Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634665-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220619704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 08:28:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,363,790,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp để chống quá tải lưới điện khu vực các phường Tam Phước, Phước Tân, An Hòa và xã Long Hưng TP. Biên Hòa năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp điện. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Long Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Điện lực Long Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Điện lực Long Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ):Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
B Móng M8: 24 móng
1Đào, đắp đất móng trụ M824bộ
C Móng bê tông trụ đơn 8,4m: 13 móng
1Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M8bt13bộ
2Bê tông móng trụ đơn M8bt7,41m3
D Móng bê tông trụ đôi 8,4m: 21 móng
1Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
3Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Đào, đắp đất móng trụ bê tông đôi M8-2bt21bộ
5Bê tông móng trụ đôi M8-2bt14,91m3
E Móng M14: 18 móng
1Đào, đắp đất móng trụ M1418bộ
F Móng bê tông trụ đơn M14bt: 10 móng
1Đào, đắp đất móng trụ bê tông đôi M14-2bt10bộ
2Bê tông móng trụ đôi M14-2bt10,18m3
G Móng bê tông trụ đôi M14-2bt: 20 móng
1Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Đào, đắp đất móng trụ bê tông đôi M14-2bt20bộ
5Bê tông móng trụ đôi M14-2bt24,4m3
H Tiếp địa lặp lại trụ 14m: 4 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc8bộ
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Ốc xiết cáp 2/0 có chêm - mạ kẽm8cái
5Đào, đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại trung thế4m3
I Bộ tiếp địa hạ thế: 55 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,95kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc110bộ
3Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2220cái
4Ghíp nối 2 boulon IPC 50-35Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
J Phần trụ đường dây
1Trụ BTLT 8,4m F300 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp75trụ
2Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp68trụ
K Bộ xà Compoxit lệch dài 2,1m kép: 3 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2100mm6thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x1.820mm6thanh
3Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Boulon 12x120+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp xà compoxit 2,1m3bộ
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810: 4 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp8thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp xà đỡ đơn XĐ224bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 1 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp4thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp xà néo XK221bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m cho trụ ghép: X-22KK.2: 3 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp12thanh
3Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp xà néo XK22K3bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL: 3 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp)Vật tư A cấp14thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp14thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Lắp xà sắt đơn XĐ814bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21ĐL: 7 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp7thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp7thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp xà đỡ thẳng đơn X21Đ7bộ
Q Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21KL: 15 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp30thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp30thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Lắp xà đỡ lệch kép XK2115bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ ghép: X-21KL.2: 14 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp28thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp28thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
6Lắp xà đỡ lệch kép XKK2114bộ
S Phần dây và phụ kiện đường dây trung thế
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp274,9kg
2Cáp nhôm lõi thép ACXH-50Vật tư A cấp3.636mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp4mét
4Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Dây buộc đầu sứ đỡ thẳng TTF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V39sợi
7Dây buộc cổ sứ SSF đỡ góc (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V132sợi
8Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Ống nối dây cỡ 50mm23cái
10Băng keo cách điện trung thế8cuộn
11Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm21,382km
12Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm23,565km
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U: 31 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
U Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U: 28 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
V Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 171 bộ
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp171cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp171cái
W Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 92 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp92cái
2Móc treo chữ U184cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
X Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X-240: 6 chuỗi
1Sứ treo polymerVật tư A cấp6cái
2Móc treo chữ U12cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Y Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kVkép lắp vào xà : CĐT ply-X-240: 6 chuỗi
1Sứ treo polymerVật tư A cấp12cái
2Móc treo chữ U12cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giáp6cái
Z Phần dây và phụ kiện đường dây hạ thế
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp7.682mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp3.910mét
3Kẹp ép WR 399 cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Kẹp ép WR 419 cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
5Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V680cái
6Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
7Dây đai + khóa đai Inoc375Bộ
8Hộp phân phối 9 dây điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V375cái
9Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.376mét
10Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
11Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
12Băng keo cách điện hạ thế44cuộn
13Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
14Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
15UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
16Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
17Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V138bộ
18Kéo dây ABC 4x120mm23,833km
19Kéo dây ABC 4x95mm27,531km
AA Xử lý vị trí nguy hiểm cáp AV: 1 vị trí
1Sứ chằng3cái
2Kẹp U bolt dây 70-95mm212cái
3Cáp nhôm bọc AV95 (sử dụng lại)6mét
AB Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC: 14 vị trí
1Thanh nới mạ nhúng 6x60x41014cái
2Móc treo chữ U28cái
AC Phần thiết bị đường dây trung thế
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp9cái
2Dây chảy 15K9Sợi
AD Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4kV 160kVAVật tư A cấp4máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVAVật tư A cấp6máy
3Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVAVật tư A cấp3máy
4FCO 24kV - 100AVật tư A cấp40cái
5LA 18kV 10kAVật tư A cấp46cái
6MCCB 3 cực 400V -200A - 35KAVật tư A cấp24cái
7MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAVật tư A cấp17cái
8Biến dòng 600V - 250/5AĐiện lực thực hiện18cái
9Biến dòng 600V - 400/5AĐiện lực thực hiện28cái
10Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AĐiện lực thực hiện15cái
AE Vật tư phụ kiện TBA
1Dây chảy 6K21Sợi
2Dây chảy 8K25Sợi
3Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
5Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
AF Giá chùm treo 3 MBT
1Gía chùm treo 3 máy biến áp >= 3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AG Bộ đà trạm ngồi: 14 bộ
1Bộ đà trạm ngồi TBA ≤ 560kVAVật tư A cấp14Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
6Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
7Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
8Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (230kg)14bộ
AH Phần trụ TBA
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp14trụ
AI Móng M14-2bt: 10 móng
1Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Đào, đắp đất móng trụ đôi M14-2bt10bộ
5Bê tông mác M200 đá 1x2, móng trụ M14-2bt12,2m3
AJ Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ: 15 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp15thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp30thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Lắp xà đỡ đơn X22Đ15bộ
AK Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA: 15 bộ
1Xà compotesic 110x80x5-800mmVật tư A cấp1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710Vật tư A cấp1thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp xà compoxit 0,8m1bộ
AL Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA: 1 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mmVật tư A cấp15thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920Vật tư A cấp30thanh
3Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m15bộ
AM Tiếp địa TBA: 15 bộ
1Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D1143620m
2Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg90bao
4Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V234kg
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp72mét
6Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc54bộ
7Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Oc xiết cáp Cu 1/036cái
10Dây đai + khóa đai Inoc36Bộ
11Ống PVC D21x1,6mm36m
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa TBA18bộ
AN Tiếp địa CT: 18 bộ
1Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
AO Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)4Bộ
2Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)1Bộ
AP Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi
1Tủ CB 3 pha bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (tủ trạm ngồi)16bộ
2Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa)16cái
AQ Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA 1 pha
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp364mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
5Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
6Bass LL bắt FCO và LA45bộ
7Sứ đứng 24KVVật tư A cấp42cái
8Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp42cái
AR Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế lộ xuống
1Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp661mét
2Cáp đồng bọc CV95Vật tư A cấp501mét
AS Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế lộ lên
1Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp625mét
2Cáp đồng bọc CV95Vật tư A cấp584mét
3Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V233cái
4Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V167cái
5Kẹp ép WR 399322cái
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
7Ống ruột gà D114 lõi thép bọc nhưa58m
8Co 135 độ PVC 90 (45 độ)26cái
9Co 90 độ PVC 11439cái
10Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230)20bộ
11Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250)13bộ
12Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D280)20bộ
13Keo dán ống PVC (100gr)20tuýp
14Keo silicon bít miệng ống 190g/ống40ống
15Băng keo cách điện hạ thế106cuộn
AT Bộ dây dẫn đo đếm
1Cáp CVV 4x4mm2Vật tư A cấp53mét
2Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng)Vật tư A cấp53mét
3Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ xanh)Vật tư A cấp53mét
4Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ đỏ)Vật tư A cấp53mét
5Đầu cosse ép Cu 5mm2228cái
6Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
7Co 90 độ PVC 6057cái
8Khâu ven răng trong + KVR ngoài D6019bộ
9Bảng tên trạm19bộ
10Bảng báo nguy hiểm trạm19bộ
AU Phần thí nghiệm
1Đo điệm trở tiếp địa đường dâyĐơn vị thí nghiệm độc lập59trụ
2Đo điện trở tiếp địa TBAĐơn vị thí nghiệm độc lập18trụ
AV Tháo, lắp thiết bị TBA
1Tháo MBA 1 pha 37,5KVA3máy
2Tháo MBA 1 pha 50KVA15máy
3Lắp lại MBA 1 pha 50KVA9máy
4Tháo MBA 1 pha 100KVA2máy
5Lắp lại MBA 1 pha 100KVA1máy
6Tháo/lắp MBA 3 pha 250KVA2máy
7Tháo/lắp MBA 3 pha 320KVA1máy
8Tháo/lắp MBA 3 pha 400KVA1máy
9Tháo bộ FCO20cái
10Lắp lại bộ FCO9cái
11Tháo bộ LA22cái
12Lắp lại bộ LA3cái
AW Tháo, lắp vật tư TBA
1Tháo aptomat 3 pha 200A4cái
2Lắp lại aptomat 3 pha 200A2cái
3Tháo aptomat 3 pha 250A6cái
4Tháo giá trùm treo MBA 3P6Bộ
5Lắp giá trùm treo MBA 3P1Bộ
6Tháo bộ đà compoxit 0,8m2Bộ
7Tháo bộ xà compoxit 2,4m6Bộ
8Tháo cáp xuất HT CV 120mm227m
9Lắp lại cáp xuất HT CV 120mm211m
10Tháo cáp xuất HT CV 95mm2371m
11Lắp lại cáp xuất HT CV 95mm248m
12Tháo cáp xuất HT CV 70mm257m
13Tháo cáp CXV 25mm25m
14Thu hồi thùng MCCB + DK 1 pha1Bộ
AX Tháo, lắp vật tư đường dây
1Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m)7trụ
2Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m) cắt gốc8trụ
3Tháo thu hồi hộp Domino255cái
4Tháo Rack 1 + sứ ống chỉ14Bộ
5Tháo rack 3 + sứ ống chỉ161Bộ
6Tháo rack 4 + sứ ống chỉ114Bộ
7Tháo hạ dây AV950,756km
8Tháo hạ dây AV705,619km
9Tháo hạ dây AV5016,631km
10Tháo hạ dây AC506,75km
11Tháo hạ cáp ABC4x500,42km
12Tháo hạ cáp ABC4x350,389km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn xe1
2 Xe cẩu 10 tấn xe2
3 Giá ra dây cái3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái30
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái2
6 Palăng cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->