Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635638-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220477118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 08:22:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021; - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng có các kỹ thuật tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, dung tích 80-300l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan hoặc phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đục phá vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải, tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa Trụ sở Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản năm 2022
Công trình bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản, địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng Nam Sông Hồng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc Dương Gia + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Taurus Quốc Tế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và giải pháp môi trường Hải Đăng;


- Bên mời thầu: Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản , địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản, địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản, địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản, địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản, địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, TP.Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản, địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V4,5962m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết tại Chương V125,916m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V33,624m2
4Phá dỡ nền gạch lát nềnChi tiết tại Chương V40,0144m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V8,58m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V30,0108m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết tại Chương V6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết tại Chương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết tại Chương V9bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chi tiết tại Chương V21bộ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,1357100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết tại Chương V0,7425m3
13Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám)Chi tiết tại Chương V12cái
14Quét lớp lót chống thấm Sika BC Bitumen (định mức 0,1kg/m2), pha nước tỷ lệ 1:1Chi tiết tại Chương V54,9584m2
15Dán màng chống thấm sika bituseal T-130SG dày 3mm bằng khò nóngChi tiết tại Chương V54,9584m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Chi tiết tại Chương V159,54m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600Chi tiết tại Chương V40,0144m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V10,0036m2
19Lát nền gạch giếng đáy 400x400Chi tiết tại Chương V10,0036m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V33,624m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V30,0108m2
22Lắp đặt vách pretty vệ sinh dày 1,1cmChi tiết tại Chương V30,9654m2
23Cửa đI, nhôm kính 1 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ ( Tham khảo nhôm Xingpha, phụ kiện Kim Long Thái Việt)Chi tiết tại Chương V8,58m2
B HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 VÀ HÀNH LANG KHU NHÀ B2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V316,59m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V103,36m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChi tiết tại Chương V183,14m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChi tiết tại Chương V174,735m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trần hành langChi tiết tại Chương V21,918m2
6Phá dỡ nền gạch lát nềnChi tiết tại Chương V124,8m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChi tiết tại Chương V48,2m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V18,63m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,1384100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,1384100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,1384100m3
12Chống thấm sàn, tường tiếp giáp khu vệ sinh và tường bị thấm từ ngoài bằng sika topseal 107, 2 lớp, 2kg/m2/lớpChi tiết tại Chương V183,14m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V183,14m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V174,735m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V21,918m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V603,09m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V196,653m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 800x800Chi tiết tại Chương V124,8m2
19Công tác ốp gạch chân tường gạch granit 800x120Chi tiết tại Chương V5,376m2
20Gia công lắp đặt cửa đi bằng cửa gỗ tự nhiênChi tiết tại Chương V18,63m2
21Gia công lắp đặt khuôn cửa képChi tiết tại Chương V48,2m
22Bản lê cửaChi tiết tại Chương V33bộ
23Chốt cửa 2 cánhChi tiết tại Chương V5bộ
24Khóa cửaChi tiết tại Chương V7bộ
25Nẹp cửa gỗChi tiết tại Chương V48,2m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V37,26m2
27Ốp gỗ vener tường hội trườngChi tiết tại Chương V25,6m2
C KHU B1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V246,0325m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V180,88m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChi tiết tại Chương V377,9275m2
4Phá dỡ nền gạch lát nềnChi tiết tại Chương V22,78m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,087100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,087100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,087100m3
8Chống thấm sàn, tường tiếp giáp khu vệ sinh và tường bị thấm từ ngoài bằng sika topseal 107, 2 lớp, 2kg/m2/lớpChi tiết tại Chương V377,9275m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V377,9275m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V804,84m2
11Lát nền, sàn, kích thước granit 400x400Chi tiết tại Chương V22,78m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChi tiết tại Chương V419,565m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,0839100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,0839100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,0839100m3
16Chống thấm sàn, tường tiếp giáp khu vệ sinh và tường bị thấm từ ngoài bằng sika topseal 107, 2 lớp, 2kg/m2/lớpChi tiết tại Chương V419,565m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V419,565m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V419,565m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V316,59m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V103,36m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V419,95m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChi tiết tại Chương V170,411m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,0341100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,0341100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,0341100m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V22,78m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V22,78m2
28Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám)Chi tiết tại Chương V4cái
29Quét lớp lót chống thấm Sika BC Bitumen (định mức 0,1kg/m2), pha nước tỷ lệ 1:1Chi tiết tại Chương V51,2m2
30Dán màng chống thấm sika bituseal T-130SG dày 3mm bằng khò nóngChi tiết tại Chương V51,2m2
D ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn Led downlight D110 mm 12wChi tiết tại Chương V52bộ
2Đèn led dây hắt khe trần 14w/mChi tiết tại Chương V78m
3Đèn chùmChi tiết tại Chương V5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChi tiết tại Chương V8cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Chi tiết tại Chương V6cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Chi tiết tại Chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) âm tườngChi tiết tại Chương V18cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KAChi tiết tại Chương V1cái
9Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chi tiết tại Chương V400m
10Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chi tiết tại Chương V300m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmChi tiết tại Chương V400m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmChi tiết tại Chương V300m
E NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết tại Chương V9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V9cái
3Lắp đặt hộp đựngChi tiết tại Chương V9cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết tại Chương V9bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Chi tiết tại Chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapoChi tiết tại Chương V12bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 InoxChi tiết tại Chương V6cái
8Lắp đặt vòi rửa tay gạtChi tiết tại Chương V6cái
9Ống nhựa PPR PN10 D40mmChi tiết tại Chương V0,1100m
10Ống nhựa PPR PN10 D32mmChi tiết tại Chương V0,2100m
11Ống nhựa PPR PN10 D25mmChi tiết tại Chương V0,32100m
12Ống nhựa PPR PN10 D20mmChi tiết tại Chương V0,14100m
13Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChi tiết tại Chương V6cái
14Côn nhựa PPR Ø40x32mmChi tiết tại Chương V1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmChi tiết tại Chương V1cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmChi tiết tại Chương V9cái
17Cút nhựa 40mm PPRChi tiết tại Chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmChi tiết tại Chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmChi tiết tại Chương V30cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmChi tiết tại Chương V12cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmChi tiết tại Chương V24cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmChi tiết tại Chương V3cái
23Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø40x25mmChi tiết tại Chương V4cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mmChi tiết tại Chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mmChi tiết tại Chương V15cái
26Lắp đặt tê đều tráng kẽm D15Chi tiết tại Chương V9cái
27Dây nối mềm D15Chi tiết tại Chương V33cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmChi tiết tại Chương V6cái
29Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mmChi tiết tại Chương V1cái
30Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmChi tiết tại Chương V6cái
31Lắp đặt kép inox Ø15Chi tiết tại Chương V33cái
32Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40Chi tiết tại Chương V3cái
33Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32Chi tiết tại Chương V5cái
34Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25Chi tiết tại Chương V8cái
35Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20Chi tiết tại Chương V4cái
36Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø20Chi tiết tại Chương V9cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mmChi tiết tại Chương V12m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Chi tiết tại Chương V12m
39Ống nhựa uPVC class 2 D110mmChi tiết tại Chương V0,36100m
40Ống nhựa uPVC class 2 D90mmChi tiết tại Chương V0,16100m
41Ống nhựa uPVC class 2 D76mmChi tiết tại Chương V0,6100m
42Ống nhựa uPVC class 2 D60mmChi tiết tại Chương V0,04100m
43Ống nhựa uPVC class 2 D42mmChi tiết tại Chương V0,28100m
44Lắp đặt chếch UPVC Ø110Chi tiết tại Chương V40cái
45Lắp đặt chếch UPVC Ø90Chi tiết tại Chương V4cái
46Lắp đặt chếch UPVC Ø75Chi tiết tại Chương V40cái
47Lắp đặt chếch UPVC Ø42Chi tiết tại Chương V18cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mmChi tiết tại Chương V2cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmChi tiết tại Chương V18cái
50Lắp đặt Y UPVC D110/110Chi tiết tại Chương V12cái
51Lắp đặt Y UPVC D75/75Chi tiết tại Chương V25cái
52Lắp đặt Y UPVC D110/42Chi tiết tại Chương V4cái
53Lắp đặt Y UPVC D90/75Chi tiết tại Chương V2cái
54Lắp đặt Y UPVC D75/42Chi tiết tại Chương V7cái
55Lắp đặt côn thu UPVC Ø60/42Chi tiết tại Chương V1cái
56Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42Chi tiết tại Chương V1cái
57Tê kiểm tra D110 uPVCChi tiết tại Chương V3cái
58Tê kiểm tra D90 uPVCChi tiết tại Chương V3cái
59Lắp đặt bịt thông tắc D110Chi tiết tại Chương V6cái
60Lắp đặt bịt thông tắc D75Chi tiết tại Chương V8cái
61Lắp đặt si phông D75Chi tiết tại Chương V15cái
62Lắp đặt măng sông UPVC Ø110Chi tiết tại Chương V9cái
63Lắp đặt măng sông UPVC Ø90Chi tiết tại Chương V4cái
64Lắp đặt măng sông UPVC Ø75Chi tiết tại Chương V15cái
65Lắp đặt măng sông UPVC Ø60Chi tiết tại Chương V1cái
66Lắp đặt măng sông UPVC Ø42Chi tiết tại Chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021; - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng có các kỹ thuật tương tự gói thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Trộn vữa, dung tích 80-300l1
2 Máy khoan hoặc phá bê tông Đục phá vữa xi măng1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
4 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải, tải trọng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->