Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bờ Liên Doanh; Hạng mục: San lấp mặt bằng + Giao thông + Hệ thống thoát nước mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639525-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bờ Liên Doanh; Hạng mục: San lấp mặt bằng + Giao thông + Hệ thống thoát nước mặt
Số hiệu KHLCNT 20220636316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường Tam Quan Bắc (thu từ kinh phí đấu giá đấu khu dân cư) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:45:00 đến ngày 2022-06-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,858,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.287821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57564E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.983.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) - hạng III, hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng và 01 người có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ)- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Lu bánh cứng
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu bánh cứng
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
20-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bờ Liên Doanh; Hạng mục: San lấp mặt bằng + Giao thông + Hệ thống thoát nước mặt
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bờ Liên Doanh; Hạng mục: San lấp mặt bằng + Giao thông + Hệ thống thoát nước mặt
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường Tam Quan Bắc (thu từ kinh phí đấu giá đấu khu dân cư) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc , địa chỉ: Thôn Tân Thành 1, xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Phường Tam Quan Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phường Tam Quan Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Đại Thành. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Thắng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP TVTKGT Bình Định; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND Phường Tam Quan Bắc, Phòng Tài Chính Kế hoạch thị xã.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc , địa chỉ: Thôn Tân Thành 1, xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Phường Tam Quan Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Quyết định hoặc tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Phường Tam Quan Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Tam Quan Bắc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Phường Tam Quan Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên: UBND Phường Tam Quan Bắc. - Địa chỉ: KP. Tân Thành, Phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; - Số điện thoại: (0256)3 665138 Fax: (0256)3 665138
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1San dọn mặt bằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,1537100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (Đất được khai thác tại mỏ đất Hoài Tân, cự ly vận chuyển 15km, trong đó 2,2km đường loại 5, 12,8km đường loại 2, giá đất tính theo TB 159/TB-TC-XD, ngày 02/4/2021 của liên sở Xây dựng - Tài chính Bình Định)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt202,6265100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.026,26510m3/km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Theo Thông tư 02/2020/TT-BXD, HSM đường loại 2 là 0,68; HSM = 9*0,68 = 6,12)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.026,26510m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Trong đó 3,8 km đường loại 2 và 1,2km đường loại 5 - Theo Thông tư 02/2020/TT-BXD, HSM đường loại 2 là 0,68; HSM đường loại 5 là 1.5; HSM =1,2*1.5 + 3,8*0,68 = 4,384)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.026,26510m3/km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt184,206100m3
B KÈ MÁI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,831100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,48m3
3Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,1m3
4Bê tông tường chắn, M250, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87,768m3
5Ván khuôn kèTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,802100m2
6Khớp nối bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,904m2
7Máy bơm nước, động cơ xăng công suất 8CVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5ca
8Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước áp lực - Đường kính 34mm, L= 0.7mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,189100m
9Làm ổ lọc đá dăm 4x6Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,004100m3
10Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,22100m3
C GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,057100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,057100m3
3Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K98 (lu lớp mặt dày 30cm)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6285100m3
4Bạt nhựa lót đáyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,095100m2
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 (VL không tính gỗ chèn khe, nhựa đường)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt222,113m3
6Khe co, khe dọcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt351,533m
7Khe giãnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,878m
8Ván khuôn bó vỉaTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,864100m2
9Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,95m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3; tuyến cống, hố ga - Cấp đất III (máy 90%)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,03100m3
2Đào móng tuyến cống - Cấp đất III (đào thủ công 10%)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,017m3
3Đào móng hố ga - Cấp đất III (đào thủ công 10%)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,756m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,492100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,19m3
6Cung cấp gối cống D400Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90Cấu kiện
7Cung cấp gối cống D600Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19Cấu kiện
8Lắp dựng gối cống D400, D600Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109Cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400-5mm, tải trọng H30, M300Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400-5mm, tải trọng H30, M300Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400-5mm, tải trọng H10, M300Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt211 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400-5mm, tải trọng H10, M300Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng H10, M300Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, tải trọng H10, M300Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 đoạn ống
16ắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, H30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6mối nối
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,26410 tấn/ 1km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,26410 tấn/ 1km
E HỐ GA
1Ván khuôn hố gaTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,514100m2
2Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,25m3
3Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,071100m2
5Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,572tấn
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,124m3
7Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,815tấn
8Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,131tấn
9Gia công thép LDC50x5mm viền tấm đanTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,189tấn
10Lắp dựng tấm đan hố ga bằng máyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
11Đào móng hố thu - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,7221m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,105100m3
13Ván khuôn hố thuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,211100m2
14Bê tông lót móng hố thu, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35m3
15Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,238m3
16Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075tấn
17Cung cấp, lắp đặt, tấm gang thu nước (580x380x50)mm, tải trọng 40TTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 280mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
F CỬA XẢ MX1
1Đào móng, lấp trả hố đào miệng xả bằng máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,4m3Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5Ca
2Ván khuôn miệng xảTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,351100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,178m3
4Lót bạt nhựaTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,274m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21rọ
G CỌC PHÂN LÔ
1Đào móng cọc phân lô, đất C3Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,711m3
2Rải lớp bạt cách ly làm bãi đúc cọc phân lôTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,068100m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc phân lôTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,114100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc phân lô, ĐK ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,154tấn
5Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc phân lô, đá 1x2, M250Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,57m3
6Vận chuyển cọc bằng vác bộ đến vị trí lắp dựng, nhân công 3/7 nhóm 1Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,375công
7Lắp đặt cọc theo đúng vị trí chu vi từng lôTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt951 cấu kiện
8Lấp móng cọc tiêu, đầm chặtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,742m3
9Ghi chữ phân lô trên từng cọc bằng sơn màu đỏTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95Cọc
10Cắm mốc, định vị cọc phân lô theo quy hoạch, cấp địa hình II (không tính VL&NC)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95mốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.287821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57564E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.983.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) - hạng III, hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.55
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng và 01 người có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ)- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.33
3 Công nhân 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
2 Xe tải thùng 7 tấn1
3 Máy đào Bánh lốp1
4 Lu bánh thép ≥10 tấn1
5 Ô tô tải tự đổ 7 tấn5
6 Lu bánh cứng 12 tấn1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
8 Xe tưới nước Dung tích 5m31
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
10 Máy trộn bê tông 250 lít3
11 Xe tải thùng 7 tấn1
12 Đầm dùi 1,5kW3
13 Lu bánh thép ≥10 tấn1
14 Đầm bàn 1,0 kW2
15 Lu bánh cứng 12 tấn1
16 Máy ủi 110 CV1
17 Xe tưới nước Dung tích 5m31
18 Xe cẩu tự hành 5 tấn1
19 Máy trộn bê tông 250 lít3
20 Đầm dùi 1,5kW3
21 Đầm bàn 1,0 kW2
22 Máy ủi 110 CV1
23 Xe cẩu tự hành 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->