Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 08:18:00 đến ngày 2022-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,164,919,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM mác 250, bề rộng mặt đường tối thiểu là 3m, hệ thống thoát nước thi công trên đường đang khai thác;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥1,515 tỷ đồng;Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tư với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng Cầu đường có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên và có giá trị công trình >=1,515 tỷ đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ phải được photo chứng thực kèm theo).- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).Khi cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp liên danh phải có một chỉ huy trưởng chung hoặc từng thành viên liên danh có riêng một chỉ huy trưởng cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (có văn bằng pho tô chứng thực kèm theo); có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên và đã từng tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất một công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xá nhận.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có riêng một kỹ thuật thi công trực tiếp cho phần công việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, có thời gian công tác 02 năm trở lên đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình, có thời gian công tác 01 năm trở lên.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 20 công nhân gồm: 09 công nhân kỹ thuật và 11 công nhân vận hành máy. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - 09 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 11 công nhân vận hành máy tương ứng với các loại thiết bị xe máy, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi san mặt bằng, đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh, bánh thép trọng lượng ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô cần trục ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, lắp cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi mặt bằng, đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô xitec nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc, đo bình đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình Bê tông xi măng đường ĐT.621 Châu Me – Châu An, xã Bình Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022. - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Hóa đơn chứng từ mua sắm các loại trang thiết bị phục vụ thi công. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 99 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349;
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Tân – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, ĐC1 | Mô tả tại chương V | 510,96 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC1 | Mô tả tại chương V | 510,96 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường khuôn đường, ĐC3 | Mô tả tại chương V | 485,35 | 1 m3 |
| 4 | Đào mương khơi dòng, ĐC2 | Mô tả tại chương V | 27 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2 | Mô tả tại chương V | 9,372 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất đào mương) | Mô tả tại chương V | 15,6 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả tại chương V | 485,35 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả tại chương V | 1.278,467 | 1 m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả tại chương V | 2.808,82 | 1 m2 |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 2x4, M250 | Mô tả tại chương V | 645,31 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 2 dmax37.5 | Mô tả tại chương V | 430,21 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả tại chương V | 437,15 | 1 m2 |
| 4 | Rải bao ni lông cách ly | Mô tả tại chương V | 3.587,07 | 1 m2 |
| 5 | Matic chèn khe | Mô tả tại chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm khe giản | Mô tả tại chương V | 1,24 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Mô tả tại chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác KT(875x875x875)mm | Mô tả tại chương V | 8 | 1 Cái |
| 4 | Biển báo tròn D875 | Mô tả tại chương V | 2 | 1 Cái |
| D | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 83,93 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả tại chương V | 20,29 | 1 m2 |
| 3 | Chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 71,24 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 520 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 11,16 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 298,52 | 1 m3 |
| 7 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 227,28 | 1 m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả tại chương V | 39,5 | 1 m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả tại chương V | 63,2 | 1 m |
| E | Thoát nước ngang | |||
| F | Cống vuông (100x100) (04 cống) | |||
| G | Cống vuông (100x100), lý trình Km0+087.04 | |||
| H | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 44,8 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,288 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 18,6 | 1 m2 |
| 5 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 Đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 2,33 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,023 | Tấn |
| 9 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 2,92 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát 2 bên mang cống | Mô tả tại chương V | 7,95 | 1 m3 |
| I | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 11,18 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,79 | 1 m3 |
| J | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 11,18 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,79 | 1 m3 |
| K | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 38,68 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 15,45 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả tại chương V | 3,11 | m3 |
| L | Cống vuông (100x100), lý trình Km0+199.51 | |||
| M | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 44,8 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,288 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 18,6 | 1 m2 |
| 5 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 Đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 2,33 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,023 | Tấn |
| 9 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 2,92 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát 2 bên mang cống | Mô tả tại chương V | 7,95 | 1 m3 |
| N | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 11,18 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,79 | 1 m3 |
| O | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 11,18 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,79 | 1 m3 |
| P | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 36,72 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 13,16 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả tại chương V | 3,11 | m3 |
| Q | Cống vuông (100x100), lý trình Km0+392.91 | |||
| R | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 44,8 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,288 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 18,6 | 1 m2 |
| 5 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 Đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 2,33 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,023 | Tấn |
| 9 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 2,92 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát 2 bên mang cống | Mô tả tại chương V | 7,95 | 1 m3 |
| S | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 11,18 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,79 | 1 m3 |
| T | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 11,18 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,79 | 1 m3 |
| U | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 38,68 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 15,45 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả tại chương V | 3,11 | m3 |
| V | Cống vuông (100x100), lý trình Km1+035.71 | |||
| W | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 44,8 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,288 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 18,6 | 1 m2 |
| 5 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 Đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 2,33 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,023 | Tấn |
| 9 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 2,92 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát 2 bên mang cống | Mô tả tại chương V | 7,95 | 1 m3 |
| X | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 11,18 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,79 | 1 m3 |
| Y | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 11,18 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,79 | 1 m3 |
| Z | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 38,48 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 14,61 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả tại chương V | 0,9 | m3 |
| AA | Cống tròn D30 (04 cái) | |||
| AB | Cống tròn D30, lý trình Km0+209.44 | |||
| AC | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 11,93 | 1 m2 |
| 3 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 đoạn |
| 4 | Quét nhựa đường | Mô tả tại chương V | 7,22 | 1 m2 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả tại chương V | 0,83 | 1 m3 |
| AD | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AE | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AF | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 10,42 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 5,08 | 1 m3 |
| AG | Cống tròn D30, lý trình Km0+314.66 | |||
| AH | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 11,93 | 1 m2 |
| 3 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 đoạn |
| 4 | Quét nhựa đường | Mô tả tại chương V | 7,22 | 1 m2 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả tại chương V | 0,83 | 1 m3 |
| AI | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AJ | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AK | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 10,61 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 4,82 | 1 m3 |
| AL | Cống tròn D30, lý trình Km0+607.07 | |||
| AM | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 11,93 | 1 m2 |
| 3 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 đoạn |
| 4 | Quét nhựa đường | Mô tả tại chương V | 7,22 | 1 m2 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả tại chương V | 0,97 | 1 m3 |
| AN | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AO | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 9,14 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 4,08 | 1 m3 |
| AP | Cống tròn D30, lý trình Km1+017.84 | |||
| AQ | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 11,93 | 1 m2 |
| 3 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 đoạn |
| 4 | Quét nhựa đường | Mô tả tại chương V | 7,22 | 1 m2 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả tại chương V | 0,83 | 1 m3 |
| AR | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AS | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AT | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 6,36 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 3,96 | 1 m3 |
| AU | Nối cống vuông (30x30) (02 cái) | |||
| AV | Nối cống vuông (30x30), lý trình Km0+485.76 | |||
| AW | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 6,24 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 4 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 2 | 1 Đoạn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 2,92 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 0,97 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,005 | Tấn |
| 9 | Đắp cát 2 bên mang cống | Mô tả tại chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 10 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,24 | 1 m2 |
| AX | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| AY | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 2,45 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 1,88 | 1 m3 |
| AZ | Nối cống vuông (30x30), lý trình Km0+553.90 | |||
| BA | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 6,24 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 4 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 2 | 1 Đoạn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 2,92 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 0,97 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,005 | Tấn |
| 9 | Đắp cát 2 bên mang cống | Mô tả tại chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 10 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,24 | 1 m2 |
| BB | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,09 | 1 m3 |
| BC | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 2,45 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 1,88 | 1 m3 |
| BD | Cống vuông (150x150), lý trình Km0+858.03 | |||
| BE | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 5,79 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 67,2 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,417 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 27,5 | 1 m2 |
| 5 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 Đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 3,4 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,031 | Tấn |
| 9 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,95 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 3,08 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát 2 bên thân cống | Mô tả tại chương V | 14,67 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre | Mô tả tại chương V | 207,94 | 1 m |
| BF | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 10,58 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 17,52 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 4,91 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 23,98 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 6 | Tấm gỗ chặn nước KT(170x165x0.6)cm | Mô tả tại chương V | 0,37 | 1 m3 |
| 7 | Đóng cọc tre | Mô tả tại chương V | 510,94 | 1 m |
| BG | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 9,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 16,92 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 3,62 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 17,6 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc tre | Mô tả tại chương V | 510,94 | 1 m |
| BH | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 58,59 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 15,33 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả tại chương V | 9,81 | m3 |
| BI | Cống vuông (50x50), lý trình Km1+096.99 | |||
| BJ | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 23,6 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,147 | 1 tấn |
| 4 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 Đoạn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 10,3 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 1,42 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,013 | Tấn |
| 9 | Đắp cát 2 bên mang cống | Mô tả tại chương V | 3,25 | 1 m3 |
| 10 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 2,52 | 1 m2 |
| BK | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 2,91 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 2,68 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,18 | 1 m3 |
| BL | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 2,91 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 2,68 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,18 | 1 m3 |
| BM | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 9,41 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 4,38 | 1 m3 |
| BN | Cống vuông (75x75) (02 cái) | |||
| BO | Cống vuông (75x75), lý trình Km1+133.86 | |||
| BP | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 34 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,202 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 14,05 | 1 m2 |
| 5 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 Đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 1,78 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,017 | Tấn |
| 9 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 2,81 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát 2 bên mang cống | Mô tả tại chương V | 6,39 | 1 m3 |
| BQ | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 3,29 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 4,3 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,21 | 1 m3 |
| BR | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 3,29 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 4,3 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,21 | 1 m3 |
| BS | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả tại chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 13,29 | 1 m3 |
| 3 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 7,17 | 1 m3 |
| BT | Cống vuông (75x75), lý trình Km1+180.84 | |||
| BU | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại chương V | 34 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,202 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại chương V | 14,05 | 1 m2 |
| 5 | Cẩu lắp ống cống | Mô tả tại chương V | 5 | 1 Đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 1,78 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mối nối d | Mô tả tại chương V | 0,017 | Tấn |
| 9 | Móng thân cống M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 2,81 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát 2 bên mang cống | Mô tả tại chương V | 6,39 | 1 m3 |
| BV | Thượng lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 3,29 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 4,3 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,21 | 1 m3 |
| BW | Hạ lưu | |||
| 1 | Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V | 3,29 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thượng lưu | Mô tả tại chương V | 4,3 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả tại chương V | 0,21 | 1 m3 |
| BX | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả tại chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Đào đất cống | Mô tả tại chương V | 16,93 | 1 m3 |
| 3 | Lấp đất móng cống | Mô tả tại chương V | 7,12 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM mác 250, bề rộng mặt đường tối thiểu là 3m, hệ thống thoát nước thi công trên đường đang khai thác;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥1,515 tỷ đồng;Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tư với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng Cầu đường có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên và có giá trị công trình >=1,515 tỷ đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ phải được photo chứng thực kèm theo).- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).Khi cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp liên danh phải có một chỉ huy trưởng chung hoặc từng thành viên liên danh có riêng một chỉ huy trưởng cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (có văn bằng pho tô chứng thực kèm theo); có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên và đã từng tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất một công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xá nhận.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có riêng một kỹ thuật thi công trực tiếp cho phần công việc do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, có thời gian công tác 02 năm trở lên đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình, có thời gian công tác 01 năm trở lên.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | 20 công nhân gồm: 09 công nhân kỹ thuật và 11 công nhân vận hành máy. | 20 | - 09 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 11 công nhân vận hành máy tương ứng với các loại thiết bị xe máy, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥ 0,8m3 | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Ủi san mặt bằng, đất, đá | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh, bánh thép trọng lượng ≥8,5T | Đầm chặt | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh lốp ≥16T | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥25T | Đầm chặt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | Vận chuyển vật liệu, đất, đá | 3 |
| 7 | Ô tô cần trục ≥2,5T | Cẩu, lắp cấu kiện | 1 |
| 8 | Máy san công suất ≥108CV | San ủi mặt bằng, đất, đá | 1 |
| 9 | Ô tô xitec nước ≥ 5m3 | Tưới nước | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Đầm chặt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Trắc đạc, đo bình đồ | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | Trắc đạc, đo cao độ | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Thổi nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi