Gói thầu: Cung cấp thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (bộ chuyển đổi áp suất, công tắc áp suất, đồng hồ áp suất, van điện từ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (bộ chuyển đổi áp suất, công tắc áp suất, đồng hồ áp suất, van điện từ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCTX) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:11:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,478,935,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,184,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu một trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.271840292E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.543680584E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đối tượng ký hợp đồng tương tự:+ Trường hợp đối tượng ký hợp đồng tương tự là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối tượng ký hợp đồng là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất) hàng hóa tương tự phạm vi hàng hóa gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự;+ Trường hợp đối tượng ký hợp đồng tương tự không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa tương tự phạm vi hàng hóa gói thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp/các cơ sở công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.935.254.696 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (bộ chuyển đổi áp suất, công tắc áp suất, đồng hồ áp suất, van điện từ) SXKD năm 2022 của Công ty 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD (SCTX) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | *) Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. *) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.184.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển đổi áp suất tuyệt đối | EJA310E-DMS5J-212DD/HE hoặc tương đương | 8 | Bộ | Tham chiếu mục hàng số 1 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Bộ chuyển đổi áp suất | EJA530E-DCS4N-012DL/HE hoặc tương đương | 12 | Bộ | Tham chiếu mục hàng số 2 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA110E-DLH4J-917DB/HE hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu mục hàng số 3 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA110E-DMS5J-812DB/HE hoặc tương đương | 3 | Bộ | Tham chiếu mục hàng số 4 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA110E-DMS5J-212DD/HE hoặc tương đương | 6 | Bộ | Tham chiếu mục hàng số 5 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA130E-DHS5J-212DD/HE hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu mục hàng số 6 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Bộ chuyển đổi độ dẫn | LXT-33010-200-02/SP-3X hoặc tương đương | 4 | Bộ | Tham chiếu mục hàng số 7 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Bộ điều khiển súng bắn khí | SXC-X8A5-16 hoặc tương đương | 6 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 8 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Bộ lọc khí điều khiển | AW40-F04-B hoặc tương đương | 12 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 9 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Bộ UPS | K1000 hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 10 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Cảm biến tiệm cận | IF-2004-BBOW hoặc tương đương | 10 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 11 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Cảm biến tiệm cận | IMC3035-BPKG/US-100-DPS hoặc tương đương | 10 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 12 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Cảm biến tiệm cận | E2G-M30KS10-WS-C1 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 13 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Cáp kết nối cảm biến tiệm cận | ADOAH040MSS0025H04 hoặc tương đương | 10 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 14 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Cáp kết nối hỏa quang kế | VK 02/A AF 1 hoặc tương đương | 14 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 15 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Cặp nhiệt | M-14060-01 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 16 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Cặp nhiệt | M-06075-01 hoặc tương đương | 8 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 17 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Cặp nhiệt | M-07181-07 hoặc tương đương | 50 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 18 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Cặp nhiệt | M-07173-03 hoặc tương đương | 12 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 19 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Công tắc áp suất | 604GZM3-7011 hoặc tương đương | 8 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 20 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Công tắc áp suất | 646GZEM3-7011 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 21 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Công tắc áp suất | P78LCA-9300 hoặc tương đương | 6 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 22 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Công tắc áp suất | 9NN-K5-U9-F1A hoặc tương đương | 12 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 23 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Công tắc áp suất | 101NN-K3-N4-C1A hoặc tương đương | 8 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 24 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Công tắc áp suất | 4NN-K5-N4-B1A hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 25 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Công tắc áp suất | 5NN-K5-N4-C1A hoặc tương đương | 8 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 26 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Công tắc áp suất | 5NN-K45-N4-F1A hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 27 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Công tắc áp suất | H100-701 hoặc tương đương | 3 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 28 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Công tắc áp suất | H100-702 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 29 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Công tắc áp suất | 061B201266 (1011-1CB04) hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 30 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Công tắc báo mức | 221A-A1A-B-B4-N4 hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 31 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Công tắc chênh áp suất | J400K-456 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 32 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Công tắc chênh áp suất | J400K-457 hoặc tương đương | 3 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 33 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Công tắc lưu lượng | HD1K-015GK010 hoặc tương đương | 3 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 34 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Cuộn hút van điện từ | 238610-158-D hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 35 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Đầu đánh lửa | EC AHE10 hoặc tương đương | 72 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 36 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Đế rơ le | PYF14A-E hoặc tương đương | 120 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 37 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2P-V88 hoặc tương đương | 3 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 38 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2P-V88 hoặc tương đương | 10 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 39 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 40 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2P-V42 hoặc tương đương | 9 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 41 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 42 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 hoặc tương đương | 1 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 42 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 6 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 43 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Đồng hồ áp suất | BP322-A2-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 44 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 45 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 46 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 47 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 47 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 48 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 49 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 16 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 49 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 50 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 50 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 51 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 52 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 hoặc tương đương | 8 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 52 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 53 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 32 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 53 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 54 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 54 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 55 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 55 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 56 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 56 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 57 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 57 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 12 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 58 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 59 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 60 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 61 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 hoặc tương đương | 3 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 61 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 62 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 62 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Đồng hồ áp suất | Đồng hồ áp suất | 5 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 63 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Đồng hồ đo nhiệt độ | WSS-585 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 64 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Khởi động từ | CJX2-32 (LC1-D32) hoặc tương đương | 3 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 65 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Nhiệt điện trở | M-15536-01 hoặc tương đương | 6 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 66 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 67 | Nhiệt điện trở | M-07181-08 hoặc tương đương | 15 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 67 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 68 | Van điện từ | 4M310-08 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 68 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 69 | Van điện từ | 8320G186 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 69 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 70 | Van điện từ | SCG551A002MS hoặc tương đương | 6 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 70 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 71 | Van điện từ | NF8327B002 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 71 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 72 | Van điện từ | HT8316G074 hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 72 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 73 | Van điện từ | 8262G138 hoặc tương đương | 9 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 73 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 74 | Van điện từ | 8210G002Q hoặc tương đương | 1 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 74 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 75 | Van điện từ | 131M15 hoặc tương đương | 3 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 75 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 76 | Van điện từ | ZS-35BF hoặc tương đương | 4 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 76 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 77 | Van điện từ | WDKE-1631/2 hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 77 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 78 | Van điện từ | DSG-03-2B2B-DL-D24 hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 78 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 79 | Rơle trung gian | RR3P-UL hoặc tương đương | 3 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 79 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT | |
| 80 | Đèn còi cảnh báo băng tải | LTE1101J-R hoặc tương đương | 20 | Cái | Tham chiếu mục hàng số 80 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.271840292E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.543680584E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đối tượng ký hợp đồng tương tự:+ Trường hợp đối tượng ký hợp đồng tương tự là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đối tượng ký hợp đồng là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất) hàng hóa tương tự phạm vi hàng hóa gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự;+ Trường hợp đối tượng ký hợp đồng tương tự không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa tương tự phạm vi hàng hóa gói thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp/các cơ sở công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.935.254.696 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi