Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa hồ Điều hòa thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560841-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa hồ Điều hòa thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20220550270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy đông nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:53:00 đến ngày 2022-06-24 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,246,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23700485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06167475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:•a,Thi công vỉa hè lát gạch terazzo •b, Thi công kè hoặc hạng mục khác tương tự có công tác chính bê tông xi măng và ghép đá hộc •c, Thi công hệ thống thoát nước •d, Thi công hệ thống điện chiếu sáng *Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c,d nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.689.300 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c,d nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.689.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè hồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến trồng cây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu 8-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
E-CDNT 1.2 01.XL: Cải tạo, sửa chữa hồ Điều hòa thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang
Cải tạo, sửa chữa hồ Điều hòa thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy đông nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Thủy lợi Hà Tĩnh; Địa chỉ: số 04, đường Nguyễn Huy Tự, TP Hà Tĩnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vũ Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được mời đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: TT Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,3686100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,6658100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,7325100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,2927100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,835100m3
6Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,4427100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V2,4069100m3
8Tiền mua đất Đắp K95:Mô tả KT theo chương V371,6071m3
9Tiền mua đất Đắp K98:Mô tả KT theo chương V318,2885m3
10Xáo xới nền đường k95Mô tả KT theo chương V4,395100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,2034100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,7221100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V4,8137100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V4,8137100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả KT theo chương V0,5834100tấn
16Sản xuất bê tông nhựa BTNC C19, dày 7cmMô tả KT theo chương V0,8100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,5834100tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V10,34m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả KT theo chương V1,5453100m2
20Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V10,13m3
21Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V102,67m2
22Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V273m
23Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43m
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V33,86m3
25Lát gạch TERAZZO KT 400x400x30mm,vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V338,64m2
B CẢI TẠO VỈA HÈ QUANH HỒ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V93,84m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V51,4878m3
3Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,51100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,51100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V145,3278m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V8,909100m3
7Tiền mua đấtMô tả KT theo chương V1.147,6574m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V25,81m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả KT theo chương V3,7358100m2
10Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V25,37m3
11Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V257,4m2
12Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V749m
13Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V179,22m3
15Lát gạch TERAZZO KT 400x400x30mm,vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.792,21m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V6,01m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,6397100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,56m3
19Trát granitô , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V87,6m2
20Đất màu trồng cây đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V15,25m3
21Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,9362100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,4021m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,6132100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V3,549100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V21,46m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V33,72m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V344,05m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V179,22m3
29Lát gạch TERAZZO KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.792,21m2
30Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,5851100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V28,72371m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,9574100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V39,24m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V342,5m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V450m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1,2100m
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V17,424m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,9637m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,0528m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1292100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4212m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,1436m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V21,1436m2
44Ốp đá granit tự nhiênMô tả KT theo chương V38,6428m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V178,75m2
C KÈ HỒ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,7848100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5,7406100m3
3Tiền mua đấtMô tả KT theo chương V22,4842m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,0908100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,652tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V1,3tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V49,84m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V357,149m3
9Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V102,22m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả KT theo chương V0,0285100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,4628100m
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,0192100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V191,15m3
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V100m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng, máy đào, rộng Mô tả KT theo chương V2,34100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V26m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,8893100m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,3718100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V88,4925m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V31,058m3
7Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK Mô tả KT theo chương V2,5454tấn
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V16,6338tấn
9Thép FI 6Mô tả KT theo chương V20,979kg
10Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V267,806m3
11Quét nhựa đường 2 nước 3 mặtMô tả KT theo chương V409,5m2
12Vải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả KT theo chương V26,708m2
13Lớp vưa trám mối nối, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V5,2m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa phải bằng thép phủ COMPOSITEMô tả KT theo chương V2bộ
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,467100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V38,52261m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,4903100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V30,108m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V30,912m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4261100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,8832100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,531m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,9749100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,1884tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,799m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,8497100m2
27Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả KT theo chương V1,9409tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V19,08m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2501cấu kiện
30Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,684m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V58,291m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V313,522m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V142,08m2
34Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3434Kg
35Thép chứ L40x40x4mmMô tả KT theo chương V134,46Kg
36Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,648100m
37Tấm chắn rácMô tả KT theo chương V27md
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMô tả KT theo chương V91 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmMô tả KT theo chương V61 đoạn ống
40Gối cống D800Mô tả KT theo chương V18cái
41Gối cống D1000Mô tả KT theo chương V12cái
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,0536100m3
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V0,1575100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V0,1575100m2
45Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V0,0191100tấn
46Sản xuất bê tông nhựa BTNC C19, dày 7cmMô tả KT theo chương V0,0191100tấn
47Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,0191100tấn
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V36,95141m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V12,3171m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,84m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,9136100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V16,092m3
6Khung móng M24x750Mô tả KT theo chương V16cái
7Khung móng M16x650Mô tả KT theo chương V19cái
8Khung móng M16x350Mô tả KT theo chương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mmMô tả KT theo chương V0,38100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 65/50mmMô tả KT theo chương V0,48100 m
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V29,6641m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,6698100m3
13Cát đệm hào cápMô tả KT theo chương V0,8949100m3
14Gạch chỉ đặcMô tả KT theo chương V6.592viên
15Đất mịn đầm chặtMô tả KT theo chương V1,2657100m3
16Băng báo hiệu cápMô tả KT theo chương V824md
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,9471100m3
18Cột thép tròn côn 8m liền cần đơn, tôn dày 3,5mm, Dn=56, Dg= 150mmMô tả KT theo chương V161 cột
19Cột đèn chiếu sáng sân vườn HG-08, cần đèn CH04-04 (hoặc tương đương )Mô tả KT theo chương V191 cột
20Đèn Tuylip + bóng led BULB tản nhiệt nhôm 20W Philips (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V76bộ
21Đèn chiếu sáng đường phố LED ALPHA 150W (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V16bộ
22Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả KT theo chương V0,06100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả KT theo chương V9,94100m
24Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Mô tả KT theo chương V648m
25Ống nhựa xoắn TPF D40/30Mô tả KT theo chương V994m
26Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V35bảng
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V701 đầu cáp
28Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V701 đầu cáp
29Đánh số cột thépMô tả KT theo chương V3,510 cột
30Tủ chiếu sáng 30A, 02 lộ ra 2x100A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H800xW600xD350x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bịMô tả KT theo chương V11 tủ
31Dây đồng trần M10Mô tả KT theo chương V994m
32Đầu cos đồng M6- 1 Bu lôngMô tả KT theo chương V35cái
33Đầu cos đồng M10- 1 Bu lôngMô tả KT theo chương V106cái
34Đầu cos đồng M16- 1 Bu lôngMô tả KT theo chương V3cái
35Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V35cọc
36Dây tiếp địa Fi =10mmMô tả KT theo chương V52,5m
37Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6Mô tả KT theo chương V35cái
38Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V3cọc
39Dây tiếp địa Fi =10mmMô tả KT theo chương V10m
40Tai bắt tiếp địa dày 44mmMô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mmMô tả KT theo chương V0,0225100 m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,1021m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,7007m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,7m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,18100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V4m3
47Cổ dề cột ly tâm đơn CD-T1Mô tả KT theo chương V7bộ
48Kẹp néo cápMô tả KT theo chương V181cái
49Ghíp đấu cáp 95Mô tả KT theo chương V1bộ
50Lắp đặt dây cáp 4 ruột LV/ABC 4x95mm2Mô tả KT theo chương V96m
51Sản xuất,lắp dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.1-10-190-4.3 bằng máyMô tả KT theo chương V51 cột
F LAN CAN
1Sản xuất, lắp dựng trụ lan can Inox 304 120x60x2,3mmMô tả KT theo chương V348cái
2Sản xuất, lắp dựng tấm bản bịt đầu trụ bằng INOX 304 KT 120x60mmMô tả KT theo chương V2,9232m2
3Sản xuất, lắp dựng tấm bản liên kết hàn với đầu trụ bằng INOX 304 KT 430x220x5mmMô tả KT theo chương V38,4076m2
4Bộ Bulong vít nở INOX 304 M10x120mmMô tả KT theo chương V812cái
5Sản xuất, lắp dựng ống INOX 304 phi 42 dày 1.5mmMô tả KT theo chương V759,22md
6Sản xuất, lắp dựng ống INOX 304 phi 34 dày 1.5mmMô tả KT theo chương V211,12md
7Sản xuất, lắp dựng ống INOX 304 phi 22 dày 1.0mmMô tả KT theo chương V1.299,2md
G SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V9,2269100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,94100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V45,0336100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V51,7261100m3
5Tiền mua đấtMô tả KT theo chương V1.189,3219m3
H CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V15,10851m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,3598100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,5036100m3
4Trồng cây giáng hương ĐK (Cách gốc rễ 20cm= 10-12cm, H>=3m)Mô tả KT theo chương V8cây
5Trồng cây bàng đài loan ĐK (Cách gốc rễ 10-20cm: 8-10cm, H>=3m)Mô tả KT theo chương V12cây
6Trồng cây hoàng yến vàng, ĐK (Cách gốc rễ 20cm= 6-8cm, H>=2,5m)Mô tả KT theo chương V6cây
7Trồng cây hoa ban đỏ, ĐK (Cách gốc rễ 20cm= 8-10cm, H>=3,0m)Mô tả KT theo chương V60cây
8Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả KT theo chương V86cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23700485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06167475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:•a,Thi công vỉa hè lát gạch terazzo •b, Thi công kè hoặc hạng mục khác tương tự có công tác chính bê tông xi măng và ghép đá hộc •c, Thi công hệ thống thoát nước •d, Thi công hệ thống điện chiếu sáng *Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c,d nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.689.300 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c,d nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.689.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè hồ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên43
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên43
6 Cán bộ thi công phần cây xanh 1 - Là kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến trồng cây;43
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đào ≥ 1.25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
8 Xe nâng 12m Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
10 Máy lu 8-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy phun nhựa đường ≥190CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->