Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634505-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220634477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:09:00 đến ngày 2022-06-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,924,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư Cây Đước tại khu phố 7, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên , địa chỉ: Số 41, phố Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên, + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Yên 268 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên , địa chỉ: Số 41, phố Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên, + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên, + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHAI THÁC ĐẤT, SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,9695100m3
2Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 22,5kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,9695100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,2178100m3
4Đắp đất mái taluy độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1743100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7126100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8559100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4863100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3881100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3881100m3
6Phá mặt đường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,76m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0832100m3
8Nilon lót mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6879100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,76m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7195100m2
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65m3
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65m3
13Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,33m3
14Ván khuôn viên bó vỉa thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4463100m2
15Bê tông lót viên vỉa thường M100 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1m3
16Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2066100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2071cấu kiện
18Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
19Ván khuôn viên vỉa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0372100m2
20Cốt thép viên vỉa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
21Bê tông lót viên thu nước M100 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
22Ván khuôn viên thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
24Bê tông viên tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
25Đệm cát viên tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
26Ván khuôn viên tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
27Cốt thép viên tụ nước dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0196tấn
28Lắp đặt viên tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3225100m3
3Phá dỡ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,15m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,86m3
6Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,237100m2
7Nilon lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1713100m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,41m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,81m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240,03m2
11Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,06m3
12Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,82m3
13Lắp đặt cốt thép bản DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7926tấn
14Lắp đặt cốt thép bản D>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,223tấn
15Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7929tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4741cấu kiện
17Ván khuôn bê tông đáyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5643100m2
18Ván khuôn bê tông mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8958100m2
19Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8922100m2
20Căt mặt đường bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
21Phá dỡ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
22Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0545100m3
23Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
24Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,49m3
25Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,51m3
26Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,11m3
27Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1312tấn
28Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3183tấn
29Gia công lắp đặt cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1983tấn
30Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47tấn
31Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1282100m2
32Ván khuôn đổ bê tông thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5807100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật391cấu kiện
D CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,731m3
2Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0048100m2
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cột
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3335km/dây
8Dây cáp 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật333,54m
9Vận chuyển dây cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
10Đai thép không gỉ + khóaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
11Móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
12Kẹp xiết vạn xoắnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Đầu cốt đồng nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Vận chuyển cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
15Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191 sợi, 1 ruột
18Đấu nguồn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần
19Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,21 tủ
20Ống thép lồng DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D100/85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6100m
23Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
24Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x35mm2 +1x16mm2- 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87m
25Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62100m
26Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25mm2 +1x16mm2- 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162m
27Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 hộp nối
28Hộp nối cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
29Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161đầu cáp (3 pha)
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
31Đầu cốt đồng 16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
33Đầu cốt đồng 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
35Đầu cốt đồng 35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp biển cấm, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3công/bộ
37Biển báo tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
40Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89m3
41Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0621100m2
42Khung móng tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
44Cọc tiếp địa, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
45Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310m
46Dây đồng trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30md
47Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
48Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,026100m3
49Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,456100m3
50Bảo vệ cáp ngầm, băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,684100m2
51Băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,4m2
52Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1091000 viên
53Gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.109viên
54Thí nghiệm tiếp đất tiếp địa tủ công tơTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 vị trí
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,691m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
57Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
58Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
59Bu lông móng cột điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
60Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
61Dây đồng trần D10 nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m
62Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cột
63Lắp đèn LED 80WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bảng
66Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật321 đầu cáp
67Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2186100m3
69Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2136100m3
70Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7979100 m
71Rải cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0561100m
72Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7418100m
73Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8831000 viên
74Gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật883Viên
75Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1941100m2
76Băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,41m2
77Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2601100m
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26911m3
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0004100m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0273100m2
81Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,338m3
82Bulong móng tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
83Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
84Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
85Vận chuyển cột đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Ca
86Vận chuyển cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Ca
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE D63 PN10 PE80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
4Mốc báo đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
5Lắp đặt Tê thu D75/63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Tê đều D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chếch D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt Van ren 2C D50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D63x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt Ống HDPE D160Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
11Lắp đặt Nút bịt HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Hố định hình D540Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Đai khởi thủy gang DN63x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
14Ống HDPE DN25 PN10, PE80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100 m
15Cút HDPE ren ngoài DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
16Cút HDPE ren trong DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
20Đào đất hố ga, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
21Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
22Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
23Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0021100m2
24Bê tông nắp đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
25Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0015tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
27Đắp đất hố ga, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,681m3
29Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
31Bê tông chặn cuối tuyến đúc sẵn,đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
32Ván khuôn bê tông chặn cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0048100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông chặn cuối tuyến đúc sẵn PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
F THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
G PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
H PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THẤC KHOÁNG SẢN
1Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặ xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu.32
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu4
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
8 Máy đào xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
9 Máy ủi ≥ 108CV Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy lu ≥ 9 tấn Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy lu ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->