Gói thầu: Gia cố đê sông Gò Chàm (đoạn thượng, hạ lưu cầu Phú Đa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Gia cố đê sông Gò Chàm (đoạn thượng, hạ lưu cầu Phú Đa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:14:00 đến ngày 2022-06-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,955,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật chuyên nghành |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | diezel 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố đê sông Gò Chàm (đoạn thượng, hạ lưu cầu Phú Đa) Gia cố đê sông Gò Chàm (đoạn thượng, hạ lưu cầu Phú Đa) 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước;
- Điện thoại: 02563.633.361.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổ Quản lý dự án; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Huỳnh Nam; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.633.363. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 9,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V của HSMT | 24,59 | 100m2 |
| 4 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của HSMT | 4,688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 4,688 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV ( 50% Kl đào ) | Chương V của HSMT | 2,344 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào giật cấp | Chương V của HSMT | 16,35 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II -đất đào không tận dụng | Chương V của HSMT | 7,1805 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 7,1805 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% kl đào ) | Chương V của HSMT | 3,5903 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - Đất đào tận dụng | Chương V của HSMT | 6,9256 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đào phá bui tre | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 9,9647 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 6,922 | 100m3 |
| 17 | Mua đất mỏ đất QN 04- phường Bùi Thị Xuân - TP Quy Nhơn | Chương V của HSMT | 692,2031 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đến công trình | Chương V của HSMT | 86,525 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của HSMT | 4,1142 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,3291 | 100m3 |
| B | ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN XÂY ĐÚC: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 59,01 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 17,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 3,0036 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng xiên | Chương V của HSMT | 1,7017 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,9936 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 3,3127 | tấn |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V của HSMT | 209,43 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 1,0472 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 11,7272 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 39,31 | m2 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V của HSMT | 606,68 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 30,7375 | 100m |
| C | ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- BẬC CẤP: 2 BẬC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 11,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 3,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,2281 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,2482 | 100m2 |
| D | ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- TƯỜNG KHÓA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 10,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0727 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,1645 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| E | ĐOẠN 1: THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-CỐNG TIÊU: 2 CỐNG D6000: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,99 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,78 | m3 |
| 5 | Bê tông mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V của HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mái | Chương V của HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của HSMT | 0,42 | m3 |
| 10 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 1,28 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V của HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 15 | Gỗ phai | Chương V của HSMT | 0,07 | m3 |
| F | ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V của HSMT | 10,3 | 100m2 |
| 4 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của HSMT | 1,6818 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 1,6818 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV ( 50% Kl đào ) | Chương V của HSMT | 0,8409 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào giật cấp | Chương V của HSMT | 41,17 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II -đất đào không tận dụng | Chương V của HSMT | 1,5679 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 1,5679 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% kl đào ) | Chương V của HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - Đất đào tận dụng | Chương V của HSMT | 0,3769 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đào phá bui tre | Chương V của HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 6,673 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 8,4037 | 100m3 |
| 17 | Mua đất mỏ đất QN 04- phường Bùi Thị Xuân - TP Quy Nhơn | Chương V của HSMT | 840,3658 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đất đến công trình | Chương V của HSMT | 105,0463 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,0696 | 100m3 |
| G | ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN XÂY ĐÚC: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,05 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,2768 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng xiên | Chương V của HSMT | 0,9771 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 1,1349 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,4406 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,5674 | tấn |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V của HSMT | 106,79 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 0,5339 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 7,0804 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 21,94 | m2 |
| 12 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V của HSMT | 673,81 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 13,05 | 100m |
| H | ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-BẬC CẤP: 2 BẬC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 13,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 3,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,2831 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,2942 | 100m2 |
| I | ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA- TƯỜNG KHÓA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 25,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1833 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,3085 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| J | ĐOẠN 4 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-CỐNG TIÊU: 3 CỐNG D200mm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,1286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 8 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 0,1155 | 100m |
| K | ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 101,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 1,014 | 100m3 |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V của HSMT | 17,52 | 100m2 |
| 4 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của HSMT | 2,7317 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 2,7317 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV ( 50% Kl đào ) | Chương V của HSMT | 1,3659 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào giật cấp | Chương V của HSMT | 58,69 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II -đất đào không tận dụng | Chương V của HSMT | 0,8219 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 0,8219 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% kl đào ) | Chương V của HSMT | 0,4109 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - Đất đào tận dụng | Chương V của HSMT | 3,7598 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đào phá bui tre | Chương V của HSMT | 1 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 1 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 4,0269 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 1 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 3,0186 | 100m3 |
| 17 | Mua đất mỏ đất QN 04- phường Bùi Thị Xuân - TP Quy Nhơn | Chương V của HSMT | 301,8592 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đất đến công trình | Chương V của HSMT | 37,7313 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,3863 | 100m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của HSMT | 1,0372 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,083 | 100m3 |
| L | ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN XÂY ĐÚC: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 42,05 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 13,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,1408 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng xiên | Chương V của HSMT | 1,4667 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 1,8695 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,7141 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 2,5281 | tấn |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V của HSMT | 168,95 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 0,8447 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 10,9379 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 33,17 | m2 |
| 12 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V của HSMT | 466,43 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 21,9 | 100m |
| M | ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- BẬC CẤP: 3 BẬC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 16,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất đào) | Chương V của HSMT | 3,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,4105 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,437 | 100m2 |
| N | ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- TƯỜNG KHÓA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 17,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| O | ĐOẠN 2 THƯỢNG LƯU CẦU PHÚ ĐA- CỐNG TIÊU: 4 CỐNG D200mm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,1715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 8 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 0,154 | 100m |
| P | ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 16,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V của HSMT | 19,72 | 100m2 |
| 4 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của HSMT | 1,9724 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 1,9724 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV ( 50% Kl đào ) | Chương V của HSMT | 0,9862 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào giật cấp | Chương V của HSMT | 72,12 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II -đất đào không tận dụng | Chương V của HSMT | 1,2084 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vận chuyển đổ thải | Chương V của HSMT | 1,2084 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% kl đào ) | Chương V của HSMT | 0,6042 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II - Đất đào tận dụng | Chương V của HSMT | 4,5663 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đào phá bui tre | Chương V của HSMT | 1 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 1 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 14,7601 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 1 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 14,5761 | 100m3 |
| 17 | Mua đất mỏ đất QN 04- phường Bùi Thị Xuân - TP Quy Nhơn | Chương V của HSMT | 1.457,6134 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đến công trình | Chương V của HSMT | 182,2012 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 6,681 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát trong ống buy | Chương V của HSMT | 144,89 | m3 |
| Q | ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-PHẦN XÂY ĐÚC: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 47,33 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 12,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,4096 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng xiên | Chương V của HSMT | 1,2349 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 7 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 1,9892 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,7949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 2,601 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1632 | tấn |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V của HSMT | 151,92 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 0,7596 | 100m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 13,0466 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 11,75 | m2 |
| 15 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V của HSMT | 605,41 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 380 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 7,58 | 100m |
| R | ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-BẬC CẤP: 4 BẬC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 17,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 3,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,3182 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,4445 | 100m2 |
| S | ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA- TƯỜNG KHÓA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 15,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,1832 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| T | ĐOẠN 3 HẠ LƯU CẦU PHÚ ĐA-CỐNG TIÊU: 3 CỐNG D200mm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,1286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V của HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 8 | Bạt nhựa lót | Chương V của HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 0,1155 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 3 | công nhân kỹ thuật chuyên nghành | 15 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích ≤ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≤ 110CV | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 9T | 2 |
| 5 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 6 | Máy nén khí | diezel 360m3/h | 1 |
| 7 | Ôtô tự đổ | tải trọng ≥ 7T | 6 |
| 8 | Máy trộn bêtông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa bêtông | 80L | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | 70 kg | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | 23kw | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | máy hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi