Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:10:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,535,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Cấp Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4984 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,0935 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,675 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,1 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,1 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,4792 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,959 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0869 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6387 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2889 | 100m2 |
| 12 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0867 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2273 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3452 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0654 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6742 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,2806 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8242 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1803 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6549 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4602 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5809 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng lại vật liệu đào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,243 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,4292 | m3 |
| 25 | Đào bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5616 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8688 | 100m |
| 27 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | m3 |
| 28 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | m3 |
| 30 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,639 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0537 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0505 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4004 | m3 |
| 35 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,3716 | m2 |
| 36 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m2 |
| 37 | Quét flinkote bể phốt... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,5716 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,375 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0371 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cấu kiện |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0493 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0717 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9003 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9003 | 100m3/1km |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4676 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2062 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6197 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,594 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4119 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3495 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1394 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0867 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5912 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9488 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8944 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8761 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4174 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,044 | m3 |
| 17 | Bê tông xốp tôn nền nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2092 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8295 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,767 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9732 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3064 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5867 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2189 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9896 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2803 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0508 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1677 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,4814 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3937 | m3 |
| 30 | Căng lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,464 | m2 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,8391 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,6084 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5226 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,9244 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =11 cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2497 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,968 | m2 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1118 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3975 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chân mái, tường sê nô, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,5846 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 592,6227 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 848,5754 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 369,5043 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 363,63 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 525,275 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,56 | m |
| 46 | Láng Ram dốc tạo nhám dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,25 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,687 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,9084 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9425 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 403,9459 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,1942 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,4705 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 277,585 | m2 |
| 54 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,673 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 173,5347 | m2 |
| 56 | Dán chống thấm bằng màng chống thấm 2 lớp khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,4862 | m2 |
| 57 | Láng sê nô mái hiên, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,0209 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1806 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1806 | tấn |
| 60 | Gia công cửa thông gió mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0475 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa thông gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9849 | m2 |
| 62 | Sơn xà gồ các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9896 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4422 | 100m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.481,5277 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.218,0797 | m2 |
| 66 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,266 | m2 |
| 67 | Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,29 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2595 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,0546 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4986 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng vách compact phụ kiện INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4416 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 971,4148 | kg |
| 73 | Mũ chụp tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163 | cái |
| 74 | Giá đỡ mặt bệ bằng INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,6686 | kg |
| 75 | Đắp vẽ quốc huy bằng vữa Xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1033 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X400X200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A; 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-25A;16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 680 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 810 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 29 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hệ |
| 30 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt modem wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tp links 8 ports | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 34 | Giắc mạng internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 7 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cái |
| 9 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8875 | kg |
| 11 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,362 | kg |
| 12 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3266 | kg |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| F | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,28 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 10 | Côn chuyển bậc PPR-D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 12 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Măng sông PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 16 | Măng sông PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 18 | Đầu bịt D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 19 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,58 | 100m |
| 22 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 23 | Măng sông PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Măng sông PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Măng sông PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 26 | Măng sông PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 27 | Tê 45 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 28 | Tê 45 độ PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 29 | Cút 90 PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 30 | Cút 90 PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 31 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 32 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 33 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31 | cái |
| 34 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 35 | Côn 90 độ PVC-D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 36 | Côn 90 độ PVC-D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đầu bịt D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 40 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 41 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 44 | Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Si phông chậu rửa + tiểu nam + chậu bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 49 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Chậu bếp inox 2 hố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Vòi chậu bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 60 | Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 61 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,219 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,219 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,219 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,229 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6563 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2927 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,096 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6192 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6192 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0393 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2011 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3728 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,1398 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,7843 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,0066 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2892 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2892 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0166 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1005 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9152 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7202 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3558 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4907 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,1484 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,656 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 239,8044 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6968 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,0958 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2413 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3371 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,03 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0631 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1484 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1289 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC 200mm đấu nối hệ thống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5975 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | 100m3/1km |
| J | HẠNG MỤC: NỀN SÂN | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 674 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,1 | m3 |
| 3 | Xoa nhẵn mặt sân (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 674 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,2 | 10m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2416 | m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8514 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8763 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0088 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0467 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0402 | tấn |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4142 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà xe, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,0162 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,0162 | m2 |
| 12 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,0828 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8846 | m3 |
| 14 | Xoa nhẵn mặt nền nhà xe (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,6868 | m2 |
| 15 | Bu lông chờ chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cụm bu lông |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7472 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0349 | 100m3/1km |
| 19 | Gia công hệ khung dàn thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3907 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3907 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2078 | tấn |
| 22 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | cái |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2078 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5858 | 100m2 |
| 25 | Máng thu nước bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,7 | m |
| 26 | Khung đỡ máng nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Ống thoát nước mái nhà xe PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,075 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,7662 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,0948 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,0948 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,0948 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi