Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638531-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220638494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 08:18:00 đến ngày 2022-06-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,164,919,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM mác 250, bề rộng mặt đường tối thiểu là 3m, hệ thống thoát nước thi công trên đường đang khai thác;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥1,515 tỷ đồng;Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tư với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng Cầu đường có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên và có giá trị công trình >=1,515 tỷ đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ phải được photo chứng thực kèm theo).- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).Khi cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp liên danh phải có một chỉ huy trưởng chung hoặc từng thành viên liên danh có riêng một chỉ huy trưởng cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (có văn bằng pho tô chứng thực kèm theo); có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên và đã từng tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất một công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xá nhận.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có riêng một kỹ thuật thi công trực tiếp cho phần công việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, có thời gian công tác 02 năm trở lên đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình, có thời gian công tác 01 năm trở lên.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 20 công nhân gồm: 09 công nhân kỹ thuật và 11 công nhân vận hành máy.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - 09 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 11 công nhân vận hành máy tương ứng với các loại thiết bị xe máy, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi san mặt bằng, đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh, bánh thép trọng lượng ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất, đá
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô cần trục ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, lắp cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san công suất ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi mặt bằng, đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô xitec nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc, đo bình đồ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thổi nén khí
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Bê tông xi măng đường ĐT.621 Châu Me – Châu An, xã Bình Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng CTGT Quảng Ngãi; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Anh Hưng; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn; - Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy - Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349; - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy - Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022. - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Hóa đơn chứng từ mua sắm các loại trang thiết bị phục vụ thi công. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 99 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Tân – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào bóc hữu cơ, ĐC1Mô tả tại chương V510,961 m3
2Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC1Mô tả tại chương V510,961 m3
3Đào nền đường khuôn đường, ĐC3Mô tả tại chương V485,351 m3
4Đào mương khơi dòng, ĐC2Mô tả tại chương V271 m3
5Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2Mô tả tại chương V9,3721 m3
6Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất đào mương)Mô tả tại chương V15,61 m3
7Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Mô tả tại chương V485,351 m3
8Đắp đất nền đường K95Mô tả tại chương V1.278,4671 m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả tại chương V2.808,821 m2
B Mặt đường BTXM
1Mặt đường BTXM đá 2x4, M250Mô tả tại chương V645,311 m3
2Móng CPĐD loại 2 dmax37.5Mô tả tại chương V430,211 m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả tại chương V437,151 m2
4Rải bao ni lông cách lyMô tả tại chương V3.587,071 m2
5Matic chèn kheMô tả tại chương V0,16m3
6Gỗ đệm khe giảnMô tả tại chương V1,24m3
C An toàn giao thông
1Đào móng biển báoMô tả tại chương V1,121 m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,091 m3
3Biển báo tam giác KT(875x875x875)mmMô tả tại chương V81 Cái
4Biển báo tròn D875Mô tả tại chương V21 Cái
D Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2Mô tả tại chương V83,931 m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả tại chương V20,291 m2
3Chân khay M150 đá 4x6Mô tả tại chương V71,241 m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V5201 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V11,161 m3
6Đào đất cốngMô tả tại chương V298,521 m3
7Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V227,281 m3
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả tại chương V39,51 m2
9Ống nhựa PVC D42Mô tả tại chương V63,21 m
E Thoát nước ngang
F Cống vuông (100x100) (04 cống)
G Cống vuông (100x100), lý trình Km0+087.04
H Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V2,831 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V44,81 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,2881 tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V18,61 m2
5Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 Đoạn
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,191 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V2,331 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,023Tấn
9Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,631 m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V2,921 m2
11Đệm cátMô tả tại chương V0,541 m3
12Đắp cát 2 bên mang cốngMô tả tại chương V7,951 m3
I Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V5,451 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V12,421 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,871 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V11,181 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,791 m3
J Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V5,451 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V12,421 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,871 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V11,181 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,791 m3
K Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V38,681 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V15,451 m3
3Phá dỡ bê tông cống cũMô tả tại chương V3,11m3
L Cống vuông (100x100), lý trình Km0+199.51
M Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V2,831 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V44,81 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,2881 tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V18,61 m2
5Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 Đoạn
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,191 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V2,331 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,023Tấn
9Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,631 m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V2,921 m2
11Đệm cátMô tả tại chương V0,541 m3
12Đắp cát 2 bên mang cốngMô tả tại chương V7,951 m3
N Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V5,451 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V12,421 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,871 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V11,181 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,791 m3
O Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V5,451 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V12,421 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,871 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V11,181 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,791 m3
P Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V36,721 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V13,161 m3
3Phá dỡ bê tông cống cũMô tả tại chương V3,11m3
Q Cống vuông (100x100), lý trình Km0+392.91
R Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V2,831 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V44,81 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,2881 tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V18,61 m2
5Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 Đoạn
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,191 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V2,331 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,023Tấn
9Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,631 m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V2,921 m2
11Đệm cátMô tả tại chương V0,541 m3
12Đắp cát 2 bên mang cốngMô tả tại chương V7,951 m3
S Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V5,451 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V12,421 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,871 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V11,181 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,791 m3
T Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V5,451 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V12,421 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,871 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V11,181 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,791 m3
U Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V38,681 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V15,451 m3
3Phá dỡ bê tông cống cũMô tả tại chương V3,11m3
V Cống vuông (100x100), lý trình Km1+035.71
W Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V2,831 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V44,81 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,2881 tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V18,61 m2
5Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 Đoạn
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,191 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V2,331 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,023Tấn
9Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,631 m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V2,921 m2
11Đệm cátMô tả tại chương V0,541 m3
12Đắp cát 2 bên mang cốngMô tả tại chương V7,951 m3
X Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V5,451 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V12,421 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,871 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V11,181 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,791 m3
Y Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V5,451 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V12,421 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,871 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V11,181 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,791 m3
Z Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V38,481 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V14,611 m3
3Phá dỡ bê tông cống cũMô tả tại chương V0,9m3
AA Cống tròn D30 (04 cái)
AB Cống tròn D30, lý trình Km0+209.44
AC Thân cống
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả tại chương V0,481 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V11,931 m2
3Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 đoạn
4Quét nhựa đườngMô tả tại chương V7,221 m2
5Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả tại chương V0,831 m3
AD Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,361 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,61 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,131 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V1,341 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
AE Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,361 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,61 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,131 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V1,341 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
AF Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V10,421 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V5,081 m3
AG Cống tròn D30, lý trình Km0+314.66
AH Thân cống
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả tại chương V0,481 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V11,931 m2
3Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 đoạn
4Quét nhựa đườngMô tả tại chương V7,221 m2
5Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả tại chương V0,831 m3
AI Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,361 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,61 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,131 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V1,341 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
AJ Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,361 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,61 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,131 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V1,341 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
AK Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V10,611 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V4,821 m3
AL Cống tròn D30, lý trình Km0+607.07
AM Thân cống
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả tại chương V0,481 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V11,931 m2
3Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 đoạn
4Quét nhựa đườngMô tả tại chương V7,221 m2
5Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả tại chương V0,971 m3
AN Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,361 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,61 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,131 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V1,341 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
AO Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V9,141 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V4,081 m3
AP Cống tròn D30, lý trình Km1+017.84
AQ Thân cống
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả tại chương V0,481 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V11,931 m2
3Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 đoạn
4Quét nhựa đườngMô tả tại chương V7,221 m2
5Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả tại chương V0,831 m3
AR Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,361 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,61 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,131 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V1,341 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
AS Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,361 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,61 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,131 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V1,341 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
AT Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V6,361 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V3,961 m3
AU Nối cống vuông (30x30) (02 cái)
AV Nối cống vuông (30x30), lý trình Km0+485.76
AW Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,291 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V6,241 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,0421 tấn
4Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V21 Đoạn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V2,921 m2
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,041 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V0,971 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,005Tấn
9Đắp cát 2 bên mang cốngMô tả tại chương V1,011 m3
10Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,281 m3
11Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,241 m2
AX Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,361 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,61 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,131 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V1,341 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
AY Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V2,451 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V1,881 m3
AZ Nối cống vuông (30x30), lý trình Km0+553.90
BA Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,291 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V6,241 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,0421 tấn
4Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V21 Đoạn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V2,921 m2
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,041 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V0,971 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,005Tấn
9Đắp cát 2 bên mang cốngMô tả tại chương V1,011 m3
10Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,281 m3
11Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,241 m2
BB Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,361 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V1,61 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,131 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V1,341 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,091 m3
BC Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V2,451 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V1,881 m3
BD Cống vuông (150x150), lý trình Km0+858.03
BE Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V5,791 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V67,21 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,4171 tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V27,51 m2
5Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 Đoạn
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,271 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V3,41 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,031Tấn
9Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,951 m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V3,081 m2
11Đệm cátMô tả tại chương V0,651 m3
12Đắp cát 2 bên thân cốngMô tả tại chương V14,671 m3
13Đóng cọc treMô tả tại chương V207,941 m
BF Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V10,581 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V17,521 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V4,911 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V23,981 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V1,481 m3
6Tấm gỗ chặn nước KT(170x165x0.6)cmMô tả tại chương V0,371 m3
7Đóng cọc treMô tả tại chương V510,941 m
BG Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V9,521 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V16,921 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V3,621 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V17,61 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V1,481 m3
6Đóng cọc treMô tả tại chương V510,941 m
BH Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V58,591 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V15,331 m3
3Phá dỡ bê tông cống cũMô tả tại chương V9,81m3
BI Cống vuông (50x50), lý trình Km1+096.99
BJ Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V1,091 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V23,61 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,1471 tấn
4Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 Đoạn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V10,31 m2
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,111 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V1,421 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,013Tấn
9Đắp cát 2 bên mang cốngMô tả tại chương V3,251 m3
10Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,861 m3
11Đệm cátMô tả tại chương V0,291 m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V2,521 m2
BK Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,881 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V2,911 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,421 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V2,681 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,181 m3
BL Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V0,881 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V2,911 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,421 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V2,681 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,181 m3
BM Các hạng mục khác
1Đào đất cốngMô tả tại chương V9,411 m3
2Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V4,381 m3
BN Cống vuông (75x75) (02 cái)
BO Cống vuông (75x75), lý trình Km1+133.86
BP Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V1,541 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V341 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,2021 tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V14,051 m2
5Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 Đoạn
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,141 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V1,781 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,017Tấn
9Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,371 m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V2,811 m2
11Đệm cátMô tả tại chương V0,461 m3
12Đắp cát 2 bên mang cốngMô tả tại chương V6,391 m3
BQ Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,071 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V3,291 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,751 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V4,31 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,211 m3
BR Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,071 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V3,291 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,751 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V4,31 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,211 m3
BS Các hạng mục khác
1Phá dỡ bê tông cống cũMô tả tại chương V0,69m3
2Đào đất cốngMô tả tại chương V13,291 m3
3Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V7,171 m3
BT Cống vuông (75x75), lý trình Km1+180.84
BU Thân cống
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả tại chương V1,541 m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả tại chương V341 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,2021 tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại chương V14,051 m2
5Cẩu lắp ống cốngMô tả tại chương V51 Đoạn
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả tại chương V0,141 m3
7Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V1,781 m2
8Cốt thép mối nối dMô tả tại chương V0,017Tấn
9Móng thân cống M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,371 m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V2,811 m2
11Đệm cátMô tả tại chương V0,461 m3
12Đắp cát 2 bên mang cốngMô tả tại chương V6,391 m3
BV Thượng lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,071 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V3,291 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,751 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V4,31 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,211 m3
BW Hạ lưu
1Móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả tại chương V1,071 m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V3,291 m2
3Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả tại chương V0,751 m3
4Ván khuôn thượng lưuMô tả tại chương V4,31 m2
5Đệm cátMô tả tại chương V0,211 m3
BX Các hạng mục khác
1Phá dỡ bê tông cống cũMô tả tại chương V0,69m3
2Đào đất cốngMô tả tại chương V16,931 m3
3Lấp đất móng cốngMô tả tại chương V7,121 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường BTXM mác 250, bề rộng mặt đường tối thiểu là 3m, hệ thống thoát nước thi công trên đường đang khai thác;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥1,515 tỷ đồng;Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tư với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng Cầu đường có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên và có giá trị công trình >=1,515 tỷ đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ phải được photo chứng thực kèm theo).- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).Khi cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp liên danh phải có một chỉ huy trưởng chung hoặc từng thành viên liên danh có riêng một chỉ huy trưởng cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (có văn bằng pho tô chứng thực kèm theo); có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên và đã từng tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất một công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xá nhận.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có riêng một kỹ thuật thi công trực tiếp cho phần công việc do mình đảm nhận.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Thuộc biên chế nhà thầu, là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận đã hoàn thành khoá huấn luyện dành cho người Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, có thời gian công tác 02 năm trở lên đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này) cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư photo chứng thực). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình, có thời gian công tác 01 năm trở lên.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình xây dựng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.21
5 20 công nhân gồm: 09 công nhân kỹ thuật và 11 công nhân vận hành máy. 20 - 09 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- 11 công nhân vận hành máy tương ứng với các loại thiết bị xe máy, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả các văn bằng chứng chỉ có liên quan phải được photo chứng thực và khi cần đối chứng phải trình bản gốc).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu ≥ 0,8m3 Đào xúc đất, đá1
2 Máy ủi ≥110CV Ủi san mặt bằng, đất, đá1
3 Máy lu tĩnh, bánh thép trọng lượng ≥8,5T Đầm chặt1
4 Máy lu tĩnh bánh lốp ≥16T Đầm chặt1
5 Máy lu rung ≥25T Đầm chặt1
6 Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T Vận chuyển vật liệu, đất, đá3
7 Ô tô cần trục ≥2,5T Cẩu, lắp cấu kiện1
8 Máy san công suất ≥108CV San ủi mặt bằng, đất, đá1
9 Ô tô xitec nước ≥ 5m3 Tưới nước1
10 Máy đầm cóc Đầm chặt1
11 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy đầm bàn Đầm chặt2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn vữa, bê tông2
15 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Trắc đạc, đo bình đồ1
16 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử Trắc đạc, đo cao độ1
17 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
18 Máy nén khí Thổi nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->