điểm hóa rắn: 32°C-36°C - Độ nóng chảy: >850C - pH (5% trong nước): 5.0-6.0 | ||
| 3 | BAP | 2 | 1g/lọ | Công thức phân tử: C12H11N5 Trọng lượng phân tử: 225,3 g/mol Độ tinh khiết: > 99% | ||
| 4 | Bitotin | 1 | 100g/lọ | Công thức hóa học: C10H16N2O3S Trọng lượng phân tử: 244,31 Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 5 | Cellulase | 2 | 5g/lọ | Dạng bột, hòa tan trong nước Cellulase có nguồn gốc vi sinh vật | ||
| 6 | Choline chloride | 1 | 100g/lọ | Công thức hóa học: (CH3)3N(Cl)CH2CH2OH Trọng lượng phân tử: 139,62 Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 7 | d-calcium pantothenate | 1 | 25g/lọ | Công thức hóa học: HOCH2C(CH3)2CH(OH)CONHCH2CH2CO2 ·1/2CaTrọng lượng phân tử: 238,27 | ||
| 8 | D-mannitol | 1 | 500g/lọ | Công thức hóa học: C6H14O6 Trọng lượng phân tử: 182,17 Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 9 | Folic acid | 1 | 25g/lọ | Công thức hóa học: C19H19N7O6 Trọng lượng phân tử: 441,40 Độ tinh khiết ≥97% | ||
| 10 | GA3 | 3 | 1g/lọ | Công thức hóa học: C19H22O6 Trọng lượng phân tử: 346,37 Độ tinh khiết ≥ 90% | ||
| 11 | Glucose | 1 | 100g/lọ | Công thức hóa học: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180,16 Độ tinh khiết ≥99.5% (GC) | ||
| 12 | Glycine | 1 | 100g/lọ | - Sử dụng cho sinh học phân tử - Dạng: reagent liquid - Độ tinh khiết: ≥ 99,9% (GC) | ||
| 13 | IAA | 1 | 10g/lọ | Công thức phân tử: C12H10O2 Trọng lượng phân tử: 186,21 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 125 - 131oC Độ hòa tan: 0,42 g/l Độ tinh khiết: ≥ 96,0 % | ||
| 14 | KH2PO4 | 2 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 136,08 g/mol Giá trị pH = 4,2 - 4,6 (50 g/l, H2O, 20 oC) Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 253 oC Độ hòa tan: 208 g/l | ||
| 15 | KI | 1 | 500g/lọ | Công thức phân tử: KI Trọng lượng phân tử: 166,0 Chất rắn màu trắng hoặc trắng ngà Nhiệt độ nóng chảy: 681oC Khả năng hoà tan trong nước: 1280mg/ml (0oC) | ||
| 16 | KNO3 | 4 | 500g/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,0 % Giá trị pH = 5,0 - 7,5 ( 50 g/l, H2O, 20 oC) Trọng lượng phân tử: 101,10 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 334 oC | ||
| 17 | L-cysteine | 2 | 10mg/lọ | Dùng trong nuôi cấy tế bào Độ tinh khiết ≥98,0% Xoay (20 độ C) C = 8 trong 1 M HC 8,3 - 9,5 ° | ||
| 18 | Macerozyme | 3 | 5g/lọ | Thích hợp để phân lập tế bào thực vật Hoạt động của enzym ≥ 3.000 Kim loại nặng ≤40 Tổn thất khi sấy | ||
| 19 | MgSO4.7H2O | 1 | 1kg/lọ | Công thức phân tử: MgSO4.7H2O Tinh khiết (đo độ phức tạp) ≥ 99,5% Trọng lượng phân tử: 120,37 | ||
| 20 | MnSO4.H2O | 2 | 100g/lọ | Dạng bột màu đỏ mờ Tinh khiết ≥ 99% Giá trị pH 3-3.5 (20 °C, 50 g/L) Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | ||
| 21 | MS bột bổ sung vitamin | 2 | 50g/lọ | Môi trường dinh dưỡng | ||
| 22 | Na2MoO4.2H2O | 1 | 100g/lọ | Tinh khiết (chuẩn độ kết tủa) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 7,0 - 10,5 Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Nitrat (NO₃) ≤ 0,005% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005% | ||
| 23 | NAA | 1 | 25g/lọ | Công thức phân tử: C12H10O2 Trọng lượng phân tử: 186,21 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 125 - 131oC Độ hòa tan: 0,42 g/l Độ tinh khiết: ≥ 96,0 % | ||
| 24 | NH4NO3 | 3 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 80,04 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99 % Chất không hòa tan: ≤ 0,005 % Giá trị pH = 4,5 - 6,5 ( 50 g/l; H2O, 25 oC) | ||
| 25 | Pectolyase | 1 | 1g/lọ | Dạng bột màu nâu Hoạt động cụ thể ≥ 1.000ug | ||
| 26 | PEG | 1 | 500g/lọ | Nồng độ 40% (w/w) trong H2O Khối lượng Mol trung bình mol wt 8,000 | ||
| 27 | Picloram | 1 | 10g/lọ | Công thức phân tử: C6H3Cl3N2O2 Trọng lượng phân tử: 241,46 Dùng thích hợp trong nuôi cấy tế bào | ||
| 28 | Pyridoxine - HCl | 1 | 50g/lọ | Công thức phân tử: C8H11NO3 Trọng lượng phân tử: 205,64g/moL Nhiệt độ nóng chảy: 214 - 215 °C Độ hòa tan: 50 mg/mL (H2O) Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 29 | Riboflavin | 1 | 25g/lọ | Công thức phân tử: C17H20N4O6 Trọng lượng phân tử: 376,36 g/moL Dạng bột mp: 290 °C (dec.) (lit.) Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 30 | Sucrose | 1 | 500g/lọ | - Sử dụng cho sinh học phân tử - Độ tinh khiết: ≥99,9% (GC) - Khối lượng mol phân tử: 342,30 | ||
| 31 | Xylitol | 1 | 100g/lọ | - Sử dụng cho sinh học phân tử - Độ tinh khiết: ≥99% - Khối lượng mol phân tử: 152,15 Công thức phân tử: HOCH2[CH(OH)]3CH2OH | ||
| 32 | Zeatin | 2 | 5g/lọ | - Sử dụng cho sinh học phân tử - Độ tinh khiết: ≥99,9% (GC) - Khối lượng mol phân tử: 342,30 | ||
| 33 | ZnSO4.7H2O | 1 | 100g/lọ | Trọng lượng phân tử: 287,54 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 100 oC Giá trị pH = 4 - 6 (50 g/l, H2O, 20 oC) Độ hòa tan: 965 g/l Độ tinh khiết: 99 % | ||
| 34 | MES | 1 | 100g/lọ | - Độ tinh khiết: ≥99.0% - Công thức hóa học: C6H13NO4S · H2O - Khối lượng mol phân tử: 213,35 | ||
| 35 | Cồn công nghiệp | 80 | lít | - Độ tinh khiết: 96%- Công thức hóa học: C2H5OH- Khối lượng mol phân tử: 46.07 | ||
| 36 | Đầu côn 10µl | 4 | 1000c/túi | - Chất liệu: Polypropylene - Không chứa Dnase/ Rnase - Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 37 | Đầu côn 1000µl | 4 | 1000c/túi | - Chất liệu: Polypropylene - Không chứa Dnase/ Rnase - Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 38 | Đầu côn 200µl | 2 | 1000c/túi | - Chất liệu: Polypropylene - Không chứa Dnase/ Rnase - Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 39 | Găng tay | 3 | Thùng (10 hộp) | - Loại không bột - Các kích cỡ: S,M,L… | ||
| 40 | Giấy cân hóa chất | 3 | hộp | -Hàm lượng nitơ thấp để phân tích hóa học chính xác -Bề mặt giấy da mịn màng và trong suốt -Quy cách đóng gói: 500 tờ/hộp | ||
| 41 | Màng lọc 80µm | 1 | 50c/hộp | Đường kính lỗ: 0,2μm Độ dày: 80μm Độ xốp: 80 % Điểm bong bóng: 93,8kPa {13,6psi} Tốc độ dòng lọc: 75 - 150 giây / 500p | ||
| 42 | Ống Eppendorf 2 ml | 1 | 500c/hộp | - Chất liệu: Polypropylene - Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase - Loại: 50 vị trí | ||
| 43 | Ống Falcon 15ml | 15 | 25c/túi | - Chất liệu: Polypropylene - Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase - Khử trùng được ở 121°C, trong 20 phút | ||
| 44 | Ống Falcon 50ml | 9 | 50c/túi | - Chất liệu: Polypropylene - Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase - Khử trùng được ở 121°C, trong 20 phút | ||
| 45 | Pipette nhựa 25 ml | 3 | 100 c/hộp | - Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất - Thể tích: 25ml - Chiều dài: 343 ± 3mm - Màu nhãn: Đỏ (được in trên đầu vào của pipet để dễ nhận biết và sử dụng) - Có bộ lọc ở đầu mỗi pipette F49 | ||
| 46 | Đầu lọc 0,2 µm | 5 | 50c/hộp | Chất liệu Hydrophobic PTFE membrane. Kích thước 64mm. Kích thước lỗ lọc 0.2µm. Diện tích vùng lọc 20cm2. Màu trắng. | ||
| 47 | Bơm tiêm | 2 | 50 c/hộp | Bơm tiêm 10 ml. Thành phần nhựa PP, Thép không rỉ; không cong, gãy. | ||
| 48 | Băng dính khử trùng | 1 | cuộn | Không chứa cao su tự nhiênĐộ dính tốtBăng co giãn , tránh bung băng trong quá trình tiệt khuẩn | ||
| 49 | Màng bọc thực phẩm (450 m x 30 cm) | 6 | cuộn | Cuộn tròn, tiệt trùng, kích thước 30x450cm. | ||
| 50 | Túi nilong | 10 | kg | Túi nilong bóng kính, chất liệu nhựa Polypropylene, không pha tạp, trong, mỏng. | ||
| 51 | Bút viết kính | 32 | chiếc | Bút 2 đầu; Đầu bút bằng sợi polyester cao cấp Phù hợp với nhiều bề mặt: các loại giấy, bìa carton, đĩa CD, gỗ, nhựa, thủy tinh và các loại chất liệu da | ||
| 52 | Bút xóa | 15 | chiếc | Bút xóa ngòi kim loại, mực nước trắng nhanh khô, sử dụng viết lên bề mặt vật dụng. | ||
| 53 | Kéo cắt mẫu | 1 | chiếc | Được làm bằng thép không gỉ, dài 18cm, sử dụng để cắt mẫu trong nuôi cấy mô, vi sinh | ||
| 54 | Chai trung tính 1000 ml | 5 | chiếc | - Chất liệu: Polypropylene - Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase - Dung tích 1000ml | ||
| 55 | Chai trung tính 500 ml | 5 | cái | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Dung tích 500ml | ||
| 56 | Chai trung tính 250 ml | 2 | cái | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/ Rnase- Dung tích 250ml | ||
| 57 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | cái | Cán inox không rỉ, phần cuối đuôi chổi có thiết kế mọc treo, cước trắng và cứng. Chiều dài 20 cm. | ||
| 58 | Băng dính màu vàng, đỏ, xanh | 2 | cuộn | Băng dính sử dụng keo Acrylic, Màng nhựa BOPP, PVC… với màu sắc vàng, đỏ hoặc xanh. Dính 1 mặt, bám dính tốt, chiều rộng 2.4cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi