Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631282-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20220456149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 08:28:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,709,365,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 10
5-Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.
Nâng cấp đường dây trung thế tuyến 473 Phú Thạnh Đoạn từ trụ 95 đến trụ 308
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Khuyến Công và TV Phát triển CN Đồng Nai Địa chỉ: 165A Cách Mạng Tháng Tám, P.Quyết Thắng, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai. - Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng gia cố bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BTGC), Chỉnh trụ nghiên: 03 móng.
1Đào hố móng trụ, đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)3,84m3
B Móng M14: 11 móng
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)11bộ
2Đào đất + đắp đất móng trụ: sâu >1m (Đất cấp 3. K=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)11bộ
C Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a): 15 móng
1Đà cản BTCT 1,2mĐiện lực cấp15bộ
2Bulon 22x600+2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%15bộ
3Lắp đà cản BTCT 1,2mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)15bộ
4Đào đất + đắp đất móng trụ: sâu >1m (Đất cấp 3. K=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)15bộ
D Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14m (M14b): 02 móng
1Đà cản BTCT 1,5mĐiện lực cấp2bộ
2Bulon 22x700+2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
3Lắp đà cản BTCT 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
E Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT): 15 móng
1Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)15bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)38,4m3
F Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi (M14BT2): 31 móng
1Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)31móng
2Bulon 16x550VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%31bộ
3Bulon 16x650VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%31bộ
4Bulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%31bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)93m3
G Móng trụ BTLT 14m ống bê tông ngập nước (M14BTNN): 02 móng
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 1 bằng thủ công (đào mở rộng 100mm để thả ống cống)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
2Đá 4x6: 1,319 độ đầm chặt đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%0,62m3
3Đá 1x2: 1,22 độ đầm chặt đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2,87m3
4Cống BTCT M200 dày 80mm, đường kính trong 1m, cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
5Bulon 22x800 (tạo đà cản, chống lún)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
6Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6cái
7Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)1,4m3
8Đắp đất công trình, k= 0,85Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
H Tiếp địa lặp lại trụ 12m: 4 bộ
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cọc
2Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp6,272kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
4Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12cọc
5Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4bộ
I Tiếp địa lặp lại trụ 14m: 12 bộ
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36cọc
2Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp18,816kg
3Cáp AC-70/11 (14m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%46,032kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 150-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 50mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
8Đai inox dài 1,5m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%48bộ
9Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
10Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%48m
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)36cọc
12Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12bộ
J Tiếp địa trụ Bộ LA chống sét: 13 bộ
1LA 18kV-10kAĐiện lực cấp39cái
2Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp11,0656kg
3Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-25mm2Điện lực cấp27,3m
4Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%26cái
6Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39bộ
7Thanh nới composite dẹt 10x40x300 (bắt LA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39cái
8Lắp LA 18kV-10kATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)39bộ
K Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcĐiện lực cấp107trụ
2Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)107trụ
L Nhổ, dựng lại trụ và phụ kiện
1Nhổ trụ BTLT 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)8trụ
2Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3trụ
3Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)29trụ
4Nhổ trụ BTLT 14m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1trụ
M Xà kép composite 110x80x5x2400: XCOM-24K: 7 bộ
1Xà composite 110x80x5 dài 2,4mĐiện lực cấp (Tồn kho công ty)15cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mĐiện lực cấp (Tồn kho công ty)30cây
3Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28bộ
4Bulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14bộ
5Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kép trên cột BTLT (21,696kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)7bộ
N Bộ xà đơn L75x75x8x2200: X-22Đ: 18 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%18cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnĐiện lực cấp (Tồn kho công ty)36cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36bộ
4Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)18bộ
O Bộ xà đơn L75x75x8x2200: X-22Đ (thay boulon): 43 bộ
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%86bộ
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%88bộ
3Thay boulonTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)44bộ
P Bộ xà kép L75x75x8x2200: X-22K: 14 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnĐiện lực cấp (Tồn kho công ty)56cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%56bộ
4Bulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14bộ
5Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14bộ
6Bulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)14bộ
Q Bộ xà kép L75x75x8x2200 trụ ghép dọc: X-22K-TG: 16 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%32cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnĐiện lực cấp (Tồn kho công ty)64cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%64bộ
4Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%16bộ
5Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%16bộ
6Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%32bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)16bộ
R Bộ xà kép L75x75x8x2400 trụ Pi tim 1,4m: X-24KP: 1 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (3 ốp) trụ PI tim 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cây
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
3Bulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m (51,987kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
S Bộ xà tháp dây chống sét đơn 2.8m: XCS28D: 134 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800/Zn (2 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%134cây
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%268bộ
3Lắp Bộ xà tháp dây chống sét đơn 2.8m X2,8Đ (26,519kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)134bộ
T Bộ xà tháp dây chống sét đơn 2.8m bắt trụ ghép ngang: XCS28DG: 4 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800/Zn (2 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cây
2Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
3Lắp Bộ xà tháp dây chống sét đơn 2.8m X2,8Đ (26,519kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4bộ
U Bộ xà tháp dây Chống sét kép dài 2.8m, ghép dọc: XCS28KK: 13 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800/Zn (2 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%26cây
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%52bộ
3Bulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39bộ
4Lắp Bộ xà L75x75x8x2800 dừng dây chống sét: XCS28KK (53,038kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)13bộ
V Lắp Bộ xà tháp dây CS trụ PI: XCS28PI: 3 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800/Zn (2 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cây
2Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (2 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cây
3Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x618/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cây
4Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
5Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%18bộ
6Lắp Bộ xà L75x75x8x2800 đỡ dây chống sét, trụ PI: XCS28PI (55,816kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
W Bộ xà tháp dây CS kép dài 2.8m: XCS28KP: 5 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800/Zn (2 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10cây
2Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x505/Zn (0 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%5cây
3Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x618/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%5cây
4Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10bộ
5Bulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10bộ
6Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%15bộ
7Lắp Bộ xà L75x75x8x2800 đỡ dây chống sét, trụ PI: XCS28KP (59,923kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5bộ
X Tháo, lắp xà và phụ kiện hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
2Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)27bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)27bộ
4Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5bộ
5Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)8bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)7bộ
7Tháo giằng trụ PI tim 1,4m trên cột BTLT (36,080kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
Y Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14B: 4 bộ
1Cổ dê PL 80x8 bắt trụ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
2Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%64cái
4Cáp thép 5/8"Điện lực cấp136m
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%16cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)8bộ
Z Tháo, lắp dây neo và phụ kiện
1Tháo dây néo cột CX12B độ cao ≤ 20mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
2Lắp dây néo cột CX12B chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
3Tháo dây néo cột CKB độ cao ≤ 20mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
AA Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống: MNX18-4: 04 bộ
1Ty neo Þ20x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
2Đế neo BTCT 400x1200Điện lực cấp4cái
3Đào + đắp đất móng neo, đất cấp 3 bằng thủ công, K =0.85Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4bộ
AB Dây dẫn kéo mới (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế).
1Cáp AC/XLPE/HDPE-24kV-240mm2: 22925.2 x 1,02Điện lực cấp23.383,7m
2Cáp AC-70/11 (nối Chống sét - Trung Hòa)Điện lực cấp49,32kg
3Cáp AC-240/32: 250 x 0,92 x 1,02Điện lực cấp234,6kg
4Cáp Cu/PVC-0,6/1kV-25mm2Điện lực cấp41,2m
5Cáp Duplex nhôm 2x16mm2: 313 x 1,02Điện lực cấp319m
6Cáp thép TK50: 4178.2 x 1,02Điện lực cấp4.262m
7Kéo dây ACXH(ACXV) 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)22,9252km
8Kéo dây AC50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (dây chống sét)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4,1782km
9Kéo dây AC70mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,18km
10Kéo dây AC240mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,25km
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)41,2m
12Lắp đặt cáp duplex2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,313km
13Kéo dây chống sét TK50mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4,1782km
AC Tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Tháo dây AC185mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)21,3252km
2Tháo dây AC240mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1,6374km
3Thu hồi cáp CXV25mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,006m
4Thu hồi cáp C25mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,0022m
5Thu hồi cáp CXV185mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,0036m
AD Chuỗi Polymer đơn lắp vào xà
1Sứ treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%303cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%303cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)303bộ
AE Chuỗi Polymer kép lắp vào xà
1Sứ treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%54cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%243cái
3Khánh tam giác 240 x160 (Dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%54cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)27bộ
AF Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
AG Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%321cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%321cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%321cái
AH Tháo, lắp sứ treo và phụ kiện
1Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12bộ
2Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)105bộ
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
AI Bộ sứ đứng SĐU
1Sứ đứng 24KV bọc chìMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%254cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%254cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột trònTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)254sứ
AJ Phụ kiện cho sứ đứng
1Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2, bán dẫn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%551cái
2Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2, bán dẫn (1 bộ gồm 2 sợi: trái+ phải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%175Bộ
AK Tháo, lắp sứ đứng và phụ kiện
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột trònTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)121sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột trònTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)120sứ
AL Bộ khóa néo dừng dây chống sét (TK50)
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 50mm2 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%32cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%64cái
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%32bộ
AM Bộ khóa néo dừng dây TH AC240mm2 vào xà
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 240mm2 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%16cái
AN Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%50bộ
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%50bộ
3Dây nhôm buộc A70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1,2857kg
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)50bộ
AO Bộ uclevis đỡ dây chống sét
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%140bộ
2Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%140bộ
3Dây nhôm buộc A70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3,6kg
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)140bộ
AP Tháo, lắp bộ dừng, đỡ dây trung hòa và phụ kiện
1Tháo khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)123cái
2Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12bộ
AQ Rack 4+sứ ống chỉ
1Rack 4 sứ+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%31bộ
2Dây nhôm buộc A70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3,1885kg
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4+sứ ống chỉ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)31bộ
4Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
5Hộp phân phối domino 6 CBMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3hộp
6Hộp phân phối domino 6 CB (không có CB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
7Lắp hộp phân phối domino 6CB (tạm tính theo công tác lắp hộp công tơ trong ĐM4970, chưa tính lắp dây và CB)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3hộp
AR Tháo, lắp tủ điện, hộp phân phối, hộp điện kế và phụ kiện
1Tháo tủ điện kếTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)56tủ
2Lắp đặt tủ điện kếTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)56tủ
AS Kẹp quai, hotline
1Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%66cái
2Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%40cái
AT Tháo, lắp phụ kiện
1Tháo kẹp quai 4/0Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)27cái
2Thu hồi Boulon VRS 16x550 (Thay boulon đà sét)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2cái
3Thu hồi Boulon VRS 16x300 (Thay boulon đà sét)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9cái
4Thu hồi chụp đầu sứ đơnTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)162cái
AU Vật tư phụ khác
1Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%88cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 150-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%60cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%45cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%118cái
5Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%84cái
6Ống nối chịu lực cỡ dây AC50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
7Ống nối chịu lực cỡ dây AC240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10cái
8Ghíp nối IPC cỡ dây 120-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%21cái
9Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39cái
10Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%70cái
11Ông co nhiệt trung thế D60(65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%30,3m
12Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%9cuộn
13Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%98bộ
14Bulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%21bộ
15Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
16Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10bộ
17Bulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
AV Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha
1DS 1P - 24KV - 630AĐiện lực cấp15bộ
2Lắp DS 1P - 24KV - 630ATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)15bộ
AW Phần tháo lắp
1Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-50KVATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3máy
2Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-50KVATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3máy
3Tháo DS 1P-27kV loại không tiếp đất đặt ngoài trời (ĐM4970)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6bộ
4Lắp đặt DS 1P-27kV loại không tiếp đất đặt ngoài trờiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6bộ
5Tháo tủ tụ bù hạ thế 200kVArTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
6Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 200kVArTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
7Tháo LTD 1P Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)21bộ
8Lắp đặt LTD 1P Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12bộ
9Tháo cầu chì tự rơi 27kV-100ATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
10Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV-100ATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
AX Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa lặp lại đường dây/ Thiết bịĐơn vị độc lập có chức năng16Vị trí
AY Ghi chú:
1/- Tất cả vật tư mới A cấp/Vật tư thu hồi được nhận/Nhập tại Kho Điện lực Nhơn Trạch (Đường Nguyễn Hữu Cảnh - xã Phú Hội - Huyện Nhơn Trạch). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: Thực hiện theo quy định tại Mục 3-Chương V -Phần 2 của E-HSMT.
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm 40 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Và thử nghiệm độ đầm chặt 10 móng đà cản. (Lấy xác suất, ưu tiên cho móng trụ néo, trụ đỡ TB/MBA, trụ ghép.....)
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. 10 Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 10 tấn Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.1
2 Xe cẩu 05 tấn Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.1
3 Giá ra dây Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.2
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.10
5 Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.2
6 Kích căng dây Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->