Gói thầu: Gia cố đê sông Gò Chàm (đoạn thượng, hạ lưu cầu Phú Đa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638912-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Gia cố đê sông Gò Chàm (đoạn thượng, hạ lưu cầu Phú Đa)
Số hiệu KHLCNT 20220638866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:14:00 đến ngày 2022-06-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,955,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật chuyên nghành
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị diezel 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa bêtông
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Gia cố đê sông Gò Chàm (đoạn thượng, hạ lưu cầu Phú Đa)
Gia cố đê sông Gò Chàm (đoạn thượng, hạ lưu cầu Phú Đa)
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Lợi. Phòng Nông nghiêp & phát triển nông thôn huyện Tuy Phước + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước; Phòng TC-KH huyện Tuy Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổ Quản lý dự án; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Huỳnh Nam; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.633.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN ĐÀO ĐẮP:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT9,35m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT0,0935100m3
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V của HSMT24,59100m2
4Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3Chương V của HSMT4,688100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT4,688100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV ( 50% Kl đào )Chương V của HSMT2,344100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào giật cấpChương V của HSMT16,351m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II -đất đào không tận dụngChương V của HSMT7,1805100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT7,1805100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% kl đào )Chương V của HSMT3,5903100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - Đất đào tận dụngChương V của HSMT6,9256100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đào phá bui treChương V của HSMT0,5100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT0,5100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V của HSMT9,9647100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,5100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT6,922100m3
17Mua đất mỏ đất QN 04- phường Bùi Thị Xuân - TP Quy NhơnChương V của HSMT692,2031m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đến công trìnhChương V của HSMT86,52510m³/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,04100m3
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của HSMT4,1142100m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của HSMT0,3291100m3
B ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN XÂY ĐÚC:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT59,01m3
2Bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT17,02m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT3,0036100m2
4Ván khuôn giằng xiênChương V của HSMT1,7017100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,9936tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT3,3127tấn
7Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V của HSMT209,43m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT1,0472100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT11,7272100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT39,31m2
11Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V của HSMT606,68m3
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của HSMT30,7375100m
C ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- BẬC CẤP: 2 BẬC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT11,32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của HSMT3,26m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT5,88m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,2281100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,2482100m2
D ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- TƯỜNG KHÓA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT10,18m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0727100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT3,03m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1645100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,0379100m2
E ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-CỐNG TIÊU: 2 CỐNG D6000:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1178100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0374100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,99m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,78m3
5Bê tông mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,3m3
6Ván khuôn thépChương V của HSMT0,0262100m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của HSMT0,0473100m2
8Ván khuôn thép máiChương V của HSMT0,0691100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của HSMT0,42m3
10Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,1578100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT1,28m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V của HSMT41 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V của HSMT21 mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống Chương V của HSMT4cái
15Gỗ phaiChương V của HSMT0,07m3
F ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN ĐÀO ĐẮP:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT6m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT0,06100m3
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V của HSMT10,3100m2
4Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3Chương V của HSMT1,6818100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT1,6818100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV ( 50% Kl đào )Chương V của HSMT0,8409100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào giật cấpChương V của HSMT41,171m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II -đất đào không tận dụngChương V của HSMT1,5679100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT1,5679100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% kl đào )Chương V của HSMT0,784100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - Đất đào tận dụngChương V của HSMT0,3769100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đào phá bui treChương V của HSMT0,75100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT0,75100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V của HSMT6,673100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,75100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT8,4037100m3
17Mua đất mỏ đất QN 04- phường Bùi Thị Xuân - TP Quy NhơnChương V của HSMT840,3658m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đất đến công trìnhChương V của HSMT105,046310m³/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT1,0696100m3
G ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN XÂY ĐÚC:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT25,05m3
2Bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT8,6m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT1,2768100m2
4Ván khuôn giằng xiênChương V của HSMT0,9771100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT1,1349100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,4406tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,5674tấn
8Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V của HSMT106,79m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT0,5339100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT7,0804100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT21,94m2
12Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V của HSMT673,81m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của HSMT13,05100m
H ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-BẬC CẤP: 2 BẬC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT13,42m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của HSMT3,86m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT10,23m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,2831100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,2942100m2
I ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA- TƯỜNG KHÓA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT25,66m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,1833100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT5,91m3
4Ván khuôn thépChương V của HSMT0,3085100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,0739100m2
J ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-CỐNG TIÊU: 3 CỐNG D200mm:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1286100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0625100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,82m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,37m3
5Ván khuôn thépChương V của HSMT0,0344100m2
6Ván khuôn thépChương V của HSMT0,0466100m2
7Thi công tầng lọc cátChương V của HSMT0,0023100m3
8Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,0283100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V của HSMT0,1155100m
K ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN ĐÀO ĐẮP:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT101,4m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT1,014100m3
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V của HSMT17,52100m2
4Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3Chương V của HSMT2,7317100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT2,7317100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV ( 50% Kl đào )Chương V của HSMT1,3659100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào giật cấpChương V của HSMT58,691m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II -đất đào không tận dụngChương V của HSMT0,8219100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT0,8219100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% kl đào )Chương V của HSMT0,4109100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - Đất đào tận dụngChương V của HSMT3,7598100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đào phá bui treChương V của HSMT1100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT1100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V của HSMT4,0269100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT3,0186100m3
17Mua đất mỏ đất QN 04- phường Bùi Thị Xuân - TP Quy NhơnChương V của HSMT301,8592m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đất đến công trìnhChương V của HSMT37,731310m³/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,3863100m3
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của HSMT1,0372100m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của HSMT0,083100m3
L ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN XÂY ĐÚC:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT42,05m3
2Bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT13,72m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT2,1408100m2
4Ván khuôn giằng xiênChương V của HSMT1,4667100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT1,8695100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,7141tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT2,5281tấn
8Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V của HSMT168,95m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT0,8447100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT10,9379100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT33,17m2
12Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V của HSMT466,43m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của HSMT21,9100m
M ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- BẬC CẤP: 3 BẬC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT16,94m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất đào)Chương V của HSMT3,82m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT10,23m3
4Ván khuôn thépChương V của HSMT0,4105100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,437100m2
N ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- TƯỜNG KHÓA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT17,13m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,1223100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT4,07m3
4Ván khuôn thépChương V của HSMT0,2162100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,0508100m2
O ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- CỐNG TIÊU: 4 CỐNG D200mm:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1715100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0833100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,09m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,49m3
5Ván khuôn thépChương V của HSMT0,0512100m2
6Ván khuôn thépChương V của HSMT0,0622100m2
7Thi công tầng lọc cátChương V của HSMT0,0031100m3
8Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,0377100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V của HSMT0,154100m
P ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN ĐÀO ĐẮP:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT16,77m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT0,1677100m3
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V của HSMT19,72100m2
4Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3Chương V của HSMT1,9724100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT1,9724100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV ( 50% Kl đào )Chương V của HSMT0,9862100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào giật cấpChương V của HSMT72,121m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II -đất đào không tận dụngChương V của HSMT1,2084100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vận chuyển đổ thảiChương V của HSMT1,2084100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% kl đào )Chương V của HSMT0,6042100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - Đất đào tận dụngChương V của HSMT4,5663100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đào phá bui treChương V của HSMT1100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT1100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V của HSMT14,7601100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT14,5761100m3
17Mua đất mỏ đất QN 04- phường Bùi Thị Xuân - TP Quy NhơnChương V của HSMT1.457,6134m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đến công trìnhChương V của HSMT182,201210m³/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT6,681100m3
20Đắp cát trong ống buyChương V của HSMT144,89m3
Q ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN XÂY ĐÚC:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT47,33m3
2Bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT12,35m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,9m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT2,4096100m2
5Ván khuôn giằng xiênChương V của HSMT1,2349100m2
6Ván khuôn thépChương V của HSMT0,232100m2
7Bạt nhựa lótChương V của HSMT1,9892100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,7949tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT2,601tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1632tấn
11Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V của HSMT151,92m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT0,7596100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT13,0466100m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT11,75m2
15Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V của HSMT605,41m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmChương V của HSMT3801 đoạn ống
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của HSMT7,58100m
R ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-BẬC CẤP: 4 BẬC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT17,22m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của HSMT3,89m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT10,46m3
4Ván khuôn thépChương V của HSMT0,3182100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,4445100m2
S ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA- TƯỜNG KHÓA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT15,2m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,1086100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT3,41m3
4Ván khuôn thépChương V của HSMT0,1832100m2
5Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,0426100m2
T ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-CỐNG TIÊU: 3 CỐNG D200mm:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1286100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0625100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,82m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,37m3
5Ván khuôn thépChương V của HSMT0,0344100m2
6Ván khuôn thépChương V của HSMT0,0466100m2
7Thi công tầng lọc cátChương V của HSMT0,0023100m3
8Bạt nhựa lótChương V của HSMT0,0283100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V của HSMT0,1155100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 công nhân kỹ thuật chuyên nghành 15 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25 m32
2 Máy đào dung tích ≤ 0,8 m31
3 Máy ủi ≤ 110CV2
4 Máy lu bánh thép 9T2
5 Búa căn khí nén 3m3/ph1
6 Máy nén khí diezel 360m3/h1
7 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7T6
8 Máy trộn bêtông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa bêtông 80L1
10 Máy cắt uốn 5kW1
11 Máy đầm dùi 1,5kW2
12 Máy đầm cóc 70 kg2
13 Máy đầm bàn 1kw2
14 Máy hàn điện 23kw1
15 Máy thủy bình máy hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->