Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615368-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220580488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:12:00 đến ngày 2022-06-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,607,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng sửa chữa cải tạo công trình dân dụng. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng >=2,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng >=2,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng >=2,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng >=2,4 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường Trung học phổ thông Kiến Tường
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Kiến Trúc Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long. + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Nhà thầu (là đơn vị sự nghiệp) tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.810. - Fax: 0272.3821.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY 24 PHÒNG HỌC
B I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Chà nhám lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.470,404m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V408,109m2
3Chà nhám lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,616m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V42,626m3
5Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V616,68m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V96,51m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V105,883m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V264,772m2
10Tháo dỡ thiết bị đèn, quạtMô tả kỹ thuật theo chương V471cái
C II. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V3,376100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,764m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V337,64m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.116lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V616,68m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,51m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V368,63m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V105,883m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,416m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,199m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V117,648m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,648m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.600,686m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,616m2
D KHỐI THỰC HÀNH
E I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,849m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V310,92m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V68,91m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,668m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,1m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V96,7m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70,32m2
F II. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,336m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V123,36m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V568lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,92m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,91m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V230,456m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,668m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V225,12m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,42m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,7m2
G NHÀ ĐA NĂNG
H I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,269m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V620,01m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V82,07m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V171,2m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,56m2
I II. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,269m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V100lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Đóng lưới mắt cáo (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V741,57m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V741,57m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,07m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V441,6m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V171,2m2
J KHỐI HÀNH CHÍNH
K I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,668m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V57,02m2
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V408,09m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V69,804m2
L II. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,302m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V83,02m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V370lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V227,96m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,48m2
9Lát nền, sàn, tiết diện ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V519,014m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V477,894m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
M KÝ TÚC XÁ
N I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,876m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V189,864m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V212,04m2
5Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V709,1m2
O II. PHẦN LÀM MỚI:
1Rải ny longMô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m2
2Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,468m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V154,68m2
4Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V640lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V734,032m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V305,864m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V116m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V212,04m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,04m2
P NHÀ CÔNG VỤ
Q I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V206,102m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V344,98m2
3Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,92m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V284m2
R II. PHẦN LÀM MỚI:
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V670,244m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V344,98m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V321,92m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V666,9m2
S SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,819m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,5m3
4Bê tông đá dăm bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,964m3
5Gối cống fi 400Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5đoạn ống
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,943m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,137tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,137tấn
13Rải ny lôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,45100m2
14Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5m3
15Rulo tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V745m2
16Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V69,910m
T HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
U I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V468,396m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V334,4m2
V II. PHẦN LÀM MỚI:
1Tháo dỡ, thay mới bánh xe cửa đẩy cổng chính (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V332,316m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V136,08m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,4m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V468,396m2
W ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHỐI 24 PHÒNG)
X ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Y TỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 2 lớp cánh 800x600x250x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 125A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc chuyển mạch AMPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Biến dòng 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt câu chì 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Z TỦ ĐIỆN LẦU
1Lắp đặt tủ điện nổi 2 lớp cánh 400x300x250x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AA TỦ ĐIỆN T1
1Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 6 lineMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
2Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AB TỦ ĐIỆN T2
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 lineMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2m, 2x20W máng đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V198bộ
6Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6m, 1x10W máng đơn lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
7Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m, 1x20W, máng tản quang lắp bảngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
8Lắp đặt đèn áp trần Led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
9Lắp đặt quạt hút lắp tường -30WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt quạt trần 1x100W cánh 1,,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
11Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
15Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
18Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm… âmMô tả kỹ thuật theo chương V192hộp
19Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
20Lắp đặt dây LV-ABC (4x35mm2) dự kiến cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây CV đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
22Lắp đặt dây CV đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
23Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
24Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.520m
25Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
26Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
27Lắp đặt nẹp 16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
28Lắp đặt nẹp 14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
29Móc treo quạt trần ( đối với trần BTCT)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
30Thép tròn fi 8 treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V66m
31Thép hộp 40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
32Eke lắp đèn bảngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
33Ôc vis các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V500con
34Tắc kê nhựa 2-3cmMô tả kỹ thuật theo chương V500con
35Băng keo điện loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
AC CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét RBVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
5Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
6Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
7Lắp đặt ống luồn điện trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Cọc tiếp địa D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
9Khớp nối kim với trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bảng đế thép 200x200x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
11Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
12Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V4con
13Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
14Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHỐI ĐA NĂNG)
AE ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AF TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 14 lineMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt câu chì 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 2P-40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đèn treo HIGHBAY Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt dây CV đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
9Lắp đặt ống luồn điện trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
10Ti fi 8 treo đèn HIGHBAYMô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Ôc vis các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30con
12Băng keo điện loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
13Bình bột chữa cháy 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V24bình
14Bình chữa cháy CO2 5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V11bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng sửa chữa cải tạo công trình dân dụng. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng >=2,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng >=2,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng >=2,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng >=2,4 tỷ đồng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
2 Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
6 Máy trộn bê tông Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
7 Dàn giáo 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->