Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bờ Liên Doanh; Hạng mục: San lấp mặt bằng + Giao thông + Hệ thống thoát nước mặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bờ Liên Doanh; Hạng mục: San lấp mặt bằng + Giao thông + Hệ thống thoát nước mặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường Tam Quan Bắc (thu từ kinh phí đấu giá đấu khu dân cư) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:45:00 đến ngày 2022-06-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,858,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.287821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57564E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.983.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) - hạng III, hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng và 01 người có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ)- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Lu bánh cứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu bánh cứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bờ Liên Doanh; Hạng mục: San lấp mặt bằng + Giao thông + Hệ thống thoát nước mặt Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bờ Liên Doanh; Hạng mục: San lấp mặt bằng + Giao thông + Hệ thống thoát nước mặt 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách phường Tam Quan Bắc (thu từ kinh phí đấu giá đấu khu dân cư) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Quyết định hoặc tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Phường Tam Quan Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Tam Quan Bắc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Phường Tam Quan Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên: UBND Phường Tam Quan Bắc. - Địa chỉ: KP. Tân Thành, Phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; - Số điện thoại: (0256)3 665138 Fax: (0256)3 665138 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,1537 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (Đất được khai thác tại mỏ đất Hoài Tân, cự ly vận chuyển 15km, trong đó 2,2km đường loại 5, 12,8km đường loại 2, giá đất tính theo TB 159/TB-TC-XD, ngày 02/4/2021 của liên sở Xây dựng - Tài chính Bình Định) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 202,6265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.026,265 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Theo Thông tư 02/2020/TT-BXD, HSM đường loại 2 là 0,68; HSM = 9*0,68 = 6,12) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.026,265 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Trong đó 3,8 km đường loại 2 và 1,2km đường loại 5 - Theo Thông tư 02/2020/TT-BXD, HSM đường loại 2 là 0,68; HSM đường loại 5 là 1.5; HSM =1,2*1.5 + 3,8*0,68 = 4,384) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.026,265 | 10m3/km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 184,206 | 100m3 |
| B | KÈ MÁI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,831 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kè | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,802 | 100m2 |
| 6 | Khớp nối bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,904 | m2 |
| 7 | Máy bơm nước, động cơ xăng công suất 8CV | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | ca |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước áp lực - Đường kính 34mm, L= 0.7m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,189 | 100m |
| 9 | Làm ổ lọc đá dăm 4x6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,22 | 100m3 |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,057 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,057 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K98 (lu lớp mặt dày 30cm) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6285 | 100m3 |
| 4 | Bạt nhựa lót đáy | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,095 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 (VL không tính gỗ chèn khe, nhựa đường) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 222,113 | m3 |
| 6 | Khe co, khe dọc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 351,533 | m |
| 7 | Khe giãn | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,878 | m |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,864 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,95 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3; tuyến cống, hố ga - Cấp đất III (máy 90%) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,03 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tuyến cống - Cấp đất III (đào thủ công 10%) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,017 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga - Cấp đất III (đào thủ công 10%) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,756 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,492 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,19 | m3 |
| 6 | Cung cấp gối cống D400 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90 | Cấu kiện |
| 7 | Cung cấp gối cống D600 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | Cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng gối cống D400, D600 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109 | Cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400-5mm, tải trọng H30, M300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400-5mm, tải trọng H30, M300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400-5mm, tải trọng H10, M300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400-5mm, tải trọng H10, M300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng H10, M300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, tải trọng H10, M300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 16 | ắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, H30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | mối nối |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,264 | 10 tấn/ 1km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,264 | 10 tấn/ 1km |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn hố ga | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,514 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,3 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,572 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,124 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,815 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 9 | Gia công thép LDC50x5mm viền tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,189 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan hố ga bằng máy | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,722 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn hố thu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng hố thu, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,238 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt, tấm gang thu nước (580x380x50)mm, tải trọng 40T | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 280mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| F | CỬA XẢ MX1 | |||
| 1 | Đào móng, lấp trả hố đào miệng xả bằng máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,4m3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | Ca |
| 2 | Ván khuôn miệng xả | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,178 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,274 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1rọ |
| G | CỌC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cọc phân lô, đất C3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,71 | 1m3 |
| 2 | Rải lớp bạt cách ly làm bãi đúc cọc phân lô | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc phân lô | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc phân lô, ĐK ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc phân lô, đá 1x2, M250 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cọc bằng vác bộ đến vị trí lắp dựng, nhân công 3/7 nhóm 1 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,375 | công |
| 7 | Lắp đặt cọc theo đúng vị trí chu vi từng lô | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lấp móng cọc tiêu, đầm chặt | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,742 | m3 |
| 9 | Ghi chữ phân lô trên từng cọc bằng sơn màu đỏ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95 | Cọc |
| 10 | Cắm mốc, định vị cọc phân lô theo quy hoạch, cấp địa hình II (không tính VL&NC) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95 | mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.287821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57564E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.983.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) - hạng III, hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng và 01 người có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ)- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 2 | Xe tải thùng | 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Bánh lốp | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥10 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | 7 tấn | 5 |
| 6 | Lu bánh cứng | 12 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 11 | Xe tải thùng | 7 tấn | 1 |
| 12 | Đầm dùi | 1,5kW | 3 |
| 13 | Lu bánh thép | ≥10 tấn | 1 |
| 14 | Đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 15 | Lu bánh cứng | 12 tấn | 1 |
| 16 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 17 | Xe tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
| 18 | Xe cẩu tự hành | 5 tấn | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 20 | Đầm dùi | 1,5kW | 3 |
| 21 | Đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 22 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 23 | Xe cẩu tự hành | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi