Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Đông Y Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634574-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung ương Hội Đông y Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Đông Y Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220610385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:10:00 đến ngày 2022-06-21 10:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,037,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng Dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình, cung cấp các tài liệu chứng minh sau đây trong E-HSDT:+ Bản công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đối với công trình đã kê khai.+ Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đối với công trình đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình, cung cấp các tài liệu chứng minh sau đây trong E-HSDT:+ Bản công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đối với công trình đã kê khai.+ Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đối với công trình đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung ương Hội Đông y Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Đông Y Việt Nam
Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Đông Y Việt Nam
02 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Nghiên cứu và Đầu tư S&D; địa chỉ: 69A/97 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định SPVALUE; địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà văn phòng Meco Complex, 102 Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nghiên cứu và Đầu tư S&D; địa chỉ: 69A/97 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định SPVALUE; địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà văn phòng Meco Complex, 102 Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung ương Hội Đông y Việt Nam , địa chỉ: Số 19 phố Tông Đản, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần phá dỡ khối nhà hành chính
1Tháo tấm lợp tôn (tháo ra để sơn lại xà gồ)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,8375100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo687,0696m2
3Phá dỡ lớp gạch chống nóng cũCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo99,53m2
4Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng, hệ thống điện dân dụng trong nhà để thay mớiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11 khoản
5Tháo dỡ cửa gỗ lớp ngoài bằng thủ công để sơn lạiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo138,25m2
6Tháo dỡ cửa kính lớp 2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo138,25m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo349,5378m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo648,9773m2
9Phá dỡ phào cũCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo79,03m2
10Phá dỡ phào đầu cộtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
11Phá dỡ phào đầu cộtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo22cái
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo317,1498m2
13Phá dỡ lớp gạch lát tam cấp hiện trạngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12,528m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo29,8615m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 12000m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo29,8615m3
16Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo648,9773m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo317,1498m2
18Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo79,03m
19Đắp phào đầu cột loại 1Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
20Đắp phào đầu cột loại 2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo22cái
21Đắp mi cửa sổ, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo53,15m
22Thi công vách bằng tấm thạch caoCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo37,84m2
23Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo120,7001m2
24Cung cấp và lắp đặt đèn điện chiếu sáng, đèn điện trang trí trần thạch cao tầng 1Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11 khoản
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo158,54011m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo648,97731m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo317,14981m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo158,54011m2
29Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo349,53781m2
30Sơn bề mặt kính bằng cửa sổ 2 lớpCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo211,96m2
31Thay thế bản lề cửaCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2241 bộ
32Thay thế chốt, khóa cửa điCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6bộ
33Lắp dựng cửa vào khuônCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo138,25m2 cấu kiện
34Lắp dựng cửa đi, cửa sổ (cửa kính lớp 2)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo138,25m2
35Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 03 lớp dày 0,45 mm (tận dụng tôn cũ)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo283,74841m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo687,06961m2
37Ống nhựa PVC D90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,8100m
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12,528m2
39Cải tạo điện dân dụng trong nhà tại các phòng ở tầng 1 và tầng 2 (Thay thế dây dẫn, ổ cắm, công tắc, hệ thống bóng điện chiếu sáng)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2tầng
40Bão dưỡng điều hòa (vệ sinh, bơm ga ...)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4bộ
41Ống nhựa PVC D90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,44100m
42Chếch PVC D90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo24cái
43Cầu thu nước D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
44Đai giữ ốngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo56cái
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,0224100m2
46Bạt che chắn vật rơiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo702,24m2
47Bạt che bụi trong phòngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo408m2
B CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo432,6951m2
2Tháo dỡ cổng để sơn lạiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo20,7m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo41,4m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,591m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1200m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,591m3
6Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo432,6951m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo235,3804m
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo432,69511m2
9Cung cấp cổng đi 2 cánh, cổng sắtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo10,35m2
10Khóa cổngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11 bộ
11Chốt cổngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11 bộ
12Bản lề cổngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo61 bộ
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo41,41m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo18,975m2
15Vệ sinh và sơn lại mái cổngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11 khoản
16Dóc, trát và sơn bả hoàn thiện họa tiết trang trí cổngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
C CẢI TẠO SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo25m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo25m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 12000m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo25m3
4San đầm lại mặt bầng sân sau phá dỡ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,25100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,5100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo50m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1367100m2
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo131m
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo170m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo80m2
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo15,92m2
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,2176m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo67,5m2
4Phá dỡ gạch lát nềnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo15,92m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,592m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6,3048m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1200m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6,3048m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,592m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo21,95m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo31,1m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo36,4m2
12Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12,075m2
13Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM M75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,195m2
14Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 03 lớp dày 0,45 mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,18991m2
15Gia công xà gồ thépCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1256tấn
16Lắp dựng xà gồ thépCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1256tấn
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8,3281m2
18Thi công trần trần nhôm lay in 600x600 (Tham khảo báo giá Austrong Group)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo15,92m2
19Cung cấp và lắp đật cửa đi nhôm hệ tương đương xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (STT 318 CBG Q4/2021)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,16m2
20Lắp dựng cửa nhôm kínhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,16m2
21Khoét lỗ đặt bàn đáCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
22Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact dày 18mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo18,756m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,824m2
24Khung đỡ bàn đáCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
25Đèn tuýp led đơn 1,2m x40WCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
26Đèn ốp trần D220-12wCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
27Đèn led dowlight âm trần D110-9wCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4bộ
28Quạt hút âm trần 250X250 -100m3/hCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
30Công tắc 1 hạt (mặt + hạt + đế âm)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
31Công tắc 3 hạt (mặt + hạt + đế âm)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
32Dây CU/PVC/PVC (2X4)mm2 + E .4mm2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo40m
33Dây CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo50m
34Dây CU/PVC/PVC (2X2,5)mm2 + E .2,5mm2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo25m
35Ống luồn dây PVC D16Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo40m
36Ống luồn dây PVC D20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo60m
37Hộp aptomat 8 moduleCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1hộp
38MCB -1P-25-10KACụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
39MCB -1P-20-10KACụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
40MCB -1P-16-10KACụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
41Lắp đặt chậu xí bệtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
43Lắp đặt hộp giấyCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
44Lắp đặt lavaborCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
46Lắp đặt thoát sàn D90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
47Ống nhựa PPR D32 PN10Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,15100m
48Ống nhựa PPR D25 PN10Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,06100m
49Ống nhựa PPR D20 PN10Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,07100m
50Van khóa PPR D32Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
51Van khóa PPR D25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
52Cút 90 độ PPR D32Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
53Cút 90 độ PPR D25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
54Cút 90 độ PPR D20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
55Cút 90 độ ren trong D20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
56Tê PPR D32Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
57Tê PPR D25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
58Tê PPR D25x20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
59Tê ren trong PPR D25/20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
60Kép PPR D20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
61Côn thu PPR D32x25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
62Côn thu PPR D25x20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
63Ống nhựa PVC D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,12100m
64Ống nhựa PVC D75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,2100m
65Ống nhựa PVC D60Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,05100m
66Ống nhựa PVC D42Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,02100m
67Cút 135 độ PVC D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
68Cút 135 độ PVC D75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
69Cút 135 độ PVC D42Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
70Cút 90 độ PVC D60Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
71Cút 90 độ PVC D42Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
72Tê 90 độ PVC D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
73Tê 90 độ PVC D60Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
74Tê 135 độ PVC D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
75Tê 135 độ PVC D75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
76Côn PVC D75x42Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
E CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo95,4585m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo27,71m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo27,71m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo123,16851m2
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuyp led 1 bóngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
6Cải tạo hệ thống đường dây, công tắc, ổ cắmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11 khoản
F NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo18,816m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,96m2
3Tháo dỡ xà gồ, vỉ kèoCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11 khoản
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,2078m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,3073m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo9,9153m3
7Phá dỡ nền móng hiện trạng (tạm tính nhân công bậc 3.0/7)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11,4304m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1200m bằng ô tô - 5,0TCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11,4304m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,8301m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,4983m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0181100m2
13Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,1611m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,6851m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0623100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0167tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0812tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0048100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0535100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0535100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0535100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,5024m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,7841m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1426100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0145tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1149tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,6615m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0728100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,043tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0808tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0277m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0064100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0019tấn
34Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,8223m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo25,447m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo25,447m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo9,427m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,28m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo24,3569m2
40Gia công xà gồ thépCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0522tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,0464m2
42Bu lông M12Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo16cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,2022100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6,2748m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo42,154m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo25,447m2
47Cửa đi mở quay 1 cánh, khung thép hộp, tôn huỳnh quang 1 mặt dày 0,5lyCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,16m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,16m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,563100m2
50Đèn tuýp led đơn 1,2m x40WCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
52Công tắc 1 hạt (mặt + hạt + đế âm)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
53Công tắc 2 hạt (mặt + hạt + đế âm)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
54Công tắc 3 hạt (mặt + hạt + đế âm)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
55Dây CU/PVC/PVC (2X4)mm2 + E .4mm2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo35m
56Dây CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo13m
57Dây CU/PVC/PVC (2X2,5)mm2 + E .2,5mm2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo13m
58Ống luồn dây PVC D16Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo18m
59Ống luồn dây PVC D25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo35m
60Hộp aptomat 6 moduleCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1hộp
61MCB -1P-25-10KACụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
62MCB -1P-20-10KACụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
63MCB -1P-16-10KACụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
G HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời -100W, IP67Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo28,1925m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1283100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1536100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1536100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1536100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,24m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,18100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,34m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,96m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo36m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo13,5m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,34m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1368100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1722tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo451 cấu kiện
H PHÒNG ĐÓN KHÁCH
1Vách trang trí bằng nan gỗ công nghiệp Plawood, màu sắc do chủ đầu tư lựa chọn KT: 4,28 x 3,5 mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo14,98m2
2Vách đục CNC bằng alu trên nền mika màu sắc do chủ đầu tư lựa chọn KT: 0,4 x 3 mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,2m2
3Bộ vách cây giả trang trí bằng tranh dán decal trên nền formexCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1Bộ
4Vách tủ trưng bày chất liệu gỗ công nghiệp, gỗ melanine. Màu sắc do chủ đầu tư lựa chọn KT: 2,68 x 3,5 mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo9,38m2
5Nan gỗ Plawood trừa cửa và vách CNC: 3,24 m2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,24m2
6Vách đục CNC bằng alu trên nền mika màu sắc do chủ đầu tư lựa chọn KT: 0,4 x 3 mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,2m2
7Bộ sofa kích thước 1,8 x 0,9 m chất liệu: Khung gỗ tự nhiên bọc nhung nỉ hoặc simili cao cấp nhập khẩu + 2 gối ômCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
8Đôn ngồi nỉ cao cấp; chân ốp nẹp alu vàng chống xướcCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
9Bàn trà tiếp khách mặt đá, khung innox mạ.Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
10Tranh trên tủ tranh decal dán formex, nền khung gỗ, kích thước: 5,8x1,2=6,96Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6,96m2
112 bức tranh thầy thuốc đông y, Khung nẹp gỗ,tranh trên nền formex,Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2Cái
12Quạt trần đèn chùm trang trí, quạt trần cụp xòe, Bóng đèn: Led 32w, có 4 màu đèn, công suất: 100W, xuất xứ: Đài LoanCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1Cái
13Cây nước nóng lạnh Kangaroo KG46, Bầu đun bằng thép không gỉ, Làm lạnh bằng Block LG, hàng nhập khẩuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1Cái
I PHÒNG KHÁM 1
1Tủ đựng đồ 2 cánh, chất liệu gỗ công nghiệp, gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, bản lề giảm chấn. KT: 2,3 x 2,2 mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,06m2
2Móc treo innox mạ treo quần áoCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1Bộ
3Bộ tranh treo tường phòng khám dài 4,5m, tranh decal dán formex, nền khung gỗ.Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1Bộ
4Bàn tư vấn gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, chân gỗ tự nhiên, kích thước: 1,2 x 0,75 mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2Cái
5Ghế tư vấn 1 (ghế tựa) Chân gỗ tự nhiên, bọc nỉ màu khách chọnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
6Ghế tư vấn 2 ( ghế nhỏ) Chân gỗ tự nhiên, bọc đệm nỉ rút múi sâuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
7Gường Spa Chất liệu khung gỗ tự nhiên, bọc đệm- chưa gồm ga, gốiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2Cái
8Rèm vải lụa 02 lớp quanh giường spa; khung inox gia cố treo tường và trần: 3,9 x 2mdCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,8md
9Ghế spa, ghế nhỏ đặt ở giường Spa chất liệu gỗ tự nhiênCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2Cái
J PHÒNG KHÁM 2
1Tủ vách gỗ melamine hậu chống ẩm bằng alu, bản lề giảm chấn, kích thước: 3,82x2x0,33Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,64m2
2Móc treo innox mạ treo quần áoCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1Bộ
3Bộ tranh treo tường phòng khám dài 4,5m, tranh decal dán formex, nền khung gỗ.Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1Bộ
4Bàn tư vấn gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, chân gỗ tự nhiên, kích thước: 1,2 x 0,75 mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1Cái
5Ghế tư vấn 1 (ghế tựa) Chân gỗ tự nhiên, bọc nỉ màu khách chọnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
6Ghế tư vấn 2 (ghế nhỏ) Chân gỗ tự nhiên, bọc đệm nỉ rút múi sâuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng Dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình, cung cấp các tài liệu chứng minh sau đây trong E-HSDT:+ Bản công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đối với công trình đã kê khai.+ Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đối với công trình đã kê khai.66
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình, cung cấp các tài liệu chứng minh sau đây trong E-HSDT:+ Bản công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đối với công trình đã kê khai.+ Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đối với công trình đã kê khai.66
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;55
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;55
5 Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Sức nâng: 25 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
4 Ô tô tự đổ Trọng tải: 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->