Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa hồ Điều hòa thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sửa chữa hồ Điều hòa thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy đông nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:53:00 đến ngày 2022-06-24 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,246,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23700485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06167475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:•a,Thi công vỉa hè lát gạch terazzo •b, Thi công kè hoặc hạng mục khác tương tự có công tác chính bê tông xi măng và ghép đá hộc •c, Thi công hệ thống thoát nước •d, Thi công hệ thống điện chiếu sáng *Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c,d nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.689.300 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c,d nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.689.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè hồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến trồng cây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Cải tạo, sửa chữa hồ Điều hòa thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang Cải tạo, sửa chữa hồ Điều hòa thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy đông nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được mời đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang
Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: TT Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,3686 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6658 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,7325 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,2927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,835 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,4427 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 2,4069 | 100m3 |
| 8 | Tiền mua đất Đắp K95: | Mô tả KT theo chương V | 371,6071 | m3 |
| 9 | Tiền mua đất Đắp K98: | Mô tả KT theo chương V | 318,2885 | m3 |
| 10 | Xáo xới nền đường k95 | Mô tả KT theo chương V | 4,395 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,2034 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,7221 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 4,8137 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 4,8137 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả KT theo chương V | 0,5834 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC C19, dày 7cm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,5834 | 100tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,34 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 1,5453 | 100m2 |
| 20 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 10,13 | m3 |
| 21 | Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 102,67 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 273 | m |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43 | m |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 33,86 | m3 |
| 25 | Lát gạch TERAZZO KT 400x400x30mm,vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 338,64 | m2 |
| B | CẢI TẠO VỈA HÈ QUANH HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 93,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 51,4878 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 145,3278 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 8,909 | 100m3 |
| 7 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 1.147,6574 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 25,81 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 3,7358 | 100m2 |
| 10 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 25,37 | m3 |
| 11 | Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 257,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 749 | m |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43 | m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 179,22 | m3 |
| 15 | Lát gạch TERAZZO KT 400x400x30mm,vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.792,21 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,01 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,6397 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,56 | m3 |
| 19 | Trát granitô , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,6 | m2 |
| 20 | Đất màu trồng cây đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 15,25 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,9362 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 10,402 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,6132 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 3,549 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,46 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,72 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 344,05 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 179,22 | m3 |
| 29 | Lát gạch TERAZZO KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.792,21 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,5851 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 28,7237 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9574 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 39,24 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 342,5 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,424 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,9637 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,0528 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4212 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,1436 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 21,1436 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả KT theo chương V | 38,6428 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 178,75 | m2 |
| C | KÈ HỒ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,7848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,7406 | 100m3 |
| 3 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 22,4842 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,0908 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,652 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,84 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 357,149 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 102,22 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4628 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 191,15 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 100 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 26 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,8893 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 11,3718 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 88,4925 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 31,058 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,5454 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 16,6338 | tấn |
| 9 | Thép FI 6 | Mô tả KT theo chương V | 20,979 | kg |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 267,806 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường 2 nước 3 mặt | Mô tả KT theo chương V | 409,5 | m2 |
| 12 | Vải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả KT theo chương V | 26,708 | m2 |
| 13 | Lớp vưa trám mối nối, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,2 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa phải bằng thép phủ COMPOSITE | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,467 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 38,5226 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,4903 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 30,108 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 30,912 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4261 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,8832 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,531 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,9749 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,1884 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,799 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,8497 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,9409 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 19,08 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 250 | 1cấu kiện |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,684 | m3 |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,291 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 313,522 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 142,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3434 | Kg |
| 35 | Thép chứ L40x40x4mm | Mô tả KT theo chương V | 134,46 | Kg |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,648 | 100m |
| 37 | Tấm chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 27 | md |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 40 | Gối cống D800 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Gối cống D1000 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 0,0191 | 100tấn |
| 46 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC C19, dày 7cm | Mô tả KT theo chương V | 0,0191 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0191 | 100tấn |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 36,9514 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 12,3171 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,9136 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,092 | m3 |
| 6 | Khung móng M24x750 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Khung móng M16x650 | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Khung móng M16x350 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 29,664 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,6698 | 100m3 |
| 13 | Cát đệm hào cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,8949 | 100m3 |
| 14 | Gạch chỉ đặc | Mô tả KT theo chương V | 6.592 | viên |
| 15 | Đất mịn đầm chặt | Mô tả KT theo chương V | 1,2657 | 100m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 824 | md |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,9471 | 100m3 |
| 18 | Cột thép tròn côn 8m liền cần đơn, tôn dày 3,5mm, Dn=56, Dg= 150mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1 cột |
| 19 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn HG-08, cần đèn CH04-04 (hoặc tương đương ) | Mô tả KT theo chương V | 19 | 1 cột |
| 20 | Đèn Tuylip + bóng led BULB tản nhiệt nhôm 20W Philips (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 76 | bộ |
| 21 | Đèn chiếu sáng đường phố LED ALPHA 150W (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 9,94 | 100m |
| 24 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 648 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn TPF D40/30 | Mô tả KT theo chương V | 994 | m |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 35 | bảng |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 70 | 1 đầu cáp |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 70 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | 10 cột |
| 30 | Tủ chiếu sáng 30A, 02 lộ ra 2x100A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H800xW600xD350x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Dây đồng trần M10 | Mô tả KT theo chương V | 994 | m |
| 32 | Đầu cos đồng M6- 1 Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng M10- 1 Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 106 | cái |
| 34 | Đầu cos đồng M16- 1 Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 35 | cọc |
| 36 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 52,5 | m |
| 37 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 38 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 39 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 40 | Tai bắt tiếp địa dày 44mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0225 | 100 m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,102 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,7007 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 47 | Cổ dề cột ly tâm đơn CD-T1 | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 48 | Kẹp néo cáp | Mô tả KT theo chương V | 181 | cái |
| 49 | Ghíp đấu cáp 95 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột LV/ABC 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 96 | m |
| 51 | Sản xuất,lắp dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.1-10-190-4.3 bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1 cột |
| F | LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can Inox 304 120x60x2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 348 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tấm bản bịt đầu trụ bằng INOX 304 KT 120x60mm | Mô tả KT theo chương V | 2,9232 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tấm bản liên kết hàn với đầu trụ bằng INOX 304 KT 430x220x5mm | Mô tả KT theo chương V | 38,4076 | m2 |
| 4 | Bộ Bulong vít nở INOX 304 M10x120mm | Mô tả KT theo chương V | 812 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ống INOX 304 phi 42 dày 1.5mm | Mô tả KT theo chương V | 759,22 | md |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ống INOX 304 phi 34 dày 1.5mm | Mô tả KT theo chương V | 211,12 | md |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ống INOX 304 phi 22 dày 1.0mm | Mô tả KT theo chương V | 1.299,2 | md |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 9,2269 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,94 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 45,0336 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 51,7261 | 100m3 |
| 5 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 1.189,3219 | m3 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,1085 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,3598 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,5036 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây giáng hương ĐK (Cách gốc rễ 20cm= 10-12cm, H>=3m) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cây |
| 5 | Trồng cây bàng đài loan ĐK (Cách gốc rễ 10-20cm: 8-10cm, H>=3m) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cây |
| 6 | Trồng cây hoàng yến vàng, ĐK (Cách gốc rễ 20cm= 6-8cm, H>=2,5m) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cây |
| 7 | Trồng cây hoa ban đỏ, ĐK (Cách gốc rễ 20cm= 8-10cm, H>=3,0m) | Mô tả KT theo chương V | 60 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả KT theo chương V | 86 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23700485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06167475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:•a,Thi công vỉa hè lát gạch terazzo •b, Thi công kè hoặc hạng mục khác tương tự có công tác chính bê tông xi măng và ghép đá hộc •c, Thi công hệ thống thoát nước •d, Thi công hệ thống điện chiếu sáng *Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c,d nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.689.300 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c,d nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.689.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè hồ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ thi công phần cây xanh | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến trồng cây; | 4 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 1.25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 8 | Xe nâng 12m | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 10 | Máy lu 8-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi