Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637259-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220619187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:29:00 đến ngày 2022-06-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,597,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.895881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979176E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công Hồ chứa, ( có các hạng mục chính như: Đập, tràn, cống) là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.077.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.854.231.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh ≥12 T
- Đặc điểm thiết bị Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi ≤108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả Bảo hiểm công trình)
Nâng cấp,cải tạo hồ Đồng Giang (Đồng Cừn), xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân (địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Miền Trung + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Như Xuân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: .


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân (địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự và giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng và chứng nhận quản lý môi trường phủ hợp với gói thầu đang xét. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân (địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuan; Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất và nạo vét lòng hồ
1Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 cấu kiện lát mái thượng lưu đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT83,8m3
2Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 cấu kiện lục lăng trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT13,77m3
3Bê tông cốt thép M250, đá 1x2, PCB40 dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT30,72m3
4Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 bù phụ mái lát thượng lưu đập + bù phụ lục lăng ô trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5,1m3
5Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT80,53m3
6Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,82m3
7Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,43m3
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 khóa mái đá látMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT8,27m3
9Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT14,918100m2
10Ván khuôn bê tông dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,505100m2
11Ván khuôn bê tông mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,554100m2
12Ván khuôn bê tông gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,391100m2
13Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,138100m2
14Ván khuôn bê tông khóa mái đá látMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,606100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cấu kiện lát mái thượng lưu đập DMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,44tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đập, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,224tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đập, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,142tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,042tấn
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,73m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,725100m3
21Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,247100m2
22Cắt khe co sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT610m
23Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,03m3
24Nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT29,4kg
25Rải đá dăm lót mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT162,04m3
26Vải lọc ART15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,527100m2
27Lắp đặt cấu kiện lát mái thượng lưu đập, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4.4921 cấu kiện
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9181 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT215,094tấn
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,0Km ( 0,2Km đường loại 6; 0,8Km đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT21,50910 tấn/1km
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3Km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3Km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT21,50910 tấn/1km
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT215,094tấn
33Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,023100m3
34Thi công tầng lọc đá dăm 1x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,864100m3
35Đá hộc xếp chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT323,13m3
36Đá lát khan mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT25,16m3
37Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT55,9m3
38Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,861100m3
39Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,75100m3
40Vận chuyển đất phong hóa + bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,611100m3
41Vận chuyển đất phong hóa + bùn ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,611100m3/1km
42San đất phong hóa + bùn bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,611100m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TD để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT23,991m3
44Đào đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT49,193100m3
45Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT49,193100m3
46Vận chuyển đất ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT49,193100m3/1km
47San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT49,193100m3
48Đào đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (TD để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,998100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m tận dụng đắp đập - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT10,238100m3
50Đào đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (TD để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,839100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m tận dụng đắp đập - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,839100m3
52Đào đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT190,131m3
53Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,901100m3
54Vận chuyển đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,901100m3
55Vận chuyển đá ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,901100m3/1km
56San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,901100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,353100m3
58Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,63T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT72,096100m3
59Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (hệ số chuyển đổi K=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT55,452100m3
60Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT55,452100m3
61Vận chuyển đất về đắp 3,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT55,452100m3/1km
62Trồng vầng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,649100m2
63Vận chuyển vầng cỏ tiếp 470 mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,649100m2
64Cuốc vầng cỏ (1m2, 5 vầng cỏ kích thước mỗi vầng 0,3x0,3x0,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,4591m3
65Ca máy ủi 110 CV san nền bãi đúc cấu kiện và khu lán trịMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3ca
66Cấp phối đá dăm L2 (sub base) lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT50m3
67San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,5100m3
68Bê tông bãi đúc cấu kiện M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT50m3
69Phá dỡ bê tông bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT50m3
70Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,5100m3
71Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,5100m3
72Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,5100m3/1km
73San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,5100m3
74Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,3100m3
75Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,3100m3
76Vận chuyển đất thanh thải đê quai ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,3100m3
77Vận chuyển đất thanh thải đê quai ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,3100m3/1km
78San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,3100m3
79Đà tre D6-8cm, dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT520m
80Thép buộc 2 -4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT97,93kg
81Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT260m2
82Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5,78100m
83Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Phần không ngập đất ( hệ số 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT11,56100m
84Nhổ cọc tre bằng thủ công - Cấp đất II (Nhân công bằng 60% đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5,78100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,5100m
86Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT45,618100m2
87Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT220gốc
88Bóc phong hóa bãi vật liệu dày 0,3m trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,685100m3
89Đắp đường xế bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT17,065100m3
90Đắp đất đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,236100m3
91Mua đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT252,668m3
92Thép tấm chống lầy phục vụ nạo vét hồ (10 tấm kích thước 6x1,5m dày 10ly - Khấu hao 3 tháng x 1,5%/tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT317,925kg
93Ca máy bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT25ca
94Đào nạo vét đất lòng hồ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT100,956100m3
95Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT100,956100m3
96Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT100,956100m3/1km
97San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT100,956100m3
98Đào đất thanh thải đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT17,065100m3
99Vận chuyển đất thanh thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT17,065100m3
100Vận chuyển đất thanh thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT17,065100m3/1km
101San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT17,065100m3
102Đào đất đá thải thanh thải đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,236100m3
103Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,236100m3
104Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,236100m3/1km
105San đất đá thải bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,236100m3
B Tràn xả lũ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT40,53m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT100,155m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,49m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,34m3
5Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3,73m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT135m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT34,25m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT25,14m3
9Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT47,07m3
10Bê tông lõi tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT79,1m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT8,48m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT23,83m3
13Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,572100m2
14Ván khuôn gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,099100m2
15Ván khuôn thép,mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,356100m2
16Ván khuôn thép, dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,456100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,646100m2
18Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT84,52m
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT91,68m2
20Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5,392100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,948100m
22Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,239100m2
23Rải đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT22,13m3
24Đá hộc xếp chặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT32,49m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,269tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,835tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT8,64tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,252tấn
29Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,771tấn
30Cốt thép dầm cầu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,101tấn
31Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,661tấn
32Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3,605100m3
33Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3,605100m3
34Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3,605100m3/1km
35San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3,605100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,08m3
37Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,091100m3
38Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,091100m3
39Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,091100m3/1km
40San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,091100m3
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,453100m3
42Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,453100m3
43Vận chuyển đất ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,453100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,453100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,051m3
46Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT6,328100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT6,399100m3
48Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT16,451100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT16,451100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất lấy tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,706100m3
51Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT10,677100m3
52Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT10,677100m3
53Vận chuyển đất về đắp 3,7m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT10,677100m3/1km
54Sơn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,44m2
55Gia công kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,063tấn
56Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,31m2
57Bu lông U D22, L=64cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT40bộ
58Ống gang D150, L=25cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4cái
59Nắp đập ống gangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4cái
C Cống lấy nước
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,47m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT22,01m3
3Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,8m3
4Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,12m3
5Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,96m3
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,34m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT61cấu kiện
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT11,91m3
9Bê tông sân ngoài nhà van, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,72m3
10Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT27,44m3
11Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,27m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,887100m2
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,183100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,123100m2
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,322100m2
16Ván khuôn bậc lên xuống:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,292100m2
17Ván khuôn nắp đan nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,018100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,473tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,958tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,116tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,14tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,189tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,006tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,013tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,029tấn
26Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,165tấn
27Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,02tấn
28Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,047tấn
29Bu lông đuôi cá D18-L25cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2cái
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,16m2
31Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT25,52m
32Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT3,579100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,44m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT36,67m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT23m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT64,73m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT59,67m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT64,73m2
39Gia công cửa sắt (cửa đi + cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,167tấn
40Lắp dựng cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,44m2
41Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT8,881m2
42Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1cái
43SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,92m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,171tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,171tấn
46Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,172100m2
47Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT11,76m
48Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,05100m
49Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 300mm, dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,575100m
50Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1cái
51Lắp bích thép - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,5cặp bích
52Quét nhựa bitum quanh ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT42,58m2
53Đắp đất đất sét quanh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT43,36m3
54Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT43,36m3
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1cái
56Gioăng cao su quanh ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,69m2
57Pa lăng xích kéo tay 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1bộ
58Bóc phong hóa móng cống, bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,197100m3
59Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,197100m3
60Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,197100m3/1km
61San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,197100m3
62Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT7,381m3
63Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,132100m3
64Vận chuyển đất đào ra đắp đập bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,206100m3
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,472100m3
66Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,472100m3
67Vận chuyển đất ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,472100m3/1km
68San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,472100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,519100m3
70Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,771100m3
71Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,771100m3
72Vận chuyển đất về đắp 3,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,771100m3/1km
73Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,76100m3
74Vận chuyển đất đào ra đắp đập bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,76100m3
75Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,63T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,808100m3
76Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,889100m3
77Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,889100m3
78Vận chuyển đất về đắp 3,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,889100m3/1km
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT10,82m3
80Xúc bê tông + gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,108100m3
81Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,108100m3
82Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,108100m3/1km
83San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,108100m3
D Đường thi công kết hợp quản lý vận hành
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,393100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,393100m3
3Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,393100m3/1km
4San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,393100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,434100m3
6Đào khuôn đường + rãnh thoát nước + Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,982100m3
7Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,777100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,284100m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,959100m3
10Vận chuyển đất ra bãi thải 3,6 theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,959100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,959100m3
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT20gốc
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,173100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT292,42m3
15Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,458100m2
16Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT14,17100m2
17Cắt khe co sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT24,310m
18Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,11m3
19Nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT117,6kg
E Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.895881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979176E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công Hồ chứa, ( có các hạng mục chính như: Đập, tràn, cống) là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.077.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.854.231.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Tài liệu chứng minh2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi Tài liệu chứng minh2
3 Máy đào ≤0,8 m3 Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu tĩnh ≥12 T Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh2
6 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực3
7 Máy ủi ≤108CV Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->