Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 10:29:00 đến ngày 2022-06-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,597,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.895881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979176E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công Hồ chứa, ( có các hạng mục chính như: Đập, tràn, cống) là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.077.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.854.231.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi ≤108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả Bảo hiểm công trình) Nâng cấp,cải tạo hồ Đồng Giang (Đồng Cừn), xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự và giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng và chứng nhận quản lý môi trường phủ hợp với gói thầu đang xét. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân (địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuan; Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đất và nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 cấu kiện lát mái thượng lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 83,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 cấu kiện lục lăng trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 13,77 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2, PCB40 dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30,72 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 bù phụ mái lát thượng lưu đập + bù phụ lục lăng ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,1 | m3 |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 80,53 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,82 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,43 | m3 |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 khóa mái đá lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,918 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,505 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông khóa mái đá lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cấu kiện lát mái thượng lưu đập D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,44 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đập, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,224 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, giữa, chân và ngang đập, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,142 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,042 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,73 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,725 | 100m3 |
| 21 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,247 | 100m2 |
| 22 | Cắt khe co sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | 10m |
| 23 | Gỗ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,03 | m3 |
| 24 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 29,4 | kg |
| 25 | Rải đá dăm lót mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 162,04 | m3 |
| 26 | Vải lọc ART15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,527 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện lát mái thượng lưu đập, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4.492 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 918 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 215,094 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,0Km ( 0,2Km đường loại 6; 0,8Km đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21,509 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3Km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3Km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21,509 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 215,094 | tấn |
| 33 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,023 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 35 | Đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 323,13 | m3 |
| 36 | Đá lát khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 25,16 | m3 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 55,9 | m3 |
| 38 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,861 | 100m3 |
| 39 | Bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,75 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất phong hóa + bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,611 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất phong hóa + bùn ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,611 | 100m3/1km |
| 42 | San đất phong hóa + bùn bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,611 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TD để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 23,99 | 1m3 |
| 44 | Đào đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 49,193 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 49,193 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 49,193 | 100m3/1km |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 49,193 | 100m3 |
| 48 | Đào đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (TD để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,998 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m tận dụng đắp đập - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,238 | 100m3 |
| 50 | Đào đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (TD để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,839 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m tận dụng đắp đập - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,839 | 100m3 |
| 52 | Đào đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 190,13 | 1m3 |
| 53 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,901 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,901 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,901 | 100m3/1km |
| 56 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,901 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,63T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 72,096 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (hệ số chuyển đổi K=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 55,452 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 55,452 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất về đắp 3,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 55,452 | 100m3/1km |
| 62 | Trồng vầng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,649 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 470 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,649 | 100m2 |
| 64 | Cuốc vầng cỏ (1m2, 5 vầng cỏ kích thước mỗi vầng 0,3x0,3x0,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,459 | 1m3 |
| 65 | Ca máy ủi 110 CV san nền bãi đúc cấu kiện và khu lán trị | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | ca |
| 66 | Cấp phối đá dăm L2 (sub base) lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 50 | m3 |
| 67 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 68 | Bê tông bãi đúc cấu kiện M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 50 | m3 |
| 69 | Phá dỡ bê tông bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 50 | m3 |
| 70 | Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5 | 100m3/1km |
| 73 | San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 75 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thanh thải đê quai ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất thanh thải đê quai ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,3 | 100m3/1km |
| 78 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 79 | Đà tre D6-8cm, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 520 | m |
| 80 | Thép buộc 2 -4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 97,93 | kg |
| 81 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 260 | m2 |
| 82 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,78 | 100m |
| 83 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Phần không ngập đất ( hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11,56 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc tre bằng thủ công - Cấp đất II (Nhân công bằng 60% đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,78 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,5 | 100m |
| 86 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 45,618 | 100m2 |
| 87 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 220 | gốc |
| 88 | Bóc phong hóa bãi vật liệu dày 0,3m trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,685 | 100m3 |
| 89 | Đắp đường xế bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,065 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,236 | 100m3 |
| 91 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 252,668 | m3 |
| 92 | Thép tấm chống lầy phục vụ nạo vét hồ (10 tấm kích thước 6x1,5m dày 10ly - Khấu hao 3 tháng x 1,5%/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 317,925 | kg |
| 93 | Ca máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 25 | ca |
| 94 | Đào nạo vét đất lòng hồ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 100,956 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 100,956 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 100,956 | 100m3/1km |
| 97 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 100,956 | 100m3 |
| 98 | Đào đất thanh thải đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,065 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất thanh thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,065 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thanh thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,065 | 100m3/1km |
| 101 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,065 | 100m3 |
| 102 | Đào đất đá thải thanh thải đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,236 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,236 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,236 | 100m3/1km |
| 105 | San đất đá thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,236 | 100m3 |
| B | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 40,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 100,155 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,73 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 135 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 34,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 25,14 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 47,07 | m3 |
| 10 | Bê tông lõi tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 79,1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 23,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,572 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép,mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,646 | 100m2 |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 84,52 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 91,68 | m2 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,392 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,948 | 100m |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,239 | 100m2 |
| 23 | Rải đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 22,13 | m3 |
| 24 | Đá hộc xếp chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 32,49 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,269 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,835 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,64 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,252 | tấn |
| 29 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,771 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,101 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,661 | tấn |
| 32 | Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,605 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,605 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,605 | 100m3/1km |
| 35 | San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,605 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,08 | m3 |
| 37 | Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,091 | 100m3/1km |
| 40 | San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,453 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,05 | 1m3 |
| 46 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,328 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,399 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16,451 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16,451 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất lấy tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,706 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,677 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,677 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất về đắp 3,7m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,677 | 100m3/1km |
| 54 | Sơn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,44 | m2 |
| 55 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,063 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,31 | m2 |
| 57 | Bu lông U D22, L=64cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 40 | bộ |
| 58 | Ống gang D150, L=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 59 | Nắp đập ống gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| C | Cống lấy nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 22,01 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,96 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,34 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11,91 | m3 |
| 9 | Bê tông sân ngoài nhà van, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,72 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 27,44 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,27 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,887 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,183 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bậc lên xuống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,473 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,958 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,116 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,14 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,189 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,006 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,013 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,029 | tấn |
| 26 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,165 | tấn |
| 27 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,02 | tấn |
| 28 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,047 | tấn |
| 29 | Bu lông đuôi cá D18-L25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,16 | m2 |
| 31 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 25,52 | m |
| 32 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,579 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,44 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 36,67 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 23 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 64,73 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 59,67 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 64,73 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt (cửa đi + cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,167 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,44 | m2 |
| 41 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,88 | 1m2 |
| 42 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 43 | SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,92 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,171 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,171 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11,76 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 300mm, dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,575 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,5 | cặp bích |
| 52 | Quét nhựa bitum quanh ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 42,58 | m2 |
| 53 | Đắp đất đất sét quanh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 43,36 | m3 |
| 54 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 43,36 | m3 |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 56 | Gioăng cao su quanh ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,69 | m2 |
| 57 | Pa lăng xích kéo tay 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Bóc phong hóa móng cống, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,197 | 100m3/1km |
| 61 | San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,38 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đào ra đắp đập bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,472 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,472 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,472 | 100m3/1km |
| 68 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,472 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,519 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,771 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,771 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất về đắp 3,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,771 | 100m3/1km |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đào ra đắp đập bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,63T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,808 | 100m3 |
| 76 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,889 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,889 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất về đắp 3,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,889 | 100m3/1km |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,82 | m3 |
| 80 | Xúc bê tông + gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 3,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,108 | 100m3/1km |
| 83 | San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,108 | 100m3 |
| D | Đường thi công kết hợp quản lý vận hành | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,393 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,393 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,393 | 100m3/1km |
| 4 | San đất phong hóa bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,393 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,434 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường + rãnh thoát nước + Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,982 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,284 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải 3,6 theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,959 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | gốc |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 292,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 16 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,17 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24,3 | 10m |
| 18 | Gỗ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,11 | m3 |
| 19 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 117,6 | kg |
| E | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.895881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công Hồ chứa, ( có các hạng mục chính như: Đập, tràn, cống) là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.077.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.854.231.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đào ≤0,8 m3 | Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥12 T | Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 7 | Máy ủi ≤108CV | Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi