Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639002-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220615918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:10:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,535,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Cấp Tiến
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Thái Sơn. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4984100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,0935m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,675100m
4Vét bùn đầu cọc dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,1m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,1m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,1m3
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,4792m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,959tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0869tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6387tấn
11Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2889100m2
12Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0867m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2273tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3452tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0654tấn
16Ván khuôn gỗ, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6742100m2
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,2806m3
18Bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8242m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1803tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6549tấn
21Ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4602100m2
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5809100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng lại vật liệu đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,243100m3
24Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,4292m3
25Đào bể phốt, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,5616m3
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8688100m
27Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459m3
28Đắp cát đen đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459m3
30Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,639m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0537tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0505tấn
33Ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0355100m2
34Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4004m3
35Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,3716m2
36Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2m2
37Quét flinkote bể phốt...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,5716m2
38Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,375m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,016100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0371tấn
41Lắp đặt tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0352100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0493100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0493100m3/1km
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0717100m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9003100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9003100m3/1km
C Phần thân
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4676m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2062m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6197tấn
4Công tác gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,594tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4119tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3495tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3076tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1394tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0867100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,5912m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9488tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,233tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8944tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8761tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4174100m2
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,044m3
17Bê tông xốp tôn nền nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2092m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8295tấn
19Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,767100m2
20Đổ bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9732m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3064tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5867tấn
23Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2189100m2
24Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9896m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2803tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0508tấn
27Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1677100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,4814m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,3937m3
30Căng lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT224,464m2
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,8391m3
32Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,6084m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5226m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,9244m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =11 cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,2497m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,968m2
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1118m3
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,3975m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chân mái, tường sê nô, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,5846m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT592,6227m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT848,5754m2
42Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT369,5043m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT363,63m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT525,275m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,56m
46Láng Ram dốc tạo nhám dày TB 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,25m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,687m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,9084m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9425m2
50Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT403,9459m2
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,1942m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,4705m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT277,585m2
54Ốp gạch thẻ trang trí vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,673m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT173,5347m2
56Dán chống thấm bằng màng chống thấm 2 lớp khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,4862m2
57Láng sê nô mái hiên, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230,0209m2
58Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1806tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1806tấn
60Gia công cửa thông gió máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0475tấn
61Lắp dựng cửa thông gióTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9849m2
62Sơn xà gồ các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9896m2
63Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4422100m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.481,5277m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.218,0797m2
66Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,266m2
67Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,29m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2595tấn
69Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,0546m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4986m2
71Sản xuất, lắp dựng vách compact phụ kiện INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4416m2
72Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT971,4148kg
73Mũ chụp tay vịn lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT163cái
74Giá đỡ mặt bệ bằng INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,6686kg
75Đắp vẽ quốc huy bằng vữa Xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1033100m2
D Phần điện
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
2Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
5Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10hộp
6Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
7Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X400X200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
8Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A; 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-25A;16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
12Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
13Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
14Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
15Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42cái
16Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
18Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
19Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
20Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT680m
21Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT810m
22Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
23Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140m
24Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
25Lắp đặt Ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
26Lắp đặt Ống Gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260m
27Lắp đặt Ống Gen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
28Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12hộp
29Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hệ
30Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
31Lắp đặt modem wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
32Lắp đặt tp links 8 portsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
33Kéo rải Cáp internet cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
34Giắc mạng internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
35Lắp đặt Ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
E Chống sét
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,135100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
6Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8875kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,362kg
12Bulong, vành đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
F Phần cấp, thoát nước
1Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,28100m
2Ống PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,23100m
3Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
4Cút 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
5Tê 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29cái
6Tê 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
7Tê 90 PPR-D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
9Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cái
10Côn chuyển bậc PPR-D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
12Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
13Van 2 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Van 1 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
15Măng sông PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
16Măng sông PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
18Đầu bịt D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
19Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
20Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
21Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,58100m
22Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,56100m
23Măng sông PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
24Măng sông PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
25Măng sông PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
26Măng sông PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
27Tê 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
28Tê 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
29Cút 90 PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
30Cút 90 PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
31Cút 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
32Cút 45 độ PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cái
33Cút 45 độ PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31cái
34Côn 90 độ PVC-D90/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
35Côn 90 độ PVC-D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
36Côn 90 độ PVC-D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
37Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
38Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
39Đầu bịt D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
40Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
41Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
42Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
43Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
44Vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
46Van xả tiểu nam loại nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
47Chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
48Si phông chậu rửa + tiểu nam + chậu bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
49Vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
50Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
51Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
52Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
53Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
54Lắp đặt Chậu bếp inox 2 hốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
55Lắp đặt Vòi chậu bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
57Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
58Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
60Van phao cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
61Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
G HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
2Chặt cây, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6gốc cây
4Đào xúc hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,219100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,219100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,219100m3/1km
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,229100m3
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6563100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2927m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,096100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6192m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6192m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6192m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1248100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0393tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2011tấn
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3728m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,1398m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,7843m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,0066m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2892100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2892100m3/1km
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0832100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0166tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1005tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9152m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7202m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,3558m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4907m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,1484m2
24Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,656m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT239,8044m2
I HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6968m3
2Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,0958m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2413m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,3371m3
5Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,03m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0631m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1484tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1289100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng PVC 200mm đấu nối hệ thống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5975m3
12Vận chuyển đất, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,192100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,192100m3/1km
J HẠNG MỤC: NỀN SÂN
1Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT674m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,1m3
3Xoa nhẵn mặt sân (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT674m2
4Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,210m
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2416m3
2Đào đất móng công trình, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8514m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8763m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,128m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0088tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0467tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0402tấn
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4142m3
10Trát tường ngoài nhà xe, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,0162m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,0162m2
12Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,0828m2
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8846m3
14Xoa nhẵn mặt nền nhà xe (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,6868m2
15Bu lông chờ chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cụm bu lông
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7472m3
17Vận chuyển đất, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0349100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0349100m3/1km
19Gia công hệ khung dàn thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3907tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3907tấn
21Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2078tấn
22Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80cái
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2078tấn
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5858100m2
25Máng thu nước bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,7m
26Khung đỡ máng nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
27Ống thoát nước mái nhà xe PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,075100m
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,7662m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,0948m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,0948m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,0948m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->