Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639153-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220601083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 11:13:00 đến ngày 2022-06-24 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,925,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.547.867.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn +Trình độ đại học trở lên.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 4 - 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch/đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Xây dựng trường THCS xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Thọ Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Hồng Đức TH + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Thọ Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 5/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Công nghệ Xây dựng và Thương mại Sao Việt
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaYêu cầu chương V42m2
2Tháo dỡ mái tônYêu cầu chương V243,3427m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồYêu cầu chương V1tấn
4Tháo dỡ trầnYêu cầu chương V190,8704m2
5Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu chương V97,6026m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu chương V14,0641m3
7Hút bể phốtYêu cầu chương V1toàn bộ
8Tháo dỡ bệ xíYêu cầu chương V4bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu chương V4bộ
10Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu chương V2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácYêu cầu chương V4bộ
12Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu chương V24,8632m3
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmYêu cầu chương V2cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmYêu cầu chương V2gốc
15Vận chuyển phế thảiYêu cầu chương V138,2477m3
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIYêu cầu chương V6,4986100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V38,8244m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V1,4563tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V5,4173tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chương V5,0068tấn
6Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,1259tấn
7Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmYêu cầu chương V1,9453tấn
8Ván khuôn móngYêu cầu chương V1,5964100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V135,5429m3
10Ván khuôn cộtYêu cầu chương V0,9606100m2
11Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V8,3055m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V62,37m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,0683tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V0,4095tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,447100m2
16Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V4,9562m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V2,1662100m3
18Đắp tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V2,4332100m3
19Vận chuyển đất đi đổYêu cầu chương V1,899100m3
20Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chương V37,4032m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,5035tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmYêu cầu chương V5,6347tấn
23Ván khuôn cộtYêu cầu chương V3,2314100m2
24Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V20,2409m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V3,7906100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chương V9,7354100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V1,6084tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V2,8683tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu chương V7,7254tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V11,4965tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V42,944m3
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V112,712m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chương V0,252100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,2528tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmYêu cầu chương V0,0257tấn
36Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V2,5721m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V243,2828m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngYêu cầu chương V0,82100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,473tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmYêu cầu chương V0,1389tấn
41Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V6,8323m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,4159100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,1168tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V0,102tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V2,2871m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V1.090,2703m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V1.212,654m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V66,79m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V379,06m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V973,54m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V53,502m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V1.090,2703m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V2.632,044m2
54Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2Yêu cầu chương V5,4735m3
55Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu chương V1,8244m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V14,8548m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V27,3166m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V14,85m2
59Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V1,2679m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V0,6641m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,0426100m3
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V727,3448m2
63Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Yêu cầu chương V0,3322m3
64Xây tường thẳng gạch không nung rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V0,7435m3
65Đắp nền móng công trìnhYêu cầu chương V1,0568m3
66Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Yêu cầu chương V0,302m3
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x50x20mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V8,052m2
68Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60Yêu cầu chương V16,02m
69Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 14)Yêu cầu chương V23,921m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chương V64,8m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chương V4,86m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chương V77,76m2
73Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chương V7,92m2
74Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Yêu cầu chương V77,76m2
75Gia công xà gồ thépYêu cầu chương V1,7576tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V163,7521m2
77Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chương V1,7576tấn
78Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4lyYêu cầu chương V5,5946100m2
79Tôn úp nóc rộng 500Yêu cầu chương V37,94m
80Ke chống bãoYêu cầu chương V1.244cái
81Xây tường thẳng gạch không nung rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V0,0528m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V0,96m2
83Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V116,64m
84Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiYêu cầu chương V0,0307tấn
85Tấm tôn hoa cửa lên máiYêu cầu chương V1tấm
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Yêu cầu chương V12,3055100m2
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu chương V80bộ
88Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250, bóng Led 1x8WYêu cầu chương V16bộ
89Lắp đặt ổ cắm đơnYêu cầu chương V50cái
90Lắp đặt ổ cắm âm sàn 2 chấu+ 1 hạt mạngYêu cầu chương V50bảng
91Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chương V52cái
92Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu chương V4cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chương V8cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu chương V12cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu chương V46hộp
96Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200Yêu cầu chương V1tủ
97Lắp đặt cầu chì báo pha 2AYêu cầu chương V6bộ
98Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-80AYêu cầu chương V1cái
99Lắp đặt các automat 3 pha MCB-32AYêu cầu chương V4cái
100Tủ điện tầng 1,2 thép 1,5mm kích thước 300x400x200Yêu cầu chương V2tủ
101Lắp đặt các automat 1 pha 32AYêu cầu chương V12cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20,10AYêu cầu chương V20cái
103Lắp đặt tủ điện âm tường mặt MEKA 4 MODLYêu cầu chương V12tủ
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Yêu cầu chương V30m
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Yêu cầu chương V50m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu chương V330m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chương V850m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chương V1.540m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmYêu cầu chương V1.540m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmYêu cầu chương V850m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmYêu cầu chương V1,6100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmYêu cầu chương V0,12100m
113Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2Yêu cầu chương V15m
114Cọc tiếp địa mạ đồng D14-2,4mYêu cầu chương V4cọc
115Gông bắt cọc đồngYêu cầu chương V5cái
116Dây đồng dẹt 24x4mmYêu cầu chương V16m
117Đầu cốt đồng M35Yêu cầu chương V6cái
118Đầu cốt đồng M16Yêu cầu chương V8cái
119Đầu cốt đồng M10Yêu cầu chương V8cái
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmYêu cầu chương V36m
121Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu chương V7cọc
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu chương V150m
123Kéo rải dây thép dẹt 40x4mmYêu cầu chương V40m
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mYêu cầu chương V5cái
125Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C2Yêu cầu chương V11,521m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,0384100m3
127Vận chuyển đất thừa đi đổYêu cầu chương V0,0768100m3
128Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mmYêu cầu chương V1,5100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mmYêu cầu chương V0,2100m
130Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu chương V15cái
131Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu chương V30cái
132Rọ chắn rác D90mmYêu cầu chương V15cái
133Đai giữ InoxYêu cầu chương V75cái
134Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mmYêu cầu chương V0,3100 m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mmYêu cầu chương V0,75100 m
136Lắp đặt tê nhựa HDPE D50mmYêu cầu chương V1cái
137Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mmYêu cầu chương V2cái
138Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmYêu cầu chương V2cái
139Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmYêu cầu chương V10cái
140Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D50-25mmYêu cầu chương V1cái
141Lắp đặt côn nhựa HDPE D50mmYêu cầu chương V2cái
142Lắp đặt côn nhựa HDPE D25mmYêu cầu chương V5cái
143Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmYêu cầu chương V1cái
144Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmYêu cầu chương V1cái
145Van phao điều khiển tự độngYêu cầu chương V1bộ
146Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu chương V1bể
147Máy bơm cấp nướcYêu cầu chương V1máy
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu chương V2bộ
149Bồn rửa Inox đôiYêu cầu chương V1bộ
150Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmYêu cầu chương V0,02100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmYêu cầu chương V0,01100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmYêu cầu chương V0,01100m
153Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D90mmYêu cầu chương V1cái
154Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D60mmYêu cầu chương V2cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmYêu cầu chương V1cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmYêu cầu chương V2cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmYêu cầu chương V2cái
158Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmYêu cầu chương V1cái
159Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmYêu cầu chương V2cái
160Lắp đặt chếch nhựa PVC D34mmYêu cầu chương V2cái
161Lắp đặt côn thu nhựa PVC90-60mmYêu cầu chương V1cái
162Lắp đặt côn thu nhựa PVC60-34mmYêu cầu chương V2cái
C NHÀ CẦU
1Đào móng cột - Cấp đất IIYêu cầu chương V9,73341m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu chương V13,32171m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,0769100m3
4Vận chuyển đất đi đổYêu cầu chương V0,1537100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V1,6008m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V1,9232m3
7Ván khuôn móng cộtYêu cầu chương V0,0768100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,0083tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V0,1488tấn
10Xây móng bằng gạch không nung đặc, chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu chương V6,4736m3
11Xây móng bằng gạch không nung đặc, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu chương V1,0173m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V1,426m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,1296100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0221tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,158tấn
16Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V0,6292m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,1144100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,0166tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V0,1221tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V0,9817m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,0892100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,0249tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V0,1626tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V1,5397m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chương V0,148100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,2351tấn
27Xây tường thẳng gạch không nung rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V2,6116m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V53,478m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V11,44m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V8,92m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V14,8m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu chương V88,638m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V10,2272m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất IIIYêu cầu chương V0,2187100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V2,604m3
3Xây móng đá hộc, dầy Yêu cầu chương V14,934m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,3091100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu chương V0,077tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu chương V0,2639tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Yêu cầu chương V3,3567m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,1828100m3
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, Cấp đất IIIYêu cầu chương V0,0359100m3
10Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V3,0686m3
11Đào móng - Cấp đất IIIYêu cầu chương V0,2353100m3
12Đào móng cột - Cấp đất IIIYêu cầu chương V2,61421m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V1,1172m3
14Ván khuôn móng cộtYêu cầu chương V0,0281100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,0687tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V0,0668tấn
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V2,1679m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V4,3119m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chương V6,8202m2
20Đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu chương V6,8202m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V48,6172m2
22Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu chương V25,9402m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,0871100m3
24Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIYêu cầu chương V0,1743100m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V0,9911m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chương V0,0285100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,0605tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu chương V51 cấu kiện
29Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V18,6002m3
30Ván khuôn gỗ lanh tôYêu cầu chương V0,0481100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0457tấn
32Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V0,2554m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,2925100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chương V0,6604100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu chương V0,063tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu chương V0,2678tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Yêu cầu chương V0,3825tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V2,2358m3
39Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V6,3412m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V84,502m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V88,308m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V29,25m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V66,04m2
44Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V31,88m
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu chương V15,5m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu chương V15,5m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V183,598m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V84,502m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V107,0706m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V40,356m2
51Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Yêu cầu chương V0,5751m3
52Xây tường thẳng gạch không nung đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V2,8471m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu chương V9,288m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chương V15,54m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chương V4,32m2
56Hộp điện phòngYêu cầu chương V2cái
57Hộp điện tổngYêu cầu chương V1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chương V4cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chương V4cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu chương V4bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu chương V4cái
62Lắp đặt các automat 2 pha MCB-30AYêu cầu chương V1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha MCB-15AYêu cầu chương V2cái
64Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20AYêu cầu chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha MCB-25AYêu cầu chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu chương V20m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Yêu cầu chương V40m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chương V40m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC2x1,5mm2Yêu cầu chương V120m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmYêu cầu chương V80m
71Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu chương V1bể
72Máy bơm nướcYêu cầu chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mmYêu cầu chương V0,9100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mmYêu cầu chương V0,35100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmYêu cầu chương V0,4100m
76Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 48-27mmYêu cầu chương V10cái
77Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mmYêu cầu chương V27cái
78Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmYêu cầu chương V10cái
79Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mmYêu cầu chương V10cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmYêu cầu chương V0,4100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmYêu cầu chương V0,45100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmYêu cầu chương V0,3100m
83Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 42-27mmYêu cầu chương V10cái
84Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu chương V10cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mmYêu cầu chương V12cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mmYêu cầu chương V6cái
87Lắp đặt xí bệtYêu cầu chương V6bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chương V6cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu chương V2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu chương V2bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu chương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmYêu cầu chương V0,15100m
93Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmYêu cầu chương V4cái
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu chương V4cái
E SÂN LÁT GẠCH
1Nilon tái sinh.Yêu cầu chương V245m2
2Cát tạo phẳngYêu cầu chương V0,5265100m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V38,4m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chương V1.331m2
5Lát nền, sàn gạch Terrazzo ngoài trời- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M100Yêu cầu chương V1.331m2
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu chương V19,951m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V1,9m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V7,5m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V4,05m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,0368tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,04100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V0,44m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V7,2057m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V104,9822m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V104,9822m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu chương V65,90671m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V9,1769m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu chương V13,2175m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V5,0587m3
5Ván khuôn tấm đanYêu cầu chương V0,2997100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu chương V0,3867tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu chương V1301 cấu kiện
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu chương V36,43m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V194,2332m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,2197100m3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIYêu cầu chương V0,3661100m3
H Phòng thí nghiệm hóa sinh:
1Bàn giáo viên H-TNHV4Yêu cầu chương V1cái
2Bàn biểu diễn giáo viên H-TNHV3:Yêu cầu chương V1cái
3Bàn thí nghiệm học sinh H-TNHS3:Yêu cầu chương V12cái
4Tủ điện TN39 ( Tủ điều khiển trung tâm):Yêu cầu chương V1cái
5Giá để thiết bị H-TVS13:Yêu cầu chương V2cái
6Ghế TN (H-GĐ 06)Yêu cầu chương V48cái
7Tủ hốt H-TN24 tủ pha hóa chất)Yêu cầu chương V1cái
8Quạt hút khí độc H-TN23Yêu cầu chương V2cái
9Bảng từ chống lóa Hàn QuốcYêu cầu chương V1cái
10Bồn rửa đôi ( H-TN32)Yêu cầu chương V1cái
11Smart Tivi 4K 55 inchYêu cầu chương V1cái
I Phòng chuẩn bị thí nghiệm hóa sinh
1Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm H-TS05Yêu cầu chương V1cái
2Tủ đựng hóa chất TN25Yêu cầu chương V1cái
3Bàn chuẩn bị thí nghiệm TNHV5Yêu cầu chương V1cái
4Giá để thiết bị H-TVS13Yêu cầu chương V1cái
5Ghế TN( H-GĐ 06)Yêu cầu chương V5cái
6Xe đẩy phòng TN H-TN33Yêu cầu chương V1cái
7Bảng trắngYêu cầu chương V1cái
J PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ- CÔNG NGHỆ
1Bàn giáo viên H-TNHV4Yêu cầu chương V1cái
2Bàn biểu diễn giáo viên H-TNHV3Yêu cầu chương V1cái
3Bàn thí nghiệm học sinh H-TNHS3Yêu cầu chương V12cái
4Ghế TN (H-GĐ 06)Yêu cầu chương V48cái
5Tủ điện TN39 (Tủ điều khiển trung tâm)Yêu cầu chương V1cái
6Giá để thiết bị H-TVS13Yêu cầu chương V2cái
7Bảng từ chống lóa Hàn QuốcYêu cầu chương V1cái
8Bồn rửa đôi (H-TN32)Yêu cầu chương V1cái
9Smart Tivi 4K 55 inch Sony KD-55X9000H HDR Android TVYêu cầu chương V1cái
K PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM LÝ CÔNG NGHỆ
1Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm H-TS05Yêu cầu chương V1cái
2Xe đẩy phòng TN H-TN33Yêu cầu chương V1cái
3Bàn chuẩn bị thí nghiệm lý TNLV5Yêu cầu chương V1cái
4Ghế TN( H-GĐ 06)Yêu cầu chương V10cái
5Giá để thiết bị H-TVS13Yêu cầu chương V1cái
6Bảng trắngYêu cầu chương V1cái
L PHÒNG TIN HỌC:
1Smart Tivi 4K 55 inchYêu cầu chương V1cái
2Máy tính học viênYêu cầu chương V39Chiếc
3Switch 24 cổng 100,Thiết bị chia mạng 24 cổng TP-Link TL-SG1024DYêu cầu chương V2Chiếc
4Dây mạng AMP CAT5, Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (Thùng 300m)Yêu cầu chương V1Thùng
5Hộp đầu mạng RJ45 AMP,Hộp đầu mạng Commscope/AMP 5-554720-3 RJ45 Cat5 (100c/ tui) - hàng chính hãngYêu cầu chương V1Hộp
6Bàn giáo viên (H-BT15)Yêu cầu chương V1Chiếc
7Ghế giáo viên ( GX02A)Yêu cầu chương V1Chiếc
8Bàn đôi cho học sinh (H-BT20)Yêu cầu chương V24Chiếc
9Ghế cho học sinh (GG02S)Yêu cầu chương V48Chiếc
10Bảng trắngYêu cầu chương V1Cái
11Tủ đựng tài liệu H-TS05Yêu cầu chương V1Cái
12Bảng từ chống lóa Hàn QuốcYêu cầu chương V1cái
M PHÒNG HỘI ĐỒNG:
1Bàn họp gỗ sơn PU 4m BHU05Yêu cầu chương V1bộ
2Smart Tivi 4K 55 inchYêu cầu chương V1bộ
3Máy tính để bànYêu cầu chương V1cái
4Bảng từ chống lóa Hàn QuốcYêu cầu chương V1cái
N PHÒNG CHUYÊN MÔN:
1Smart Tivi 4K 55 inchYêu cầu chương V1cái
2Máy tính để bànYêu cầu chương V1bộ
3Bàn liền ghế rời có tựaYêu cầu chương V24bộ
4Bảng từ chống lóa Hàn QuốcYêu cầu chương V1cái
O PHÒNG TRUYỀN THỐNG , ĐỘI:
1Bàn làm việc (MB-12HT)Yêu cầu chương V1Cái
2Ghế xoay (GX02A)Yêu cầu chương V1Cái
3Bộ trống chào cờ,1 trống cái, 4 trống conYêu cầu chương V1Bộ
4Bàn liền ghế rời có tựaYêu cầu chương V24Bộ
5Smart Tivi 4K 55 inchYêu cầu chương V1cái
6Bảng từ chống lóa Hàn QuốcYêu cầu chương V1cái
P PHÒNG NGOẠI NGỮ ÂM NHẠC.
1Máy tính học viênYêu cầu chương V1bộ
2Bàn liền ghế rời có tựaYêu cầu chương V24bộ
3Tủ đựng đồ dùng H-TS05Yêu cầu chương V1cái
4Smart Tivi 4K 55 inchYêu cầu chương V1cái
5Bảng từ chống lóa Hàn QuốcYêu cầu chương V1cái
Q PHÒNG HIỆU TRƯỞNG.
1Gồm 1 bàn chính, 1 bàn phụ và 1 hộc di động.Yêu cầu chương V1bộ
2Tủ đựng tài liệu H-TS05Yêu cầu chương V1cái
3LaptopYêu cầu chương V1cái
4Smart Tivi 4K 55 inchYêu cầu chương V1cái
5Bộ Chia Mạng 4 Cổng 100MbYêu cầu chương V1chiếc
6Dây mạng AMP CAT5 ,Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (Thùng 300m)Yêu cầu chương V1thùng
7Hộp đầu mạng RJ45 AMP,Hộp đầu mạng Commscope/AMP 5-554720-3 RJ45 Cat5 (100c/ tui) - hàng chính hãngYêu cầu chương V1hộp
R PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG.
1Gồm 1 bàn chính, 1 bàn phụ và 1 hộc di độngYêu cầu chương V1bộ
2Tủ đựng tài liệu H-TS05Yêu cầu chương V1cái
3LaptopYêu cầu chương V1cái
4Smart Tivi 4K 55 inchYêu cầu chương V1cái'
5Bộ Chia Mạng 4 Cổng 100MbYêu cầu chương V1chiếc
6Dây mạng AMP CAT5 ,Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (Thùng 300m)Yêu cầu chương V1thùng
7Hộp đầu mạng RJ45 AMP,Hộp đầu mạng Commscope/AMP 5-554720-3 RJ45 Cat5 (100c/ tui) - hàng chính hãngYêu cầu chương V1hộp
S BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.547.867.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 +Trình độ đại học trở lên.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 + Trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 + Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hồ sơ chứng minh.31
5 Công nhân kỹ thuật 10 có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Ôtô ben tự đổ 4 - 7 tấn2
3 Máy phát điện ≤ 5KVA1
4 Máy trộn bê tông ≥ 20 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
7 Máy đầm bàn ≥ 1W2
8 Máy cắt gạch/đá Hoạt động tốt2
9 Máy cắt thép Hoạt động tốt1
10 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy hàn Hoạt động tốt1
12 Máy khoan Hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
14 Máy tời điện Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình (đồng bộ) Hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->