Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:13:00 đến ngày 2022-06-24 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,925,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.547.867.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ đại học trở lên.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4 - 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch/đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Xây dựng trường THCS xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 5/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Thọ Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Công nghệ Xây dựng và Thương mại Sao Việt |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu chương V | 42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu chương V | 243,3427 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Yêu cầu chương V | 1 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu chương V | 190,8704 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu chương V | 97,6026 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu chương V | 14,0641 | m3 |
| 7 | Hút bể phốt | Yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu chương V | 24,8632 | m3 |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Yêu cầu chương V | 2 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Yêu cầu chương V | 2 | gốc |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu chương V | 138,2477 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 6,4986 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V | 38,8244 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 1,4563 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 5,4173 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu chương V | 5,0068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,1259 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Yêu cầu chương V | 1,9453 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Yêu cầu chương V | 1,5964 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 135,5429 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Yêu cầu chương V | 0,9606 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 8,3055 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 62,37 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,0683 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 0,4095 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,447 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 4,9562 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 2,1662 | 100m3 |
| 18 | Đắp tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 2,4332 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ | Yêu cầu chương V | 1,899 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chương V | 37,4032 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,5035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Yêu cầu chương V | 5,6347 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Yêu cầu chương V | 3,2314 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 20,2409 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 3,7906 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chương V | 9,7354 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 1,6084 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 2,8683 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu chương V | 7,7254 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 11,4965 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 42,944 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 112,712 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu chương V | 0,252 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,2528 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V | 0,0257 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 2,5721 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 243,2828 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Yêu cầu chương V | 0,82 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,473 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V | 0,1389 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 6,8323 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,4159 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,1168 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 0,102 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 2,2871 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 1.090,2703 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 1.212,654 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 66,79 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 379,06 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 973,54 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 53,502 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 1.090,2703 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 2.632,044 | m2 |
| 54 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 | Yêu cầu chương V | 5,4735 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu chương V | 1,8244 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 14,8548 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 27,3166 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 14,85 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V | 1,2679 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,6641 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 727,3448 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu chương V | 0,3322 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,7435 | m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình | Yêu cầu chương V | 1,0568 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu chương V | 0,302 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x50x20mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 8,052 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | Yêu cầu chương V | 16,02 | m |
| 69 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 14) | Yêu cầu chương V | 23,921 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chương V | 64,8 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chương V | 4,86 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chương V | 77,76 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chương V | 7,92 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Yêu cầu chương V | 77,76 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chương V | 1,7576 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 163,752 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chương V | 1,7576 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Yêu cầu chương V | 5,5946 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc rộng 500 | Yêu cầu chương V | 37,94 | m |
| 80 | Ke chống bão | Yêu cầu chương V | 1.244 | cái |
| 81 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,0528 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,96 | m2 |
| 83 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 116,64 | m |
| 84 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Yêu cầu chương V | 0,0307 | tấn |
| 85 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Yêu cầu chương V | 1 | tấm |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Yêu cầu chương V | 12,3055 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu chương V | 80 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250, bóng Led 1x8W | Yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn 2 chấu+ 1 hạt mạng | Yêu cầu chương V | 50 | bảng |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu chương V | 46 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt cầu chì báo pha 2A | Yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-80A | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-32A | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 100 | Tủ điện tầng 1,2 thép 1,5mm kích thước 300x400x200 | Yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20,10A | Yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt MEKA 4 MODL | Yêu cầu chương V | 12 | tủ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu chương V | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Yêu cầu chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu chương V | 330 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu chương V | 850 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu chương V | 1.540 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Yêu cầu chương V | 1.540 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Yêu cầu chương V | 850 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Yêu cầu chương V | 15 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14-2,4m | Yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 115 | Gông bắt cọc đồng | Yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 116 | Dây đồng dẹt 24x4mm | Yêu cầu chương V | 16 | m |
| 117 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 119 | Đầu cốt đồng M10 | Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Yêu cầu chương V | 36 | m |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu chương V | 7 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu chương V | 150 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4mm | Yêu cầu chương V | 40 | m |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 125 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C2 | Yêu cầu chương V | 11,52 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Yêu cầu chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mm | Yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 132 | Rọ chắn rác D90mm | Yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 133 | Đai giữ Inox | Yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Yêu cầu chương V | 0,3 | 100 m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Yêu cầu chương V | 0,75 | 100 m |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D50-25mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 145 | Van phao điều khiển tự động | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 147 | Máy bơm cấp nước | Yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 149 | Bồn rửa Inox đôi | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D90mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D60mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC90-60mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC60-34mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Yêu cầu chương V | 9,7334 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 13,3217 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ | Yêu cầu chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V | 1,6008 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 1,9232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,0083 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 0,1488 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung đặc, chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu chương V | 6,4736 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung đặc, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu chương V | 1,0173 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 1,426 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0221 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,158 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,6292 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,0166 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 0,1221 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,9817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,0249 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 0,1626 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 1,5397 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chương V | 0,148 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,2351 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 2,6116 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 53,478 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 11,44 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 8,92 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 14,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu chương V | 88,638 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 10,2272 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V | 2,604 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy | Yêu cầu chương V | 14,934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu chương V | 0,077 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu chương V | 0,2639 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 3,3567 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 0,1828 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V | 3,0686 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 2,6142 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V | 1,1172 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,0687 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 0,0668 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 2,1679 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 4,3119 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chương V | 6,8202 | m2 |
| 20 | Đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu chương V | 6,8202 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 48,6172 | m2 |
| 22 | Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu chương V | 25,9402 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,9911 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,0605 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 18,6002 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Yêu cầu chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0457 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,2554 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu chương V | 0,063 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu chương V | 0,2678 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Yêu cầu chương V | 0,3825 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 2,2358 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 6,3412 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 84,502 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 88,308 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 29,25 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 66,04 | m2 |
| 44 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 31,88 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu chương V | 15,5 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu chương V | 15,5 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 183,598 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 84,502 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 107,0706 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 40,356 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu chương V | 0,5751 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 2,8471 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu chương V | 9,288 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chương V | 15,54 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chương V | 4,32 | m2 |
| 56 | Hộp điện phòng | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Hộp điện tổng | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-30A | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-15A | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20A | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-25A | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC2x1,5mm2 | Yêu cầu chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Yêu cầu chương V | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 72 | Máy bơm nước | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | Yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mm | Yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 48-27mm | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mm | Yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 42-27mm | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm | Yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm | Yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Nilon tái sinh. | Yêu cầu chương V | 245 | m2 |
| 2 | Cát tạo phẳng | Yêu cầu chương V | 0,5265 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 38,4 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chương V | 1.331 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo ngoài trời- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M100 | Yêu cầu chương V | 1.331 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 19,95 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,0368 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,44 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 7,2057 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 104,9822 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 104,9822 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 65,9067 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V | 9,1769 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 13,2175 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 5,0587 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V | 0,3867 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu chương V | 36,43 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chương V | 194,2332 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 0,2197 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 0,3661 | 100m3 |
| H | Phòng thí nghiệm hóa sinh: | |||
| 1 | Bàn giáo viên H-TNHV4 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên H-TNHV3: | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh H-TNHS3: | Yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 4 | Tủ điện TN39 ( Tủ điều khiển trung tâm): | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá để thiết bị H-TVS13: | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghế TN (H-GĐ 06) | Yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 7 | Tủ hốt H-TN24 tủ pha hóa chất) | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút khí độc H-TN23 | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Bồn rửa đôi ( H-TN32) | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Smart Tivi 4K 55 inch | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| I | Phòng chuẩn bị thí nghiệm hóa sinh | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm H-TS05 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ đựng hóa chất TN25 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm TNHV5 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá để thiết bị H-TVS13 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế TN( H-GĐ 06) | Yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Xe đẩy phòng TN H-TN33 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Bảng trắng | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| J | PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ- CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn giáo viên H-TNHV4 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên H-TNHV3 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh H-TNHS3 | Yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 4 | Ghế TN (H-GĐ 06) | Yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 5 | Tủ điện TN39 (Tủ điều khiển trung tâm) | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Giá để thiết bị H-TVS13 | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Bồn rửa đôi (H-TN32) | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Smart Tivi 4K 55 inch Sony KD-55X9000H HDR Android TV | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| K | PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM LÝ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm H-TS05 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Xe đẩy phòng TN H-TN33 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm lý TNLV5 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế TN( H-GĐ 06) | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Giá để thiết bị H-TVS13 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Bảng trắng | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| L | PHÒNG TIN HỌC: | |||
| 1 | Smart Tivi 4K 55 inch | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy tính học viên | Yêu cầu chương V | 39 | Chiếc |
| 3 | Switch 24 cổng 100,Thiết bị chia mạng 24 cổng TP-Link TL-SG1024D | Yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Dây mạng AMP CAT5, Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (Thùng 300m) | Yêu cầu chương V | 1 | Thùng |
| 5 | Hộp đầu mạng RJ45 AMP,Hộp đầu mạng Commscope/AMP 5-554720-3 RJ45 Cat5 (100c/ tui) - hàng chính hãng | Yêu cầu chương V | 1 | Hộp |
| 6 | Bàn giáo viên (H-BT15) | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Ghế giáo viên ( GX02A) | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn đôi cho học sinh (H-BT20) | Yêu cầu chương V | 24 | Chiếc |
| 9 | Ghế cho học sinh (GG02S) | Yêu cầu chương V | 48 | Chiếc |
| 10 | Bảng trắng | Yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tủ đựng tài liệu H-TS05 | Yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| M | PHÒNG HỘI ĐỒNG: | |||
| 1 | Bàn họp gỗ sơn PU 4m BHU05 | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Smart Tivi 4K 55 inch | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy tính để bàn | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| N | PHÒNG CHUYÊN MÔN: | |||
| 1 | Smart Tivi 4K 55 inch | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy tính để bàn | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn liền ghế rời có tựa | Yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| O | PHÒNG TRUYỀN THỐNG , ĐỘI: | |||
| 1 | Bàn làm việc (MB-12HT) | Yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay (GX02A) | Yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ trống chào cờ,1 trống cái, 4 trống con | Yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn liền ghế rời có tựa | Yêu cầu chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Smart Tivi 4K 55 inch | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| P | PHÒNG NGOẠI NGỮ ÂM NHẠC. | |||
| 1 | Máy tính học viên | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn liền ghế rời có tựa | Yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng H-TS05 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Smart Tivi 4K 55 inch | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| Q | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG. | |||
| 1 | Gồm 1 bàn chính, 1 bàn phụ và 1 hộc di động. | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu H-TS05 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Laptop | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Smart Tivi 4K 55 inch | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ Chia Mạng 4 Cổng 100Mb | Yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Dây mạng AMP CAT5 ,Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (Thùng 300m) | Yêu cầu chương V | 1 | thùng |
| 7 | Hộp đầu mạng RJ45 AMP,Hộp đầu mạng Commscope/AMP 5-554720-3 RJ45 Cat5 (100c/ tui) - hàng chính hãng | Yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| R | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG. | |||
| 1 | Gồm 1 bàn chính, 1 bàn phụ và 1 hộc di động | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu H-TS05 | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Laptop | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Smart Tivi 4K 55 inch | Yêu cầu chương V | 1 | cái' |
| 5 | Bộ Chia Mạng 4 Cổng 100Mb | Yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Dây mạng AMP CAT5 ,Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (Thùng 300m) | Yêu cầu chương V | 1 | thùng |
| 7 | Hộp đầu mạng RJ45 AMP,Hộp đầu mạng Commscope/AMP 5-554720-3 RJ45 Cat5 (100c/ tui) - hàng chính hãng | Yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| S | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.547.867.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | +Trình độ đại học trở lên.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | + Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ | 4 - 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy phát điện | ≤ 5KVA | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 20 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1W | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch/đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 14 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi