Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường huyện lộ 71 từ khu 5 đi Tỉnh lộ 315, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634587-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường huyện lộ 71 từ khu 5 đi Tỉnh lộ 315, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220633320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:25:00 đến ngày 2022-06-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,412,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8618E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.723E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có giá trị tối thiểu hợp đồng đó ≥ 8,688 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tổng giá trị hợp đồng ≥ 17,376 tỷ.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có giá trị tối thiểu hợp đồng đó ≥8,688 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tổng giá trị ≥ 17,376 tỷ đồng với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh hoặc Nhà thầu độc lập; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật A (theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI miền núi (theo TCVN 4054:2005) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật A ( theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI miền núi (theo TCVN 4054:2005) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ về an toàn lao động hoặc nhân lực, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình, máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng nguyên tắc (kèm theo chứng chỉ phòng LAS)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường huyện lộ 71 từ khu 5 đi Tỉnh lộ 315, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
Nâng cấp, cải tạo đường huyện lộ 71 từ khu 5 đi Tỉnh lộ 315, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: Số 9, đường Hồ Thiên Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: Số 9, đường Hồ Thiên Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực; năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Bản cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu. Bản cam kết thi công xây dựng công trình đúng theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt đảm bảo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: Số 9, đường Hồ Thiên Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông; Địa chỉ: TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3879686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,5685100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9154100m3
3Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,6425100m3
4Đào đất xử lý nền bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7766100m3
5Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2688100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9828100m3
7Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m3
8Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4209100m3
10Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,771100m3
11Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,6425100m3
12Vận chuyển bùn đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,6425100m3/1km
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0454100m3
14Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0454100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6956100m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6956100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,1987100m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn Hà Thanh - Cẩm Khê)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8271100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,8271100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31.8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,8271100tấn
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1987100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9798100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2997100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4011100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn Hà Thanh - Cẩm Khê)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9841100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9841100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31.8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9841100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4011100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V548,02m3
14Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V137,01m3
15Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7534100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,3571100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn Hà Thanh - Cẩm Khê)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8323100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,8323100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31.8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,8323100tấn
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3571100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9536100m3
22Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8546100m3
23Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5893m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,3716100m2
25Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn Hà Thanh - Cẩm Khê)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0688100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V9,0688100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31.8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V9,0688100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3716100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.468cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,3716100m2
30Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn Hà Thanh - Cẩm Khê)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5765100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V9,5765100tấn
32Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31.8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V9,5765100tấn
33Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3716100m2
34Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,982m3
35Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4955m3
36Bê tông lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7095m3
37Cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,2365m3
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9768100m2
39Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn Hà Thanh - Cẩm Khê)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8456100tấn
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8456100tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31.8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8456100tấn
42Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9768100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2707100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1043100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8929100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8929100m3/1km
5Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V76,3m3
6Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,9m3
7Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,54100m2
8Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,78m3
9Lắp dựng cốt thép gia cường thành rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3164tấn
10Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,9041100m2
11Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,4m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V12,6658tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1644tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V8,72100m2
15Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.1801cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2.1801 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V43,610 tấn/1km
18Đào đất mở rộng móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2926100m3
19Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,26m3
20Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m2
21Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,24m3
22Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m3
23Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m3
24Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,51m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,0993tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7324tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m2
28Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1721 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,12810 tấn/1km
31Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
32Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
33Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,34m3
34Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7413tấn
35Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
36Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m2
37Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,472100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3392100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m3
3Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4009100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4009100m3/1km
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3/1km
8Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,46m3
9Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,15m3
10Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
11Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5026tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2528100m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
16Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cốngMô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
17Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3195tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
21Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,20510 tấn/1km
24Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
25Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m2
29Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04210 tấn/1km
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V144,68m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4,19m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Biển báo HTG cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển báo HCN KT(160x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
7Cột biển báo D800, L=3.3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cột biển báo D800, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
4Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131m3
5Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8618E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.723E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có giá trị tối thiểu hợp đồng đó ≥ 8,688 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tổng giá trị hợp đồng ≥ 17,376 tỷ.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có giá trị tối thiểu hợp đồng đó ≥8,688 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có tổng giá trị ≥ 17,376 tỷ đồng với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh hoặc Nhà thầu độc lập; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật A (theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI miền núi (theo TCVN 4054:2005) trở lên.
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật A ( theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI miền núi (theo TCVN 4054:2005) trở lên.33
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ về an toàn lao động hoặc nhân lực, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy đầm đất cầm tay Có hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Máy đào Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị2
7 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị2
8 Máy ủi Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Cần cẩu Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Ô tô vận chuyển bê tông nhựa Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán thiết bị5
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có hóa đơn mua bán thiết bị và kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy phun nhựa đường Có đăng ký kiểm định còn hiệu lực1
13 Trạm trộn bê tông nhựa Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình, máy kinh vĩ Có hóa đơn mua bán thiết bị1
15 Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng Hợp đồng nguyên tắc (kèm theo chứng chỉ phòng LAS)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->