Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Đông Y Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung ương Hội Đông y Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Đông Y Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:10:00 đến ngày 2022-06-21 10:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,037,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.166.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng Dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình, cung cấp các tài liệu chứng minh sau đây trong E-HSDT:+ Bản công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đối với công trình đã kê khai.+ Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đối với công trình đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình, cung cấp các tài liệu chứng minh sau đây trong E-HSDT:+ Bản công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đối với công trình đã kê khai.+ Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đối với công trình đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung ương Hội Đông y Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Đông Y Việt Nam Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Đông Y Việt Nam 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung ương Hội Đông y Việt Nam; Địa chỉ: 19 Phố Tông Đản, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt nam; điện thoại: (84-4)3.935.0572; Fax: (84-4)3.934.9067. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phần phá dỡ khối nhà hành chính | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn (tháo ra để sơn lại xà gồ) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,8375 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 687,0696 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng cũ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 99,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng, hệ thống điện dân dụng trong nhà để thay mới | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 khoản |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ lớp ngoài bằng thủ công để sơn lại | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 138,25 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa kính lớp 2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 138,25 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 349,5378 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 648,9773 | m2 |
| 9 | Phá dỡ phào cũ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 79,03 | m2 |
| 10 | Phá dỡ phào đầu cột | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Phá dỡ phào đầu cột | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 317,1498 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp gạch lát tam cấp hiện trạng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,528 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 29,8615 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 12000m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 29,8615 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 648,9773 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 317,1498 | m2 |
| 18 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 79,03 | m |
| 19 | Đắp phào đầu cột loại 1 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Đắp phào đầu cột loại 2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 21 | Đắp mi cửa sổ, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 53,15 | m |
| 22 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 37,84 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 120,7001 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đèn điện chiếu sáng, đèn điện trang trí trần thạch cao tầng 1 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 khoản |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 158,5401 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 648,9773 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 317,1498 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 158,5401 | 1m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 349,5378 | 1m2 |
| 30 | Sơn bề mặt kính bằng cửa sổ 2 lớp | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 211,96 | m2 |
| 31 | Thay thế bản lề cửa | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 224 | 1 bộ |
| 32 | Thay thế chốt, khóa cửa đi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 138,25 | m2 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ (cửa kính lớp 2) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 138,25 | m2 |
| 35 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 03 lớp dày 0,45 mm (tận dụng tôn cũ) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 283,7484 | 1m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 687,0696 | 1m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,8 | 100m |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,528 | m2 |
| 39 | Cải tạo điện dân dụng trong nhà tại các phòng ở tầng 1 và tầng 2 (Thay thế dây dẫn, ổ cắm, công tắc, hệ thống bóng điện chiếu sáng) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | tầng |
| 40 | Bão dưỡng điều hòa (vệ sinh, bơm ga ...) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 41 | Ống nhựa PVC D90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,44 | 100m |
| 42 | Chếch PVC D90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 43 | Cầu thu nước D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 56 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,0224 | 100m2 |
| 46 | Bạt che chắn vật rơi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 702,24 | m2 |
| 47 | Bạt che bụi trong phòng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 408 | m2 |
| B | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 432,6951 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng để sơn lại | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 41,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,591 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1200m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,591 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 432,6951 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 235,3804 | m |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 432,6951 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp cổng đi 2 cánh, cổng sắt | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,35 | m2 |
| 10 | Khóa cổng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 11 | Chốt cổng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 12 | Bản lề cổng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | 1 bộ |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 41,4 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,975 | m2 |
| 15 | Vệ sinh và sơn lại mái cổng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 khoản |
| 16 | Dóc, trát và sơn bả hoàn thiện họa tiết trang trí cổng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 12000m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m3 |
| 4 | San đầm lại mặt bầng sân sau phá dỡ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,5 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 50 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1367 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 131 | m |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 170 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 80 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,2176 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 67,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,592 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,3048 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1200m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,3048 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,592 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 21,95 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 31,1 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 36,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,075 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM M75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,195 | m2 |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 03 lớp dày 0,45 mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1899 | 1m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1256 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1256 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,328 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần trần nhôm lay in 600x600 (Tham khảo báo giá Austrong Group) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,92 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đật cửa đi nhôm hệ tương đương xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (STT 318 CBG Q4/2021) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 21 | Khoét lỗ đặt bàn đá | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact dày 18mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,756 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,824 | m2 |
| 24 | Khung đỡ bàn đá | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 25 | Đèn tuýp led đơn 1,2m x40W | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần D220-12w | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Đèn led dowlight âm trần D110-9w | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 28 | Quạt hút âm trần 250X250 -100m3/h | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 30 | Công tắc 1 hạt (mặt + hạt + đế âm) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Công tắc 3 hạt (mặt + hạt + đế âm) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC (2X4)mm2 + E .4mm2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC (2X2,5)mm2 + E .2,5mm2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 35 | Ống luồn dây PVC D16 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC D20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 37 | Hộp aptomat 8 module | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 38 | MCB -1P-25-10KA | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 39 | MCB -1P-20-10KA | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 40 | MCB -1P-16-10KA | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp giấy | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lavabor | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,06 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,07 | 100m |
| 50 | Van khóa PPR D32 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Van khóa PPR D25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Cút 90 độ PPR D32 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 53 | Cút 90 độ PPR D25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 54 | Cút 90 độ PPR D20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 55 | Cút 90 độ ren trong D20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 56 | Tê PPR D32 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 57 | Tê PPR D25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 58 | Tê PPR D25x20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Tê ren trong PPR D25/20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 60 | Kép PPR D20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D32x25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 62 | Côn thu PPR D25x20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 63 | Ống nhựa PVC D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D60 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,05 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D42 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,02 | 100m |
| 67 | Cút 135 độ PVC D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 68 | Cút 135 độ PVC D75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 69 | Cút 135 độ PVC D42 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 70 | Cút 90 độ PVC D60 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 71 | Cút 90 độ PVC D42 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 72 | Tê 90 độ PVC D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 73 | Tê 90 độ PVC D60 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Tê 135 độ PVC D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 75 | Tê 135 độ PVC D75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 76 | Côn PVC D75x42 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 95,4585 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,71 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,71 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 123,1685 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuyp led 1 bóng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Cải tạo hệ thống đường dây, công tắc, ổ cắm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 khoản |
| F | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vỉ kèo | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 1 khoản |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2078 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,3073 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,9153 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền móng hiện trạng (tạm tính nhân công bậc 3.0/7) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,4304 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1200m bằng ô tô - 5,0T | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,4304 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,8301 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4983 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0181 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,1611 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6851 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0623 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0167 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0048 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0535 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0535 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0535 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5024 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7841 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1426 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0145 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1149 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6615 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0728 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,043 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0808 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0277 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0064 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0019 | tấn |
| 34 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,8223 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,447 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,447 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,427 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,28 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 24,3569 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0522 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,0464 | m2 |
| 42 | Bu lông M12 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2022 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,2748 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 42,154 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,447 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung thép hộp, tôn huỳnh quang 1 mặt dày 0,5ly | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,563 | 100m2 |
| 50 | Đèn tuýp led đơn 1,2m x40W | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 52 | Công tắc 1 hạt (mặt + hạt + đế âm) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Công tắc 2 hạt (mặt + hạt + đế âm) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 54 | Công tắc 3 hạt (mặt + hạt + đế âm) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Dây CU/PVC/PVC (2X4)mm2 + E .4mm2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | m |
| 57 | Dây CU/PVC/PVC (2X2,5)mm2 + E .2,5mm2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | m |
| 58 | Ống luồn dây PVC D16 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | m |
| 59 | Ống luồn dây PVC D25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 60 | Hộp aptomat 6 module | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 61 | MCB -1P-25-10KA | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 62 | MCB -1P-20-10KA | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 63 | MCB -1P-16-10KA | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| G | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời -100W, IP67 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 28,1925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1536 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1536 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1536 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,34 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,96 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 36 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,5 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,34 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1368 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1722 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 45 | 1 cấu kiện |
| H | PHÒNG ĐÓN KHÁCH | |||
| 1 | Vách trang trí bằng nan gỗ công nghiệp Plawood, màu sắc do chủ đầu tư lựa chọn KT: 4,28 x 3,5 m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,98 | m2 |
| 2 | Vách đục CNC bằng alu trên nền mika màu sắc do chủ đầu tư lựa chọn KT: 0,4 x 3 m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2 | m2 |
| 3 | Bộ vách cây giả trang trí bằng tranh dán decal trên nền formex | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Vách tủ trưng bày chất liệu gỗ công nghiệp, gỗ melanine. Màu sắc do chủ đầu tư lựa chọn KT: 2,68 x 3,5 mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,38 | m2 |
| 5 | Nan gỗ Plawood trừa cửa và vách CNC: 3,24 m2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,24 | m2 |
| 6 | Vách đục CNC bằng alu trên nền mika màu sắc do chủ đầu tư lựa chọn KT: 0,4 x 3 m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2 | m2 |
| 7 | Bộ sofa kích thước 1,8 x 0,9 m chất liệu: Khung gỗ tự nhiên bọc nhung nỉ hoặc simili cao cấp nhập khẩu + 2 gối ôm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Đôn ngồi nỉ cao cấp; chân ốp nẹp alu vàng chống xước | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Bàn trà tiếp khách mặt đá, khung innox mạ. | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Tranh trên tủ tranh decal dán formex, nền khung gỗ, kích thước: 5,8x1,2=6,96 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,96 | m2 |
| 11 | 2 bức tranh thầy thuốc đông y, Khung nẹp gỗ,tranh trên nền formex, | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 12 | Quạt trần đèn chùm trang trí, quạt trần cụp xòe, Bóng đèn: Led 32w, có 4 màu đèn, công suất: 100W, xuất xứ: Đài Loan | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 13 | Cây nước nóng lạnh Kangaroo KG46, Bầu đun bằng thép không gỉ, Làm lạnh bằng Block LG, hàng nhập khẩu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| I | PHÒNG KHÁM 1 | |||
| 1 | Tủ đựng đồ 2 cánh, chất liệu gỗ công nghiệp, gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, bản lề giảm chấn. KT: 2,3 x 2,2 m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,06 | m2 |
| 2 | Móc treo innox mạ treo quần áo | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tranh treo tường phòng khám dài 4,5m, tranh decal dán formex, nền khung gỗ. | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn tư vấn gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, chân gỗ tự nhiên, kích thước: 1,2 x 0,75 m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 5 | Ghế tư vấn 1 (ghế tựa) Chân gỗ tự nhiên, bọc nỉ màu khách chọn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Ghế tư vấn 2 ( ghế nhỏ) Chân gỗ tự nhiên, bọc đệm nỉ rút múi sâu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Gường Spa Chất liệu khung gỗ tự nhiên, bọc đệm- chưa gồm ga, gối | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Rèm vải lụa 02 lớp quanh giường spa; khung inox gia cố treo tường và trần: 3,9 x 2md | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,8 | md |
| 9 | Ghế spa, ghế nhỏ đặt ở giường Spa chất liệu gỗ tự nhiên | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| J | PHÒNG KHÁM 2 | |||
| 1 | Tủ vách gỗ melamine hậu chống ẩm bằng alu, bản lề giảm chấn, kích thước: 3,82x2x0,33 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,64 | m2 |
| 2 | Móc treo innox mạ treo quần áo | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tranh treo tường phòng khám dài 4,5m, tranh decal dán formex, nền khung gỗ. | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn tư vấn gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, chân gỗ tự nhiên, kích thước: 1,2 x 0,75 m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 5 | Ghế tư vấn 1 (ghế tựa) Chân gỗ tự nhiên, bọc nỉ màu khách chọn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Ghế tư vấn 2 (ghế nhỏ) Chân gỗ tự nhiên, bọc đệm nỉ rút múi sâu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.166.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng Dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình, cung cấp các tài liệu chứng minh sau đây trong E-HSDT:+ Bản công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đối với công trình đã kê khai.+ Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đối với công trình đã kê khai. | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình, cung cấp các tài liệu chứng minh sau đây trong E-HSDT:+ Bản công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng đối với công trình đã kê khai.+ Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đối với công trình đã kê khai. | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Sức nâng: 25 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi