Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638844-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220638556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 08:31:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,418,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.683729E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 10 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). + Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đường Hợp Đồng-Thượng Tiến (giai đoạn 2), huyện Kim Bôi
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi và Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Bắc TL. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hoà Bình (Địa chỉ: Số 02, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi(Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1663100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4157100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2494100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9345100m3
5Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5069100m3
6Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,446100m3
7Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7132100m3
8Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7132100m3/1km
9Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,1173100m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0869100m3
11Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0869100m3/1km
12Đào xúc đất ở mỏ để đắp lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6421100m3
13Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6421100m3
14Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6421100m3/1km
15Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2545100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,1963100m3
17Đào khuôn đường bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,5317100m3
18Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,1161100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III163,4436100m2
20Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,6367100m2
21Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 300 đá 2x4, chiều dày 24cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.922,65m3
22Thi công khe co không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.805m
23Thi công khe co có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.355m
24Thi công khe giãn có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III225m
25Cắt khe đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20310m
26Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.020m2
27Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,59m3
28Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,255100m2
29Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,46m3
30Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4.0801 cấu kiện
31Bê tông tấm bản nhà dân đá 1x2, mác 250 đúc sẵnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,87m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3993tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,306tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản qua rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51cái
35Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,669m3
36Đắp đất trả hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,24m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
39Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III381cái
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1931100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,7m3
4Khoan lỗ f42mm đế cắm neo tai cống bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,088100m
5Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2277100m3
6Đệm đá dăm móng cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III136,08m3
7Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III104,5845m3
8Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,066m3
9Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III237,54m2
10Bê tông rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III409,86m3
11Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,36m3
12Bê tông bản đá 1x2 mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III174,84m3
13Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,084m3
14Bê tông nâng tai cống, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,782m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3841tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,0224tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,0507tấn
18Sản xuất lắp đặt cốt thép neo tai cống D16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0278tấn
19Ván khuôn mũ mố bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2216100m2
20Ván khuôn bản bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2187100m2
21Ván khuôn ống cống, rãnh dọc bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,936100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.698cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,68m3
4Đắp đất hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,28m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,52m3
6Bóng điện 100WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
9Đèn báo hiệu ban đêmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
10Dây mềm phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cuộn
11áo phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Cái
12Dây điện 2*4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III600m
13Điện năng tiêu thụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.440Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.683729E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 10 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 +Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). + Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.54
3 Cán bộ khối lượng 1 + Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1 kw2
3 Máy hàn 23 kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít3
5 Máy trộn vữa 80 lít3
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)3
7 Máy đào >=0,8m32
8 Máy cắt uốn thép 5kw2
9 Máy lu >=8 tấn1
10 Máy lu rung >=10 tấn1
11 Máy cắt khe MCD .1
12 Máy ủi >=110CV1
13 Máy đầm cóc >=60kg1
14 Máy toàn đạc điện tử .1
15 Ô tô tưới nước >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->