Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp đường nối đường Hữu Nghị với đường Nguyễn Văn Linh và đường khu dân cư phía Nam thư viện tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp đường nối đường Hữu Nghị với đường Nguyễn Văn Linh và đường khu dân cư phía Nam thư viện tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:11:00 đến ngày 2022-06-24 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,431,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.301.930.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên các ngành xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ &VSLĐ và PCCC- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5-1,25m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,25m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 10T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 8T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 16T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 130CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp đường nối đường Hữu Nghị với đường Nguyễn Văn Linh và đường khu dân cư phía Nam thư viện tỉnh Nâng câp đường nối đường Hữu Nghị với đường Nguyễn Văn Linh và đường khu dân cư phía Nam thư viện tỉnh 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Là Tổ chức có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) - Hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT, BHTN,... đến hết quý I/2022 (Có chi tiết kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN..của cơ quan BHXH kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0232.3824429 – Fax: ………………….. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.140,9225 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.518,4275 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,834 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,3958 | m3 |
| 5 | Bù vênh thảm bê tông nhựa C19 dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,5062 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,57 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 8,25Km (trạm BTN Hoàng Huy Toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,9241 | Tấn |
| 8 | Dán sợi thủy tinh lên bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,935 | m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.705,5485 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,8188 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K90 bằng máy đầm bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,6554 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,8463 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,8463 | m3 |
| 6 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.942,2953 | m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789,4384 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789,4384 | m3 |
| 9 | Đào kết cấu vĩa hè bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,0106 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thải Đồng Hới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,0106 | m3 |
| 11 | Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.088,0891 | m2 |
| C | Vỉa hè + bó vỉa + đan rãnh | |||
| 1 | Lát gạch Granito KT: (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.128,2233 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,8223 | m3 |
| 3 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.128,2233 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,8906 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,48 | 1m |
| 7 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9953 | tấn |
| 8 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9953 | tấn/km |
| 9 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,81 | m3 |
| 10 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,688 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,9712 | m2 |
| D | Hố trồng cây, cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0128 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0128 | m3 |
| 3 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0128 | m3 |
| 4 | Bê tông bó bồn cây bằng thanh BTXM M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7088 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,088 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bê tông bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | CK |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m3 |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh trên vĩa hè (chiều cao >=3,5m, ĐK 15-18cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cây |
| 3 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1cây/90ngày |
| F | Tổ chức an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| G | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1483 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,749 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4944 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1334 | Tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,118 | m3 |
| 6 | Lưới chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 7 | Nắp gang loại B125KN (Đế chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Nắp gang loại D400KN (Đế chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bê tông hố tụ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0704 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,38 | m2 |
| 11 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D200 PN6 PE100 dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 13 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,552 | m2 |
| 15 | Cốt thép dầm bó vỉa d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1m |
| 17 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | tấn |
| 18 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | tấn/km |
| 19 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,884 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,352 | m2 |
| 21 | Cốt thép gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6829 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | CK |
| 23 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,21 | tấn |
| 24 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,21 | tấn/km |
| 25 | Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| 26 | Mối nối ống cống BTLT D=400 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | đoạn ống |
| 28 | Mối nối ống cống BTLT D=800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 mối nối |
| 29 | Đắp cát giáp thổ K90 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,36 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 31 | Mối nối ống cống BTLT D=800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 32 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 35 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 37 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | Tấn |
| 38 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | Tấn |
| 39 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 40 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thải Đồng Hới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 42 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,9717 | m3 |
| 43 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,2387 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,782 | m3 |
| 45 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,782 | m3 |
| 46 | Thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.953,6 | kg |
| 47 | Lắp đặt thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9536 | Tấn |
| 48 | Tháo dở thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9536 | Tấn |
| H | Hoàn trả hàng rào thư viện tỉnh | |||
| 1 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0206 | m3 |
| 2 | Phá dở kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3765 | m3 |
| 3 | Phá dở móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,754 | m3 |
| 4 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1511 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thải Đồng Hới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1511 | m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1833 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10,15Km (Bãi thãi Đồng Hới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1833 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6105 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7688 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng hàng rào M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3081 | m3 |
| 12 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1208 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây móng VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2689 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,008 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,056 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1644 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4384 | m2 |
| 18 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | Tấn |
| 19 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | Tấn |
| 20 | Xây hàng rào bằng gạch không nung 6 lổ 10x15x22cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0247 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10.5x22cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3727 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,4222 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,312 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,26 | m |
| 25 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Mykolor 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,7342 | m2 |
| 26 | Lát gạch Granito KT: (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 27 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 28 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 29 | Di dời cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| I | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột đèn bát giác cần rời 6m BG-06-78-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp Cần đèn đơn CD-B04 cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 3 | Lắp bộ đèn đường phố LED CSD05L-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | GC Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 8 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 9 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | m |
| 11 | Luồn Dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 100m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5381 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6948 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,692 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 18 | GCLD bộ khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | GCLD bộ khung móng M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3322 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 22 | Làm tiếp địa lặp lại RL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại RL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 cọc |
| 25 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 26 | Ép đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 đầu cốt |
| 31 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,17 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6468 | 100m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1000v |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 40 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6476 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống thép mạ kẽm D76x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 44 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.301.930.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên các ngành xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ &VSLĐ và PCCC- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5-1,25m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 2 |
| 2 | Máy đào có gắn búa thủy lực | - Công suất ≥ 1,25m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 10T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 4 | Máy lu tĩnh | - Tải trọng ≥ 8T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 5 | Máy Lu rung | - Tải trọng ≥ 16T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | - Giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | - Công suất ≥ 130CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi